Sữa bài tập tứ giác nội tiếp_tuần 28.. Bài 2.[r]
Trang 1Toán 9_ tuần 29
A Phần Đại số
Luyện tập Nhắc lại kiến thức
Bài 1: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình x2 – 3x – 7 = 0 Không cần giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) S = x1 + x2 b) P = x1 x2 c) L = x12 + x22
d) C = x13 + x23 e) D = x14 + x24 f) E = (3x1 + x2) (3x2 + x1)
HD:
2
(a 1; b 3; c 7 )
a) 1 2
b
a
c
a
c) L x 12x22 x1x22 2x x1 2
2
2
S 2.P
3 2.( 7) 23
d) C x 13x32 x1x23 3x x x1 2 1x2
Nhóm toán 9
Hệ thức Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì:
1 2
b
S x x
a c
P x x
a
Trang 2
3
3 3.( 7).3 90
Cách khác:
3 x x x x
3 23 ( 7) 90
e) Gợi ý: 4 4 2 22 2 2
C x x x x 2.x x
D 3x x 3x x 10x x 3 x x
Bài 2: Cho phương trình x2 – 2mx – m2 – 1 = 0 (1) (x là ẩn, m là tham số) a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt ∀m
b) Tìm m thỏa:
1 2
2 1
5
x x .
HD:
x2 – 2mx – m2 – 1 = 0 (1) a=1; b= - 2m; c = – m2 – 1 a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt ∀m
4 >0 ( luôn đúng)
=> phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt ∀m
b) Tìm m thỏa:
1 2
2 1
5
x x .
Trang 3Xét
1 2
2 1
5
x x
1 2
2
1 2
5
x x
5
x x
Áp dụng hệ thức Vi-ét: x1x2 2m; x x1 2 m2 Khi đó, 1
2
5
2
Vậy: m 3 là giá trị cần tìm
Bài tập tự luyện
Bài tập 1: (TS10_2018) Cho pt: 3x2 x 1 0 có 2 nghiệm x , x không giải phương trình hãy 1 2
tính giá trị biểu thức A x 12x22
Bài tập 2: ( TS10_2019) Cho pt: 2x2 3x 1 0 có 2 nghiệm x , x không giải phương trình hãy 1 2
tính giá trị biểu thức
A
Bài tập 3: Cho phương trình x2 + (m + 2)x + m + 1 = 0 (x là ẩn, m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm ∀m
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x12 + x22 – 3x1 x2 = 1
Bài tập 4: Cho phương trình 32 – 2(m + 1)x + 2m + 5 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa x1 + x2 = 9(x1 + x2)
(Phần nâng cao)
Bài tập 5*:
Nhóm toán 9
HD câu a: Kết hợp S, P và x 1
= 3x để lập hệ
Trang 4Cho phương trình x2 + 5x + m = 0
a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa x1 = 3x2
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa x1 = x2 + 1
c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa 9x1 + 2x2 = 8
Bài tập 6*: Cho phương trình x2 – mx – 1 = 0
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu
b) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình, tìm giá trị của biểu thức:
M
Bài tập 7*: Xác định m để phương trình x2 – 2(m – 2)x + (m + 4) = 0 có hai nghiệm trái dấu
BÀI 6 PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
I KIẾN THỨC:
1 Phương trình trùng phương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng : ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)
Ví dụ 1: Giải phương trình:
a) x 4 – 13x 2 + 36 = 0 (1)
Đặt x2 t (t 0)
Pt (1) trở thành t2 13t 36 0 (2)
a 1;b 13;c 36
25 0
Hướng dẫn câu a: Xét a.c = P < 0
Phương pháp giải:
Đặt x 2 = t (t ≥ 0).
Ta được phương trình bậc 2: at 2 + bt + c = 0
Trang 5=> pt (2) có 2 nghiệm phân biệt t14(n); t2 9 (n)
+ Với t1 khi đó 4 x2 4 x2
+ Với t2 khi đó 9 x2 9 x3
Vậy: pt (1) có nghiệm là: x 2; x 3
b) 4x 4 + x 2 – 5 = 0
HS tự làm
Đs: x1
c) 3x 4 + 4x 2 + 1 = 0 (3)
Đặt x2 t (t 0)
Pt (3) trở thành 3t24t 1 0 (4)
Xét: a –b +c =3- 4 +1 =0
=> pt (4) có nghiệm t1 =-1 và nghiệm còn lại 2
t
Do t 0 nên 1 2
1
t 1, t
3
(loại) Suy ra: pt (3) vô nghiệm
Ví dụ 2: Giải phương trình sau: 3(x2 + x)2 – 2(x2 + x) – 1 = 0
HD:
Đặt x2x t , khi đó pt trên trở thành: 3t2 2t 1 0 Giải pt:3t2 2t 1 0 ta được 2 nghiệm: 1 2
1
t 1; t
3
1
khi đó
t
3
khi đó
3
(vô nghiệm) Vậy: phương trình đã cho có nghiệm là :
Nhóm toán 9
Trang 62 Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Ví dụ 3: Giải phương trình sau:
3
HD:
Điều kiện: x 5; x 2
2
3
279 0
=> pt có 2 nghiệm phân biệt : 1 2
1
x 4; x
4
( nhận) Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 1 2
1
x 4; x
4
Phương pháp giải:
- Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình (ĐKXĐ)
- Bước 2: Quy đồng mẫu thức hai vế và khử mẫu
- Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
- Bước 4: Trong các giá trị tìm được của ẩn
+ Loại các giá trị không thỏa mãn ĐKXĐ
+ Các giá trị thỏa mãn ĐKXĐ là nghiệm của phương trình đã cho.
Trang 73 Phương trình tích:
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:
(3x2 – 5x + 2)(x2 – 4) = 0
HD:
2
2
Giải pt : 3x2 5x 2 0 ta được 2 nghiệm
2
3
Giải pt: x2 4 0 x2
Vậy: phương trình đã cho có nghiệm là:
2
3
;x 2
II Bài tập
Bài tập 1 Giải các phương trình sau:
a) x4 – 36 = 5x2 (Đề thi HK2_2016 – 2017)
b) – x4 + 5x2 + 36 = 0 (Đề thi HK2_2015 – 2016).
c) 3x4 – 10x2 – 8 = 0 (Đề thi HK2_2014 – 2015)
d) x4 – 4x2 – 5 = 0 (Đề thi HK2_2013 – 2014)
Bài tập 2 Giải các phương trình sau:
Nhóm toán 9
Phương pháp giải: Phân tích thành dạng:
A(x).B(x) … D(x) = 0 ⟺
A(x) 0 B(x) 0
D(x) 0
Trang 8a)
2
x 2 x 2 x 4 ; b) 4 2
18 2 4
x 1 x 2 6
x 2 x 1 x x 2
Bài tập 3 Giải các phương trình sau (Đặt ẩn phụ):
a) (4x – 5)2 – 6(4x – 5) + 8 = 0 b) (x2 – 2x + 1)2 + 2(x2 – 2x + 1) – 8 = 0
c) (2x2 + x – 2)2 + 20x2 + 5x – 16 = 0 d) (x2 – 3x + 4) (x2 – 3x + 2) = 3
Bài tập 4*.( nâng cao) Giải các phương trình sau:
c)
2
Bài tập 5* (nâng cao) Cho phương trình: x4 + 2(m – 2)x2 + m2 = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = –3
b) Tìm m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt
B Phần Hình học
Luyện tập Sữa bài tập tứ giác nội tiếp_tuần 28
Bài 2 Từ một điểm nằm ngoài đường tròn ( O) vẽ cát tuyến MAB không qua tâm O và các tiếp
tuyến MC, MD tới (O) ( trong đó A, B, C, D thuộc ( O) ) Gọi I là trung điểm của AB CMR: 5
điểm M, C, I, O, D cùng nằm trên đường tròn
Trang 9Gợi ý: 5 điểm M, C, I, O, D cùng nằm trên đường tròn ta chứng minh 2 tứ giác MCOD, MDOI nội tiếp
+ Chứng minh: Tứ giác MCOD nội tiếp
Xét tứ giác MCOD:
900
=> MDO MCO 900900 1800
Mà hai góc này ở vị trí đối nhau
Suy ra tứ giác MCOD nội tiếp đtron, đường kính MO ( dấu hiệu nhận biết)
=> M,C, O, D thuộc đường tròn, đkinh MO (1)
+ Chứng minh: tứ giác MDOI nội tiếp
Xét (O), ta có : I là trung điểm của AB, AB là dây cung
=> OI AB tại I ( liên hệ đường kính và dây cung)
=> MIO 900
Xét tứ giác MDOI :
900 900 1800
Mà hai góc này ở vị trí đối nhau
Suy ra, tứ giác MDOI nội tiếp đtron, đkinh MO
=> M, D, O, I thuộc đtron, đkinh MO (2)
Từ 1 và 2 suy ra: M, C, I,O, D thuộc đtron
Nhóm toán 9
Trang 10Bài 3 Cho ABCvuông tại A, M là điểm nằm giữa A và C Đường thẳng BM cắt đường tròn đường
kính MC tại điểm D CMR: tứ giác ABCD nội tiếp.
Bài 4 Cho ABC nhọn, đtròn đkính BC cắt AB , AC lần lượt tại F và E BE cắt CF tại H
CMR: tứ giác AFHE nội tiếp.
Bài 5 Cho ABC nhọn nt đtròn (O) đkính AK Các đường cao BE và CF của ABC cắt nhau tại H
đường thẳng KH cắt (O) tại M ( M khác K) CMR: 5 điểm A, M, F, H, E cùng nằm trên một
đường tròn
Giải
Xét tứ giác BADC :
90 ( )0
đtron (O)
=> BDC BAC 900
Mà D, A là 2 đỉnh kề của tứ giác cùng nhìn cạnh BC
với 1 góc bằng nhau Suy ra tứ giác ABCD nội tiếp ( dấu hiệu nhận biết)
Gợi ý:
90 ,0 900
BFC BEC là góc nội tiếp chắn nữa
dtron, đkinh BC
=> tứ giác AFHE nội tiếp ( dấu hiệu nhận biết tổng 2 góc đối nhau bằng 180 độ )
Trang 11Bài 6 Từ một điểm M nằm ngoài (O) vẽ các tiếp tuyến MA, MB tới (O) ( A, B thuộc (O) ) Vẽ
đkính BC của (O) MC cắt (O) tại N ( N khác C) Gọi giao điểm của OM với AB là H
CMR: tứ giác BHNM nội tiếp
Chứng minh:
Xét đtron (O):
+ MA=MB ( MB,MD là 2 tt cắt nhau tại M)
+ OA=OB= bán kính
=> MO là đường trung trực của AB
=> MO AB hay BHM 900
Mặt khác: BNC 900 ( góc BNC là góc nt chắn nữa đtron, đkinh BC)
Xét tứ giác MNHB:
Ta có: BHM 900(cmt)
900
=> BNC BHM 900
Mà N, H là 2 đỉnh kề của tứ giác MNHB cùng nhìn MB với 1 góc bằng nhau
Vậy: tứ giác MNHB nội tiếp đường tròn ( dấu hiệu nhận biết)
Nhóm toán 9
Gợi ý:
+ Chứng minh:Tứ giác AFHE nt ( dấu hiệu
tổng 2 góc đối nhau bằng 180 độ )
=> A, F,H, E thuộc đtron , đkinh AH (1)
+ chứng minh: tứ giác AMHE nt ( dấu hiệu
tổng 2 góc đối nhau bằng 180 độ )
=> A, M, H,E thuộc đtron, đkinh AH (2)
Từ 1 va 2 => 5 điểm A, M, F, H, E cùng nằm
trên một đường tròn
Trang 12Bài 7 Cho nữa đtròn ( O) đkính AB C là điểm chính giữa cung AB M là điểm nằm trên cung nhỏ
BC ( M khác B và C ) Vẽ CI vuông góc AM tại I CMR: tứ giác AOIC nội tiếp.
Chứng minh:
Xét nữa đtron (O):
Ta có C là điểm chính giữa cung AB => OC vuông góc AB tại O
=> COA 900
Xét tứ giác AOIC:
900
900
=>COA CIA 900
Mà O, I là 2 đỉnh kề của tứ giác AOIC cùng nhìn cạnh AC với 1 góc bằng nhau
Suy ra: tứ giác AOIC nội tiếp
Bài 8 Cho ABCnhọn nt (O) Gọi M, N là các điểm chính giữa các cung nhỏ AB và AC OM cắt
AB tại I, ON cắt AC tại K CMR: tứ giác AIOK nội tiếp.
Chứng minh:
Xét đtron (O):
M là điểm chính giữa cung nhỏ AB=> cung BM= cung MA => BOM MOA => OM là tia phân giác
BOA
Mà BOA cân tại O
Suy ra: OMAB tại I
Chứng minh tương tự: ONAC tại K
Xét tứ giác AIOK:
900
=> AIO AKO 900900 1800
Trang 13Mà AIO AKO ở vị trí đối nhau.,
Suy ra: tứ giác AIOK nội tiếp
Bài 9 Cho ABC nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Gọi I, K lần lượt là trung điểm
của BC và AH CMR: Góc IEK vuông và 5 điểm E,K,F,D, I thuộc đường tròn.
Chứng minh
Góc IEK vuông
+ AKEcân tai K có: KAE AEK
+ EICcân tai I có: ICE IEC
=> AEK CED 900
=> KED 900
5 điểm E,K,F,D, I thuộc đường tròn
+ Chứng minh: tứ giác EKDI nội tiếp ( tổng 2 góc đối nhau bằng 180 độ)
=> E,K,D,I thuộc đường tròn (1)
+ Chứng minh: EKFI nội tiếp ( tổng 2 góc đối nhau bằng 180 độ)
=> E, K,D, I thuộc đường tròn (2)
Từ 1 và 2 suy ra: 5 điểm E,K,F,D, I thuộc đường tròn.
Nhóm toán 9