Tính chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng mỗi chiều của mảnh đất đó thêm 4m thì diện tích của mảnh đất đó tăng thêm 80m 2.. Nếu giảm chiều rộng 2m và tăng chiều d[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN ĐỊNH MÔN TOÁN: LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút
Cho hai biểu thức: 1
1
x A x
và
B
(với x0)
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x16
2) Chứng minh: 1
1
x B
3) Tìm tất cả các giá trị của x để
1
2
A B
1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Tính chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng mỗi chiều của mảnh đất đó thêm 4m thì diện tích của mảnh đất đó tăng thêm 80m2 Nếu giảm chiều rộng 2mvà tăng chiều dài 5m
thì diện tích mảnh đất đó không đổi
2) Một dụng cụ làm bằng thủy tinh dùng để chứa dung dịch có dạng hình nón với độ dài đường sinh
là 15cm và diện tích xung quanh là 135 m 2 Hãy tính thể tích của dụng cụ đó (bỏ qua bề dày của dụng cụ)
1) Giải hệ phương trình:
2 3 3
71
3
2) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d : y3x m và parabol P : y x 2
a) Với m 4 Tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng d và parabol P
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng d và parabol P cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành
độ x x thỏa mãn: 1; 2 1 2
5
x x
Cho đường tròn O R; và điểm Scố định nằm ngoài đường tròn O Kẻ hai tiếp tuyến SAvà SB
của đường tròn O R; ( ,A Blà tiếp điểm) Đường thẳng bất kỳ qua Scắt đường tròn O tại Cvà
D(SC SD và ,C O D không thẳng hàng) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng , CD
1) Chứng minh bốn điểm ,S A O B cùng thuộc một đường tròn , ,
2) Chứng minh AOB2.SEB
3) Tia BEcắt đường tròn O tại F Chứng minh tứ giác ACDFlà hình thang cân và xác định vị trí của cát tuyến SCDđể diện tích tam giác SDFđạt giá trị lớn nhất
6
x y z
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Cho hai biểu thức: 1
1
x A x
và
B
(với x0)
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x16
2) Chứng minh: 1
1
x B
3) Tìm tất cả các giá trị của x để 1
2
A B
Giải:
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x16
Thay x16(TMĐK) vào biểu thức A, ta được:
16 1 3
5
16 1
Vậy khi x16khi 3
5
A
2) Chứng minh: 1
1
x B
2
1
1
1
0 1
B
B
x x
B
B
B
x B
x
3) Tìm tất cả các giá trị của x để 1
2
A B
Trang 32 x x1 2 x x1
2
x x x x x
2
(luôn đúng với mọi giá trị của x0) Vậy 1
2
A B với mọi giá trị của x0
1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Tính chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng mỗi chiều của mảnh đất đó thêm 4m thì diện tích của mảnh đất đó tăng thêm 80m2 Nếu giảm chiều rộng 2mvà tăng chiều dài 5m
thì diện tích mảnh đất đó không đổi
Giải
Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật đó lần lượt là: x và y (m) ĐK: 0; 2;
x y x y
Diện tích mảnh đất đó là: xy m 2
Chiều dài của mảnh đất sau khi tăng 4 m là: x4 m
Chiều rộng của mảnh đất sau khi tăng 4m là: y4 m
Biết rằng nếu tăng mỗi chiều của mảnh đất đó thêm 4m thì diện tích của mảnh đất đó tăng thêm
2
80m nên ta có phương trình: x4y4xy80 1
Chiều dài của mảnh đất sau khi tăng 5m là: x5 m
Chiều rộng của mảnh đất sau khi giảm đi 2 m là: y2 m
Nếu giảm chiều rộng 2m và tăng chiều dài 5mthì diện tích mảnh đất đó không đổi nên ta có phương trình: x5y2xy 2
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: 10 6 2 32( ) m
2) Một dụng cụ làm bằng thủy tinh dùng để chứa dung dịch có dạng hình nón với độ dài đường sinh
là 15cm và diện tích xung quanh là 135 m 2 Hãy tính thể tích của dụng cụ đó (bỏ qua bề dày của dụng cụ)
Giải
Diện tích xung quanh của nón là 135 m 2nên: 135 .15R R 9cm
Chiều cao của hình nón đó là: l2 h2R2h2 l2 R215292 144 R 12
Thể tích của dụng cụ đó là: 1 .2 1 .9 12 3242 3
V R h cm
1) Giải hệ phương trình:
2 3 3
71
ĐK x 2
Trang 471
3
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm 23;3
2
2) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d : y3x m và parabol P : y x 2
a) Với m 4 Tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng d và parabol P
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng d và parabol P cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành
độ x x thỏa mãn: 1; 2 1 2
5
x x
Giải
Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và parabol P là nghiệm của phương trình:
2 2
3
x x m
x x m
a) Thay m 4 ta có: 2 1 1
Vậy tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol P là: 1;1và 4;16
b) Đường thẳng d cắt parabol P tại 2 điểm phân biệt
phương trình * có 2 nghiệm phân biệt 0 9
4 m
Áp dụng định lý Viet ta có:
1 2
3
x x
x x m
Để 1 2
5
x x x x1 2 0 m 0
Mà x1x2 nên 3 x10,x2 0
5
Vậy 9
5
m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cho đường tròn O R; và điểm Scố định nằm ngoài đường tròn O Kẻ hai tiếp tuyến SAvà SB
của đường tròn O R; ( ,A Blà tiếp điểm) Đường thẳng bất kỳ qua Scắt đường tròn O tại Cvà
D (SC SD và ,C O D không thẳng hàng) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng , CD
1) Chứng minh bốn điểm ,S A O B cùng thuộc một đường tròn , ,
2) Chứng minh AOB2.SEB
Trang 5trí của cát tuyến SCDđể diện tích tam giác SDFđạt giá trị lớn nhất
Giải
1) Chứng minh bốn điểm ,S A O B cùng thuộc một đường tròn , ,
Ta có: SAO900nên ;S A O thuộc đường tròn đường kính SO ;
Ta có: SBO900nên ;S B O thuộc đường tròn đường kính SO ;
Vậy bốn điểm ,S A O B cùng thuộc một đường tròn , ,
2) Vì Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng CD nên OECD(tính chất đường kính và dây cung)
900
SEO nên ;S E O thuộc đường tròn đường kính SO ;
Vậy 4 điểm ;S E O B thuộc đường tròn đường kính SO ; ;
SOB SEB
Mà AOB2.SOB(tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Do đó AOB2.SEB
3) Ta có:
AF 2
B AOB
(Tính chất góc nội tiếp)
Mà AOB2.SEB(cmt)SEB12.AOB
Nên SEB AFBmà 2 góc ở vị trí đồng vị
Nên AF CD/ / (1)
Ta có: 1
2 SAC SDA sd AC(2 góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
2 ADF ABF sd AF(2 góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
2 ASCABF sd AE(2 góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
H
F
E
O
D B
C
A S
Trang 6
SAC ASC SDA ADF
SAC ASC CDF
Mà SAC ASC ACD
ACD CDF (2)
Từ (1) và (2) nên tứ giác ACDFlà hình thang cân
Ta có SSAD SSFD (cùng đáy SD và cùng chiều cao)
Kẻ DH SAtạ H
Có 1
2
SAD
S DH SA
Mà DH AH 2R
SAD
S DH R A O D thẳng hàng
Diện tích tam giác SDF lớn nhất khi vẽ cát tuyến SCD sao cho ; ;A O D thẳng hàng
Với , ,x y z là các số thực dương sao cho 1
6
x y z Chứng minh: 3 1 3 3 1 3 31 3 1
Giải
Có: 1 6 1
6
x y z x y z
Ta có: 3 3
x y x y x y
3 3
3 3
xy x y z
Chứng minh tương tự:
3 3
2y 3z 1 yz x y z
3z x 1 xz x y z