1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phép chia hết và phép chia có dư

16 1,5K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép chia hết và phép chia có dư
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêuGiúp học sinh: – Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.. Yêu cầu các học sinh khác làm vào bảng con.. - 2 học sinh lên bảng, các HS khác làm vào bảng con.. Thời Hoạt động 3

Trang 1

Kế hoạch bài dạy:

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP

CHIA CÓ DƯ

Trang 2

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

– Nhận biết phép chia hết và phép chia

có dư.

– Nhận biết số dư phải bé hơn số chia.

Trang 3

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Các tấm bìa có các chấm tròn, bảng phụ, phấn màu, hệ thống bài tập và các kiến thức liên quan.

- Học sinh: Bảng con, phấn.

Trang 4

III Các hoạt động dạy học chủ

yếu

Thời

1

phút

Hoạt động 1: Ổn định lớp.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.

- Giáo viên treo bảng phụ có ghi bài tập:

Trang 5

Thời

Đặt tính rồi tính:

a) 62 : 2 b) 33 : 3

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng, mỗi HS thực hiện một phép

chia Yêu cầu các học sinh khác làm vào

bảng con

- Giáo viên tổ chức nhận xét, đánh giá và cho điểm

- 2 học sinh lên bảng, các HS khác làm vào bảng con

- Nhận xét bài làm của 2 bạn trên

bảng

Trang 6

Thời

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.

- Giáo viên gọi 2 HS lên trước lớp, phát cho 1 HS 8 viên kẹo

và 1 HS 9 viên kẹo

Sau đó, GV yêu cầu

2 HS đem chia cho 4 bạn tổ trưởng mỗi

bạn 2 viên kẹo

- 2 HS đi chia kẹo

và các HS khác quan sát, nhận xét kết quả chia kẹo của 2 bạn

Trang 7

Thời

- GV yêu cầu 2 HS

đó thực hiện 2 phép chia:

lên bảng, sau đó trình bày cách chia bằng lời nói

- Cả lớp quan sát

và nhận xét cách trình bày của 2 bạn

8 2 9 2

Trang 8

Thời

-GV nêu câu hỏi:

“Các em hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 phép chia trên.”

- HS trả lời và nhận ra đặc điểm của từng phép

chia

-GV tổng hợp lại ý kiến của HS:

• 8 chia 2 được 4 và không còn thừa

Trang 9

Thời

•9 chia 2 được 4 và còn thừa 1

- GV phát cho 4 tổ 4 tấm bìa có các chấm tròn Yêu cầu chia

thành 2 phàn bằng nhau (cho HS kiểm tra lại)

- HS thực hành

và nêu kết quả

Trang 10

Thời

-GV nêu:

8 chia 2 được 4 không còn thừa, ta nói 8 : 2 là phép chia hết, và viết 8 :

2 = 4

9 chia 2 được 4, còn thừa 1, ta nói 9 : 2 là phép chia có dư, chỉ vào

số 1 trong phép chia có

dư và nói 1 là số dư, ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)

- Cả lớp chú ý lắng nghe và nhắc lại

Trang 11

Thời

- GV cho HS so sánh giữa số dư và

số và số chia Giải thích lý do vì sao phải như vậy

-Thảo luận nhóm, đưa ra ý kiến

“Nếu số dư lớn hơn hoặc bằng

số chia thì có thể chia tiếp nữa,

như vạy thì bước chia trước chưa thực hiện xong.”

Trang 12

Thời

-GV tổng hợp lại kiến thức:

“Trong phép chia có

dư, số dư phải luôn

bé hơn số chia Kết quả của mỗi phép chia (thương) phải xác định và chỉ có một, không thể là các giá trị khác nhau

- Cả lớp chú ý lắng nghe và nhắc lại

Trang 13

Thời

Hoạt động 4: Thực hành

- GV phát phiếu học tập có bài 1, bài 2, bài

3 trong SGK cho HS làm bài

- HS làm bài vào phiếu học tập

Trang 14

Thời

-GV sửa bài

Cho HS nêu cách thực hiện phép chia bằng lời và nhận biết đó là phép chia hết hay

phép chia có dư (ở bài 1)

Giải thích vì sao đúng,

vì sao sai (ở bài 2)

- Một vài HS đứng lên nêu cách làm của mình

- HS phát biểu

ý kiến

Trang 15

Thời

Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3

Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

Cho HS khác nhận xét

-HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trả lời

- HS nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò, nhận xét.

Trang 16

Phần trình bày của nhóm mình đến đây là kết thúc Cảm ơn cô và các bạn đã

chú ý theo dõi.

Ngày đăng: 29/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - phép chia hết và phép chia có dư
Bảng con. (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w