Phép chia hai đa thức đã sắp xếp được thực hiện tương tự như phép chia hai số tự nhiên: - Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia, được [r]
Trang 112 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Phép chia hai đa thức đã sắp xếp được thực hiện tương tự như phép chia hai số tự nhiên:
- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia, được hạng tử cao nhất của thương
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia, được hạng tử thứ hai của thương
- Quá trình trên diễn ra liên tục đến khi được dư cuối cùng bằng 0 (phép chia hết) hoặc dư cuối cùng khác 0 có bậc thấp hơn bậc của đa thức chia (phép chia có dư)
TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ ĐA THỨC A CHIA HẾT CHO ĐA THỨC B
* Thực hiện phép chia A : B để tìm biểu thức dư R theo m
Để A chia hết cho B thì R 0 m
* Tìm số nguyên n để A chia hết cho B (với A , B là các biểu thức theo n)
- Thực hiện A : B tìm số dư là số nguyên k, thương là biểu thức Q
- Viết A Q B k
- Để A chia hết cho B k chia hết cho B B là Ư( )k n
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép chia
a) 2
x x x
b) 3 2
x x x
c) 3 2
x x x x
d) 4 3 2 2
x x x x x x
Bài 2: Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tính:
a) 2 3
4x x 20 5x : x 4
c) 2 3
2x 13x 15 5x21x : 4xx 3
Bài 3: Tìm thương Q và dư R sao cho AB Q R biết
a) A2x4 x3 3x24x9 và Bx21
b) A2 –11 19 – 6x3 x2 x và Bx2– 3x1
c) A2 –x4 x3–x2 –x1 và Bx21
Trang 2Bài 4: Xác định k để đa thức A chia hết cho đa thức B
a) A x4 – 9x3 21x2 x k và B x2 – – 2x
a) 4 3 2
6
Ax x x x k và 2
5;
Bx x
Bài 5: Tìm k để :
Bài 6: Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A x4 – 3x3 3x2 ax b và B x2 3x 4
Ax x x ax b và 2
2
Bx x
Bài 7: Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) 4 3 2
Ax x x a x b a và 2
6 5
Bx x a) A 6x4 – 7x3 ax2 3x 2 và x2 – x b
Bài 9: Tìm giá trị nguyên của x để đa thức A chia hết cho đa thức B
a) A8 – 4x2 x1 và B2x1
b) A3 8 –15x3 x2 x6 và B3 –1x
c) Ax34x23 – 7x và B x 4
x mx n khi chia cho đa thức x3 dư là 27 còn khi chia cho đa thức x1 được dư là 7
Bài 11: Tìm x biết:
a) 8x2 – 4 : 4 –x x x28
b) 4 3 2 2 2
2 –3 x x x : x 4 x–1 0
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 3Câu 1: Kết quả của phép chia: x2 2xy y2 : x y
A x y B x y C x 2 y D.2 y
A.x y B.(x-y)2 C.x y D x y 2
A.4x2 1 B.4x2 1 C.4x2 4x 1 D.4x2 2x 1
Câu 4: Hãy xét xem lời giải sau đây là đúng hay sai?
Câu6: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng?
a) x3 1 : x 1 1)x y
b) x y 3 : x y 2)x2 2xy y2
c) x2 y2 : x y 3)x2 x 1
4)x2 2x 1
Câu 7: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng
a) x3 x2 12 : x 2
b) 27x3 1 : 3x 1