GV: Hoàng Thị Tiến Thương... Chú ý: Số dư bé hơn số chia Toán.
Trang 1GV: Hoàng Thị Tiến Thương
Trang 28 2
4
8 0
• 8 chia 2 được 4 , viết 4
• 4 nhân 2 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0
a)
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết: 8 : 2 = 4
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.
1 Tính r i vi t theo ồ ế
m u: ẫ
a) Mẫu: 12 6
12 2 0
5
15 0 0
20 4
24 4
6
24 0
Toán
Trang 39 2
4
8
1
• 9 chia 2 được 4 , viết 4
• 4 nhân 2 bằng 8 ; 9 trừ 8 bằng 1
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1)
Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một.
Chú ý: Số dư bé hơn số chia
Toán
Trang 41 Tính r i vi t theo ồ ế
m u: ẫ b) Mẫu:
17 5
3
15
2
Viết:
17 : 5 = 3 ( dư 2)
19 3
6
18 1
Viết:
19 : 3 = 6 ( dư 1)
29 6
4
24 5
Viết:
29 : 6 = 4 ( dư 5)
19 4
4
16 3
Viết:
19 : 4 = 4 ( dư 3) Toán
Trang 51 Tính r i vi t theo ồ ế
m u: ẫ c)
20 3
18
28
0
7
42
0
Viết: 20 : 3 = 6 ( dư 2) Viết: 28 : 4 = 7 Viết: 42 : 6 = 7
Toán
Trang 6Đ
S ? a) 32 4 32 8
0
4
24
6
b)
8
48
0
20 3
5
15
5
Đ
S
Toán
Trang 73 Đã khoanh vào số ô tô trong hình nào?
2
1
Toán
Trang 846 5
8
40
6
46 5
9
45
1
46 5
9
46
0
54321
H t gi ế ờ
46 5
9
45 1
Đúng
Hãy chọn thẻ đúng
Toán