1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)

48 2,4K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Đặc Trưng Cơ Bản Của Quần Thể Sinh Vật (Tiếp)
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 7,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.. - Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Trong thực tế, những loài nào dưới đây có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực (gấp 2, 3 hoặc 10 lần)?

A Hươu, ngỗng, vịt.

B Gà, rắn, thằn lằn.

C Nai, ruồi giấm, thỏ.

D Gà, nai, hươu.

Trang 3

Câu 2: Quan sát hình bên và cho biết điều nào sau đây không đúng với tháp tuổi?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

Câu 3: Trong tháp tuổi của quần thể trẻ có nhóm tuổi trước sinh sản:

A Chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản.

B Bằng các nhóm tuổi còn lại.

C Lớn hơn các nhóm tuổi còn lại.

D Bé hơn các nhóm tuổi còn lại.

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 4: Trong tháp tuổi, ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi sau sinh sản là:

A Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

B Khả năng sinh sản của quần thể quyết định mức sinh sản của quần thể.

C Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không quyết định mức sinh sản của quần thể.

D Khả năng sinh sản của cá thể cái tăng nhanh trong quần thể.

Trang 6

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 5: Quan sát hình vẽ và cho biết mức đánh bắt cá ở

Trang 7

ĐÁP ÁN KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 8

Quần thể sinh vật còn có những đặc trưng nào?

§Æc tr ng c¬ b¶n cña quÇn thÓ

Tû lÖ

G ií

i tÝn h

Tỉ l ệ

nh óm tuổ i

Trang 10

Con nào có kích thước cơ thể lớn hơn ?

Trang 11

V – Kích thước của quần thể sinh vât:

1 Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa

Hãy nghiên cứu SGK và quan sát hình 38.1 Cho biết: Thế nào là kích thước quần thể? Kích thước tối đa và kích thước tối thiểu là gì? Kích thước tối

đa

Kich thước tối thiểu

Trang 12

(?) Kích thước quần thể nào lớn hơn ?

(?) Kích thước quần thể là gì ?

Trang 13

- Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

1 Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa

V – Kích thước của quần thể sinh vât:

Trang 14

Ví dụ 1: Đàn Tê Giác một sừng ở rừng Nam Cát Tiên (ở tình Đồng Nai) hiện tại còn một

quần thể chỉ 7 8 con còn sống sót

Giữa khu bảo tồn, tê giác đang "khóc"!

(Ảnh tư liệu vườn quốc gia Cát Tiên)

Trang 15

Ví dụ 2: Quần thể cây hoa đỗ quyên trên vùng núi Tam Đảo (Vĩnh Phúc) khoảng 150 cây/quần thể.

Trang 16

(?) Em có nhận xét gì về kích thước của mỗi

quần thể ?

- Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

- Mỗi quần thể có kích thước đặc trưng.

1 Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa

Trang 17

Kích thước tối đa

Kich thước tối thiểu

(?) Kích thước quần thể dao động như thế nào?

- Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới tối đa

(?) Kích thước tối thiểu là gì?

+ Kích thước tối thiểu: Là số lượng cá thể

ít nhất mà quần thể phải có để duy trì và phát triển nòi giống.

Trang 18

Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm

dẫn tới diệt vong.

Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ như

thế nào?

TẠI SAO?

Trang 19

Nguyên nhân là do:

+ Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực với cá thể cái ít

+ Số lượng cá thể trong quần thể quá ít,

sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những đổi thay của môi trường

+ Số lượng cá thể trong quần thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.

Trang 20

Kích thước tối đa

Kich thước tối thiểu

(?) Kích thước tối đa là gì?

+ Kích thước tối đa: Là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.

Trang 21

Nếu kích thước quá lớn, cạnh tranh giữa các cá thể cũng như ô nhiễm, bệnh tật, tăng cao, dẫn tới một số cá thể di cư khỏi quần thể và mức tử vong cao.

Nếu kích thước quá lớn có ảnh hưởng như thế nào đến quần thể?

Trang 22

(?) Hãy sắp xếp lại thứ tự theo kích thước quần thể nhỏ dần của các loài sau đây: Sơn dương, Chuột nhà, Bọ dừa, Nhái bén, Voi, Thỏ.

Bọ dừa - nhái bén - chuột nhà - thỏ - sơn dương - voi

Trang 23

2 Các nhân tố ảnh

hưởng tới kích thước

của quần thể sinh vật

Những nhân tố làm thay đổi kích thước của quần thể

GIẢM

TĂNG

Trang 24

Là số lượng cá thể của quần thể sinh

ra trong một đơn vị thời gian.

Là số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian.

Là hiện tượng một số cá thể nằm ngoài quần thể chuyển tới sống trong quần thể.

Là hiện tượng một số cá thể rời bỏ quần thể đang sống đến sinh sống ở nơi khác.

Trang 25

Nếu gọi : - Nt và No là số lượng cá thể của quần thể ở thời điểm t và to.

Trang 26

VI- Tăng trưởng của quần thể sinh vật:

Quan sát tranh vẽ hình 38.3 cho biết sự

tăng trưởng của quần thể sinh vật

trong điều kiện môi trường khác nhau?

Cản trở của điều kiện môi trường

Số cá thể đạt tới mức

cân bằng

Trang 27

Cản trở của điều kiện môi trường

Số cá thể đạt tới mức

cân bằng

Sự tăng trưởng của quần

thể là gì?

Sự gia tăng số lượng cá thể

Sự tăng trưởng của quần thể biểu hiện bằng hình

thức gì?

Sinh sản vô tính và hữu tính

Sự tăng trưởng của quần thể phụ thuộc vào những yếu tố nào? Giải thích?

Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể

Trang 28

Ở môi trường thuận lợi, nguồn sống dồi

dào thỏa mãn nhu cầu cá thể, diện tích cư trú của quần thể không giới hạn thì

A quần thể tăng trưởng theo tiềm năng

sinh học.

B quần thể tăng trưởng theo thực tế.

C đường cong tăng trưởng có hình chữ J.

D cả 2 ý A và CĐ

Trang 29

1 Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện môi trường không bị giới hạn: đường cong sinh trưởng có hình chữ J.

VI- Tăng trưởng của quần thể sinh vật:

Trang 30

Từ đồ thị dạng chữ S mô tả sự phát triển số lượng cá thể của quần thể trong môi trường bị giới hạn cho thấy số lượng tăng lên rất nhanh trước điểm uốn nhờ

độ tử vong.

B quan hệ hỗ trợ diễn ra mạnh mẽ trong quần thể.

C môi trường đầy đủ chất dinh dưỡng

D tốc độ sinh sản bằng tốc độ tử vong.

Đ

Trang 31

2 Quần thể tăng trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn: đường cong tăng trưởng có hình chữ S.

VI- Tăng trưởng của quần thể sinh vật:

1 Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện môi trường không bị giới hạn: đường cong sinh trưởng có hình chữ J.

Trang 32

Hãy giải thích tại sao số lượng cá thể của quần thể sinh vật luôn thay đổi và nhiều quần thể sinh vật không tăng trưởng theo tiềm năng sinh học?

- Sức sinh sản thường không phải lúc nào cũng lớn, vì sức sinh sản của quần thể thay đổi và phụ thuộc vào điều kiện hạn chế của môi trường.

- Điều kiện ngoại cảnh không phải lúc nào cũng thuận lợi cho quần thể (thức ăn, nơi ở, dịch bệnh )

Trang 33

VII- Tăng trưởng của quần thể người:

Quan sát hình 38.4 và trả lời các câu hỏi

sau:

1 Dân số thế giới đã tăng trưởng với tốc độ như thế nào? Tăng mạnh vào thời gian nào?

Trang 34

Trong lịch sử phát triển, dân số thế giới tăng dần từ hàng nghìn năm trước Công nguyên

Sau Công nguyên, mặc dù thiên tai, chiến tranh nhưng dân số thế giới tăng nhanh chóng.

Bùng nổ dân số mạnh mẽ từ đầu thế kỉ XVIII  chiến tranh thế giới II.

Trang 35

2 Nhờ những thành tựu nào mà con người đã đạt được mức độ tăng trưởng đó?

Sau chiến tranh thế giới thứ II, loài người đạt nhiều thành tựu khoa học

to lớn, các ngành khoa học cơ khí, tạo nhiều của cải cho xã hội.

Trang 36

VII- Tăng trưởng của quần thể người

- Dân số thế giới tăng liên tục trong suốt quá trình phát triển lịch sử.

- Dân số tăng nhanh là nguyên nhân chủ yếu làm cho chất lượng môi trường giảm sút  ảnh hưởng tới chất lượng cuộc sống của con người.

Trang 37

Ở Việt Nam đã có biện pháp gì để giảm sự gia tăng dân số và nâng cao chất lượng cuộc sống?

Ở Việt Nam đang cố gắng

hạ tỉ lệ sinh từ 2% xuống còn 1,7% bằng cách thực hiện cuộc vận động xây dựng qui

mô gia đình ít con, 2 lần sinh cách nhau 5 năm, đúng tuổi kết hôn là 20 tuổi

Trang 39

Câu 1 : Kích thước quần thể không có khái niệm nào dưới đây?

A Kích thước tối thiểu.

B Kích thước tối ưu.

C Kích thước đặc trưng.

D Kích thước tối đa.

C Kích thước đặc trưng.

Trang 40

Câu 2 : Kích thước của quần thể thay đổi không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

Trang 41

Câu 3: Trong các hậu quả:

I Ô nhiễm môi trường, tài nguyên cạn kiệt

II Thiếu nơi ở, thiếu hụt lương thực thực phẩm.

III Sản xuất lương thực không an toàn.

IV Chất lượng cuộc sống, gia đình giảm

sút.

Hiện nay dân số tăng nhanh dẫn đến hậu quả:

A I, II, III B II, III, IV

C I, II, IV D I, III, IV C I, II, IV

Trang 42

Câu 4: Trong các yếu tố sau đây:

I Tỉ lệ đực/cái

II Mức độ khai thác của con người.

III Số lượng trứng/lứa đẻ.

IV Dịch bệnh.

V Số lứa đẻ của con cái.

VI Thức ăn có trong môi trường.

VII Tuổi trưởng thành của cá thể.

Mức độ sinh sản phụ thuộc vào các yếu tố:

I, III, V, VII

Trang 43

Câu 5: Trong các yếu tố sau đây:

I Tỉ lệ đực/cái

II Mức độ khai thác của con người.

III Số lượng trứng/lứa đẻ.

IV Dịch bệnh.

V Số lứa đẻ của con cái.

VI Thức ăn có trong môi trường.

VII Tuổi trưởng thành của cá thể.

Mức độ tử vong phụ thuộc vào các yếu tố:

II, IV, VI

Trang 44

Trong những đặc điểm dưới đây , những đặc điểm nào có ở quần thể người, ở quần thể sinh vật

Có Có

Có Có Có Có Có

Có Có Có

Có Không Không Không Không Không

Trang 45

Theo các em việc tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những vấn đề nào trong các vấn đề sau:

a)Thất nghiệp.

b) Thiếu nhà ở.

c) Thiếu điều kiện học tập

d) Tài nguyên nhanh cạn kiệt

e) Nghèo khổ, vất vả.

f ) Phát triển kinh tế nhanh

g) Tai nạn giao thông tăng.

h) Tìm kiếm việc làm dễ.

Trang 46

* Mỗi quốc gia cần phát triển cơ cấu dân số và thực hiện để đảm bảo chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình, xã hội ……… sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình và hài hoà với sự phát triển kinh tế – xã hội, tài nguyên, môi trường của đất nước

Điền vào chỗ trống cho phù hợp với nội

dung sau :

hợp lí

pháp lệnh dân số

Số con

Trang 47

- HỌC BÀI NÀY & TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SGK;

- SOẠN BÀI 39

- Học bài 35  39, tuần sau thứ 5 kiểm tra 15 phút.

Ngày đăng: 06/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Quan sát hình bên và cho  biết  điều  nào  sau  đây  khơng đúng với tháp tuổi? - bài 38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
u 2: Quan sát hình bên và cho biết điều nào sau đây khơng đúng với tháp tuổi? (Trang 3)
Câu 5: Quan sát hình vẽ và cho biết mức đánh bắt cá ở các hình A, B, C - bài 38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
u 5: Quan sát hình vẽ và cho biết mức đánh bắt cá ở các hình A, B, C (Trang 6)
Quan sát tranh vẽ hình 38.3 cho biết sự tăng trưởng của quần thể sinh vật  - bài 38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
uan sát tranh vẽ hình 38.3 cho biết sự tăng trưởng của quần thể sinh vật (Trang 26)
C. đường cong tăngtrưởng cĩ hình chữ J.       D. cả 2 ý A và C Đ - bài 38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
ng cong tăngtrưởng cĩ hình chữ J. D. cả 2 ý A và C Đ (Trang 28)
Quan sát hình 38.4 và trả lời các câu hỏi sau: - bài 38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
uan sát hình 38.4 và trả lời các câu hỏi sau: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w