Giáo viên: Dương Thị Đào Trường THPT Hướng PhùngTiết 10 _ §2.. Kiến thức: + Tiếp tục củng cố, khắc sâu kiến thức về các ph.trình lượng giác cơ bản.. Kĩ năng: + Củng cố kĩ năng giải các
Trang 1Giáo viên: Dương Thị Đào Trường THPT Hướng Phùng
Tiết 10 _ §2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CƠ BẢN (T5)
Ngày soạn: 27 / 08 / 2009.
Ngày lên lớp: 1, Lớp 11B1: Tiết Thứ : / / 2009
2, Lớp 11B2: Tiết Thứ : / / 2009
3, Lớp 11B3: Tiết Thứ : / / 2009
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ Tiếp tục củng cố, khắc sâu kiến thức về các ph.trình lượng giác cơ bản + Giải phương trình dạng sin f(x) = cos g(x), tan f(x) = cot g(x)…
2 Kĩ năng:
+ Củng cố kĩ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản và phương trình cơ bản dạng tổng quát Thành thạo trong biến đổi phương trình…
+ Sử dụng đúng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana và arccota
3 Tư duy – Thái độ:
+ Linh hoạt trong tư duy, tổng quát hóa, đặc biệt, tương tự, suy luận … + Tích cực, tập trung Bồi dưỡng sự say mê, hứng thú trong h tập của HS
II CHUẨN BỊ:
1 Học sinh: Ôn bài Làm BTVN Chuẩn bị MTBT …
III PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp; Luyện tập; Kiểm tra tự luận
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp (1’) 11B1: V… … … 11B2: V… … …11B3: V… … …
2 Bài cũ (Đưa vào nội dung bài học)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (25’) Giải phương trình lượng giác cơ bản
+ HS tóm tắt pp giải các phương trình
lượng giác cơ bản, ý nghĩa sử dụng
các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana và
arccota
α α
=
2) 0
k h
arccosa
α
=
α α
− < < ⇒ =
=
B Bài tập Giải các phương trình sau:
sin x π cos x π
+ = −
4
÷
3) cos x sin x3 − 2 =0
4) sin x sin x3 + 5 =0
5) tan x tanx2 = −1
Giải:
sin x π cos x π
+ = −
2
cos x π=sinπ−x π
Giáo án Đại số - Giải tích lớp 11 cơ bản
Trang 2Giáo viên: Dương Thị Đào Trường THPT Hướng Phùng
4) 0cotα πa k h. α arccota.
α
< < ⇒ =
=
+ HS nghiên cứu các BT Sau 7’ gọi
3 HS lên bảng trình bày câu 1, 2, 3
+ Lớp quan sát, theo dõi, nhận xét
+ Tổng quát hóa:
1)
sinf x cosg x
sinf x sinπ g x
=
2)
tanf x cotg x
tanf x cotπ g x
=
…
+ HS nêu pp giải câu 4, 5
4) sin x sin x3 + 5 = ⇔0 sin x3 = −sin x5
⇔sin x sin3 = (−5x)
5) tan x tanx2 1 tan x2 1
tanx
= − ⇒ = − + Tìm các lời giải khác của câu 5
+ Nhận xét chung
( ).
2 2
2
x k
π π π
= +
12 3 3
x= π + +kπ k∈¢
3) cos x sin x3 − 2 = ⇔0 cos x sin x3 = 2
4) sin x sin x3 + 5 = ⇔0 sin x3 = −sin x5
( )
( ).
2
k
x k
x k
π
π π
π
∈
= − +
=
=
5) * Điều kiện: cos2x ≠ 0 và cosx ≠ 0
* Ta có: tan x tanx2 1 tan x2 1
tanx
= − ⇒ = −
( )
tan x cotx tan x cot x
C2: 2 1 2 1
2
sin x sinx tan x tanx
cos x cosx
= − ⇒ = −
sin x sinx cos x cosx sin x sinx cos x cosx
Do đó phương trình đã cho vô nghiệm
Hoạt động 2: (17’) Kiểm tra 15
1) Tìm tập xác định của hàm số: y tan2x π3 sinx.
2) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3
sin x π sin x π
÷ ÷
− = + ; b) 200 3
x tan ÷
+ = − .
4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà (2’):
+ Yêu cầu HS về nhà ôn toàn bộ nội dung bài học; tổng kết được pp giải của các phương trình lượng giác cơ bản; sử dụng đúng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana và arccota
+ Làm các BT còn lại sbt
+ Chuẩn bị tiết sau: §3 Phương trình lượng giác thường gặp (đọc kĩ phần I, II; thực hiện các HĐ sgk)
Bổ sung _ Điều chỉnh _ Rút kinh nghiệm:
Giáo án Đại số - Giải tích lớp 11 cơ bản