1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phép chia hết và phép chia có dư

9 710 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Hoàng Thị Tiến Thương... Chú ý: Số dư bé hơn số chia Toán.

Trang 1

GV: Hoàng Thị Tiến Thương

Trang 2

8 2

4

8 0

• 8 chia 2 được 4 , viết 4

• 4 nhân 2 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0

a)

Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết

Ta viết: 8 : 2 = 4

Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.

1 Tính r i vi t theo ồ ế

m u: ẫ

a) Mẫu: 12 6

12 2 0

5

15 0 0

20 4

24 4

6

24 0

Toán

Trang 3

9 2

4

8

1

• 9 chia 2 được 4 , viết 4

• 4 nhân 2 bằng 8 ; 9 trừ 8 bằng 1

Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.

Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1)

Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một.

Chú ý: Số dư bé hơn số chia

Toán

Trang 4

1 Tính r i vi t theo ồ ế

m u: ẫ b) Mẫu:

17 5

3

15

2

Viết:

17 : 5 = 3 ( dư 2)

19 3

6

18 1

Viết:

19 : 3 = 6 ( dư 1)

29 6

4

24 5

Viết:

29 : 6 = 4 ( dư 5)

19 4

4

16 3

Viết:

19 : 4 = 4 ( dư 3) Toán

Trang 5

1 Tính r i vi t theo ồ ế

m u: ẫ c)

20 3

18

28

0

7

42

0

Viết: 20 : 3 = 6 ( dư 2) Viết: 28 : 4 = 7 Viết: 42 : 6 = 7

Toán

Trang 6

Đ

S ? a) 32 4 32 8

0

4

24

6

b)

8

48

0

20 3

5

15

5

Đ

S

Toán

Trang 7

3 Đã khoanh vào số ô tô trong hình nào?

2

1

Toán

Trang 8

46 5

8

40

6

46 5

9

45

1

46 5

9

46

0

54321

H t gi ế ờ

46 5

9

45 1

Đúng

Hãy chọn thẻ đúng

Toán

Ngày đăng: 26/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w