1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TOÁN 9 – TRƯỜNG THCS TÂN MAI

6 213 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 499,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tàu thủy chạy xuôi dòng một khúc sông dài 125km, sau đó chạy ngược dòng khúc sông ấy 84km hết tất cả 9 giờ. Tính vận tốc riêng của tàu thủy, biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/h. 2[r]

Trang 1

PHÒNG GD ĐT HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS TÂN MAI

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian: 120 phút

4

A x

 và với x0;x16.

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x25

2) Chứng minh rằng: 1

4

x B x

 3) Tìm số tự nhiên x để A B .

1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một tàu thủy chạy xuôi dòng một khúc sông dài 125km, sau đó chạy ngược dòng khúc

sông ấy 84km hết tất cả 9 giờ Tính vận tốc riêng của tàu thủy, biết rằng vận tốc dòng

nước là 2km/h

2) Một bình đựng nước có dạng hình nón, người ta đo được chiều dài đường sinh của

nó là 12dm, đường kính đáy là 10dm Hỏi bình đựng nước này đựng đầy được bao nhiêu

lít nước? (Bỏ qua bề dày của bình nước)

1) Giải phương trình: x x  6 0

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): , 1

1 2

y x và parabol (P):

2

1 2

y x

a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P)

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là A và B Tính độ dài đường cao

OH của AOB (O là gốc tọa độ)

Cho đường tròn O R; , lấy điểm A nằm ngoài  O sao cho OA2 R Qua A kẻ các

tiếp tuyến AB AC với ,  O ( ,B C là các tiếp điểm)

1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ

giác ABOC

2) BI cắt  O tại M chứng minh , MCB OAC

3) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AB , đường thẳng NI cắt đường thẳng AC tại

,

K đường thẳng MC cắt đường thẳng AO tại D Chứng minh rằng đường thẳng NK

song song với đường thẳng MC và IM DO MB ID 

Cho biểu thức M x2y2, với ;x y là các số thực thỏa mãn 0   và y x 4

7

x y  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

4

A x

 và

16

4 4

x B

x

0; 16

x x

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x25

2) Chứng minh rằng: 1

4

x B x

 3) Tìm số tự nhiên x để A B

Lời giải

1) Với x25 (thỏa mãn) thì 25 25

25 4

A 

 Với x0;x ta có: 4

20

5 4

25 4

 Vậy A20 thì x25

2)

16

4 4

16

x B

x

x B

x

B

B

B

B

B

B

Trang 3

1 4

B

x

x

 3)

1

A B

1

4

x

x

1 0

4 0

x x

 

 

Vì x0; x16 nên x  4 0 x    4 0 x 16;x 1

0; 2;3; 4;5; ;15

x

1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một tàu thủy chạy xuôi dòng một khúc sông dài 125km, sau đó chạy ngược dòng khúc

sông ấy 84km hết tất cả 9 giờ Tính vận tốc riêng của tàu thủy, biết rằng vận tốc dòng

nước là 2km/h

2) Một bình đựng nước có dạng hình nón, người ta đo được chiều dài đường sinh của

nó là 12dm, đường kính đáy là 10dm Hỏi bình đựng nước này đựng đầy được bao nhiêu

lít nước? (Bỏ qua bề dày của bình nước)

Lời giải

1) Gọi vận tốc riêng của ca nô là x (km/h) x2

Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là: x2 (km/h)

Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là: x2 (km/h)

Thời gian ca nô đi xuôi khúc sông dài 125km là: 125

2

x (h) Thời gian ca nô đi ngược khúc sông dài 84km là: 84

2

x (h)

Vì thời gian chạy xuôi dòng và ngược dòng là 9 giờ nên ta có phương trình:

125 84

9

2 2

Trang 4

Giải phương trình trên ta tìm được 2 nghiệm 1   2

2

9

x  tm x  (loại) Vậy vận tốc riêng của ca nô là 23km/h

2)

Ta có: r5dm l; 12dm  h l2r2  12252  119 dm

 

.5 119

Vậy bình đựng nước này đựng được 25 119

3

 (lít nước)

1) Giải phương trình: x x  6 0

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): , 1 1

2

y x và parabol (P):

2

1 2

y x

a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P)

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là A và B Tính độ dài đường cao

OH của AOB (O là gốc tọa độ)

Lời giải

1) ĐKXĐ: x0

Pt  x 3 x2 x  6 0

2 0 x

   (vì x  ) 3 0

    (thỏa mãn)

Vậy nghiệm của phương trình là x4

2) a) Hoành độ giao điểm giữa (d) và (P) là nghiệm của phương trình: 1 2 1

1

2x 2x

1 2

x x

 

  

 2 2

1

1 2 2 2

y y

   

 



Vậy tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là 1;1 ;  2; 2

2

A  B

b) +) Tọa độ giao điểm của (d) với 2 trục Ox và Oy là N  0;1 ;M 2;0

Trang 5

+) Ta thấy đường cao của OAB cũng là đường cao của OMN

Xét OMN vuông tại O, đường cao OH có:

OH OM ON (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Cho đường tròn O R; , lấy điểm A nằm ngoài  O sao cho OA2 R Qua A kẻ các

tiếp tuyến AB AC với ,  O ( ,B C là các tiếp điểm)

1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ

giác ABOC

2) BI cắt  O tại M chứng minh , MCB OAC

3) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AB , đường thẳng NI cắt đường thẳng AC tại

,

K đường thẳng MC cắt đường thẳng AO tại D Chứng minh rằng đường thẳng NK

song song với đường thẳng MC và IM DO MB ID 

Lời giải

1) Ta có: AB AC là các tiếp tuyến của đường tròn ;  O

 90 ;0  900

H

-1 1

2

1

O

y

x

B A

D K

N

2 1

M I

C

B

A

O

Trang 6

Xét tứ giác ABOC có:  ABO ACO 9009001800

 Tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn đường kính AO (dấu hiệu nhận biết)

 Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC là trung điểm của AO

2)

 

MCB IBA (góc nội tiếp = góc tạo bởi tiếp tuyến chắn cung BM (1)

Vì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC nên IA IB  IAB cân tại I

 1

IBA A

Xét (O) có AB và AC là các tiếp tuyến

AO

 là tia phân giác của  BAC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)  A1 A2 (3)

Từ (1) và (2) ta có:   A1MCBIBA (4)

Từ (3) và (4) suy ra MCB OAC (ĐPCM)

3) Trong IAB cân có N là trung điểm của AB nên IN là đường trung tuyến của tam

giác

IN

 là đường trung trực của tam giác

  kết hợp OBAB NK OB/ / (*)

+) Ta có: OAC BCO (phụ AOC )

MCB OAC cmt MCB BCO OAC

Lại có: OB OC  R

OBC

  cân tại O  BCO CBO MCB CBO  MC OB/ /  **

Từ (*) và (**) ta có: NK/ /MC

+ Trong IBO có MD BO/ / (cmt) IM ID IM DO MB ID

Cho biểu thức M x2y2, với ;x y là các số thực thỏa mãn 0   và y x 4

7

x y  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M

Lời giải

Ta có: 0   và y x 4 x y  7

2 2

2 2

3

2 2 3.7 4 25

Dấu “=” xảy ra  x 4; y (thỏa mãn) 3

Vậy MaxM 25 x 4; y 3

Ngày đăng: 20/01/2021, 03:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w