Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian nào trong năm.. - Mùa gặt lúa chim cu gáy xuất hiện nhiều4[r]
Trang 1Tiết 49:
Trang 23 Tập hợp các cá thể chim
đà điểu ở châu phi
Thế nào là quần thể sinh vật?
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài cùng
sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định , các cá thể có khả năng sinh sản tạo
ra các thế hệ mới.
Trang 3? Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trong bảng những ví dụ về quần thể sinh vật và tập hợp các cá thể không phải là quần thể sinh vật
Ví dụ Quần thể sinh
vật quần thể sinh Không phải
lúa Các cá thể chuột đực và cáI có khả
năng giao phối với nhau sinh ra chuột con
Số l ợng chuột phụ thuộc nhiều vào l ợng
thức ăn có trên cánh đồng
X
X
X X X
Trang 4I: Thế nào là một quần thể sinh vật?
Bài tập 1 : Khoanh tròn vào những tập hợp
sinh vật là quần thể :
1 Tập hợp các con chim hạc ở đầm lầy Pantanal.
2 Tập hợp các con ngựa vằn ở hoang mạc Kenia
3 Tập hợp các con chim cánh cụt ở bờ biển Nam Cực.
4 Tập hợp các con voi trong công viên Thủ Lệ.
5 Tập hợp các con khỉ trong công viên Thủ Lệ.
6 Tập hợp các cây lúa trên một cánh đồng lúa.
Trang 5Em hãy kể thêm một số quần thể
Trang 6Kh«ng ph¶i lµ quÇn thÓ sinh vËt
Trang 8Một lồng gà, một chậu cá chép có
phải là quần thể hay không?
Không phải là một quần thể, vì lồng gà và chậu cá chép chỉ có dấu hiệu bên ngoài của quần thể Để nhận biết 1 quần thể sinh vật cần có dấu hiệu bên
ngoài và dấu hiệu bên trong.
Trang 9I Thế nào là một quần thể sinh vật?
1 Tỉ lệ giới tính.
Các nhóm tuổi ý nghĩa sinh thái
Nhóm tuổi tr ớc sinh sản
Nhóm tuổi sinh sản
Nhóm tuổi sau sinh sản
Có vai trò làm tăng khối l ợng và kích th ớc của quần thể
Quyết định mức sinh s n của quần thể ả
Không nh h ởng tới sự phát triển của quần ả thể.
Nhóm tuổi sau sinh sản
Quần thể có nhiều nhóm tuổi, mỗi nhóm
tuổi có ý nghĩa sinh thái khác nhau
Xác định dạng tháp tuổi của quần thể nai
qua các số liệu sau:
Nhóm tuổi tr ớc sinh sản: 15 con/ha Nhóm tuổi đang sinh sản: 50 con/ha Nhóm tuổi sau sinh sản: 5 con/ha.
Trang 10II Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1 Tỉ lệ giới tính
2 Thành phần nhóm tuổi
3.Mật độ quần thể
Trang 113 Mật độ quần thể
Một vài ví dụ về mật độ quần thể.
Mật độ cây bạch đàn: 625 cây/ha đồi
Mật độ sâu rau: 2 con/m 2 ruộng rau
Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa
Mật độ tảo xoắn : 0,5 gam /m 3 nước
Trang 13I Thế nào là một quần thể sinh vật?
II Những đặc tr ng cơ bản của quần thể
Khi tiết trời ấm áp và độ ẩm không khí cao
số l ợng muỗi nhiều hay ít?
Số l ợng ếch tăng cao vào mùa nào trong năm trong năm?
Chim cu gáy th ờng xuất hiện vào thời gian nào trong năm?
Cho ví dụ về sự thay đổi số l ợng cá thể trong quần thể?
Dựa vào kiến thức thực tế => trả lời câu hỏi.
III ảnh h ởng của môi tr ờng tới quần thể
sinh vật.
Các điều kiện sống của môi tr ờng thay
đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi số l ợng cá thể của
quần thể.
Qua các ví dụ, em rút ra đ ợc điều gì về ảnh
h ởng của môi tr ờng lên quần thể?
Trang 14III Ảnh hưởng của môi trường tới
mật độ quần thể.
1 Khi thời tiết ấm áp và độ ẩm không khí cao, số
lượng muỗi nhiều hay ít?
- Muỗi nhiều ở thời tiết ẩm do sinh sản nhiều.
2 Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa hay
mùa khô?
- Mùa mưa lượng ếch, nhái tăng.
3 Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian nào
trong năm?
- Mùa gặt lúa chim cu gáy xuất hiện nhiều.
4 Hãy cho 2 ví dụ về sự biến động số lượng các cá
Trang 15III Ảnh hưởng của môi trường
tới quần thể sinh vật.
TRong sản xuất Việc điều chỉnh mật độ cá thể có ý nghĩa như thế nào?
-Trồng cây với mật độ hợp lý.
- Thả cá vừa phải phù hợp với diện tích
Trang 161 2 3 4 5 6 7
Trang 17Khi trêi gi¸ rÐt, c¸c sinh vËt cïng loµi quÇn tô
bªn nhau Chóng cã mèi quan hÖ g×?
Trang 18Là dạng tháp tuổi mà số l ợng cá thể của quần thể
biến đổi theo h ớng giảm dần.
G I A M S U T
Trang 19Đặc tr ng này của quần thể cho biết số l ợng sinh vật
có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
G I A M S U T
M Â T Đ Ô
Trang 21Là một dạng tháp tuổi mà số l ợng cá thể của quần
thể biến đổi theo h ớng tăng lên.
G I A M S U T
M Â T Đ Ô
Ô N Đ I N H
P H A T T R I Ê N
Trang 22sinh vËt trong tù nhiªn cã mèi quan hÖ nµy.
Trang 24Q U A N H £ H ¤ T R ¥
G I A M S U T
M ¢ T § ¤ ¤ N § I N H