TRẮC NGHIỆM MÔN GIẢI PHẨU 1 - VTTU
Trang 1ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẨU I -
BÀI 1: NHẬP MÔN GIẢI PHẪU HỌC (37 CÂU) Câu 1: Theo tiếng Latin, danh từ Giải phẫu học, gọi là gì?
Câu 4: Danh từ giải phẫu học, vào thời trung cổ ( thế kỷ XV-XVI), Vesalius là người đầu tiên có công đưa
tiếng nào vào giải phẫu?
A Lamã
B Hy lạp
C Latinh
D Pháp
Câu 5: Nghiên cứu Giải phẫu học bằng cách mổ xác và quan sát bằng mắt thường, gọi là Giải phẫu học gì?
A Giải phẫu thô sơ
B Giải phẫu đại thể
C Giải phẫu vi thể
D Giải phẫu siêu vi, phân tử
Câu 6: Môn học nào sau đây KHÔNG phải là môn cơ sở ?
Trang 2B Năm 1940
C Năm 1950
D Năm 1960
Câu 11: Nghiên cưú giải phẫu từ động vật cấp thấp đến cấp cao, nhằm mục đích tìm ra các qui luật tiến
hóa từ động vật tới loài người, gọi là gì ?
A.Giải phẫu nhân trắc học
B.Giải phẫu nhân chủng học
C.Giải phẫu học mỹ thuật
D.Giải phẫu học so sánh
Câu 12: Nghiên cứu cơ thể gồm nhiều cơ quan làm chung 1 chức năng nhất định, gọi là giải phẫu gì?
A.Giải phẫu học phát triển
Câu 14: Nghiên cứu giải phẫu nhằm phục vụ cho ngoại khoa, chú ý nhiều hơn đến liên quan của các thành
phần trong từng lớp từ nông vào sâu, gọi là gì?
A.Giải phẫu học hệ thống
B.Giải phẫu học chức năng
C.Giải phẫu học định khu
D.Giải phẫu từng vùng
Câu 15: Bao gồm cả giải phẫu nội soi và giải phẫu nhấp nháy bằng phóng xạ cắt lớp, hoặc hình ảnh cộng
hưởng từ, hoặc siêu âm, những hình ảnh nầy đều khác với hình ảnh giải phẫu nhìn bằng mắt thường, gọi là gì?
A.Giải phẫu học hệ thống
B.Giải phẫu học X quang
C.Giải phẫu từng vùng
D.Giải phẫu học định khu
Câu 16: Giải phẫu học ở thời kỳ phục hưng, từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVII sau công nguyên, gọi là giải
phẫu gì?
A Giải phẫu thô sơ
B Giải phẫu đại thể
C Giải phẫu vi thể
D Giải phẫu siêu vi, phân tử
CÂU 17 : Nhà bác học nào nhận đươc giải Nobel năm 1962, nhờ tìm ra cấu trúc ADN và ARN ?
Câu 19: Giải phẫu nghiên cứu sự thay đổi hình thái ở các giai đoạn phát triển khác nhau, từ khi là 1 trứng
thụ tinh cho tới khi già và chết, có thể chia con người ra bao nhiêu thời kỳ?
A 2 thời kỳ: trước khi sinh, sau khi sinh
Trang 3B 3 thời kỳ: phôi thai, người lớn, người già
C 4 thời kỳ: phôi thai, trẻ em, người lớn, người già
D 5 thời kỳ: phôi thai, nhũ nhi, trẻ em, người lớn, người già
Câu 20: Giải phẫu học đại thể, ở thời kỳ trung cổ phong kiến, sự trì trệ kéo dài, từ thế kỷ nào đến thế kỷ
nào, sau công nguyên ?
Câu 22: Kính hiển vi điện tử ra đời vào thế kỷ nào, đã làm thay đổi sự nghiên cứu giải phẫu học vi thể
sang siêu vi phân tử?
A Thế kỷ XVI
B Thế kỷ XVII
C Thế kỷ XVIII
D Thế kỷ XX
Xem hình “Giải phẫu học phát triển” để trả lời các câu hỏi sau
Câu 23: Chi tiết số 1 trên hình là giai đoạn nào?
Trang 4A Thế kỷ thứ V trước và sau công nguyên
B Thế kỷ thứ I-V sau công nguyên
C Thế kỷ thứ V- XV sau công nguyên
D Thế kỷ thứ XV-XVIII sau công nguyên
Câu 29: Sự phát triển Giải phẫu học, giải phẫu học đại thể, mổ xác nhìn bằng mắt thường, kéo dài, từ thế
kỷ nào, đến thế kỷ nào?
A Thế kỷ thứ I- V sau công nguyên
B Thế kỷ thứ VI-XV sau công nguyên
C Thế kỷ thứ XVI- XVII sau công nguyên
D Thế kỷ thứ XVIII-XX sau công nguyên
Câu 30: Sự phát triển Giải phẫu học, giải phẫu học vi thể, quan sát qua kính hiển vi quang học, kéo dài, từ
thế kỷ nào, đến thế kỷ nào?
A Thế kỷ thứ I- V sau công nguyên
B Thế kỷ thứ VI-XV sau công nguyên
C Thế kỷ thứ XVI- XVII sau công nguyên
D Thế kỷ thứ XVIII-XX sau công nguyên
Câu 31: Đến thế kỷ XVIII, kính hiển vi quang học ra đời, Giải phẫu học nghiên cứu về tế bào, gọi là Giải
phẫu học gì?
A Giải phẫu học thô sơ
B Giải phẫu học đại thể
C.Giải phẫu học vi thể
D Giải phẫu học siêu vi phân tử
Câu 32: Đến năm 1940, kính hiển vi điện tử ra đời, Giải phẫu học nghiên cứu về gen, gọi là Giải phẫu học
gì?
A Giải phẫu học thô sơ
B Giải phẫu học đại thể
C.Giải phẫu học vi thể
D.Giải phẫu học siêu vi phân tử
Câu 33: Nghiên cưú giải phẫu từ động vật cấp thấp đến cấp cao, nhằm mục đích tìm ra các qui luật tiến
hóa từ động vật tới loài người, gọi là gì ?
Trang 5C.Giải phẫu học phát triển
Câu 36: Nghiên cứu giải phẫu nhằm phục vụ cho ngoại khoa, chú ý nhiều hơn đến liên quan của các thành
phần trong từng lớp từ nông vào sâu, gọi là gì?
A.Giải phẫu học hệ thống
B.Giải phẫu từng vùng
C.Giải phẫu học phát triển
D.Giải phẫu học định khu
Câu 37: Giải phẫu nghiên cứu sự thay đổi hình thái ở các giai đoạn phát triển khác nhau, từ khi là 1 trứng
thụ tinh cho tới khi già và chết, gọi là gì ?
A.Giải phẫu học hệ thống
B.Giải phẫu từng vùng
C.Giải phẫu học phát triển
D.Giải phẫu học định khu
Trang 6Câu 7: Xương cổ tay, cổ chân là loại xương nào?
Câu 11: Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?
A Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương
B.Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc
C.Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp
D.Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương
Câu 12: Ở người lớn tuổi, phần nào ở đầu xương, bị bong tróc, gây thoái hóa khớp ?
Câu 14: Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?
A Xương dài gồm có: thân xương và 2 đầu xương
B Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc
C Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp
D Xương dài ra là nhờ thân xương
Câu 15: Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo khớp ?
A Mỗi khớp cấu tạo ít nhất 2 xương
B Có sụn khớp bao đầu xương
C Nằm trong bao khớp là chất hoạt dịch
D Các dây chằng bao bên ngoài, không nằm trong bao khớp
Câu 16: Tế bào gốc tạo tế bào máu, nằm ở phần nào của xương?
A Sụn xương
B Đầu xương
C Thân xương
D Buồng tủy
Câu 17: Bộ xương người gồm có 206 xương, gồm xương trục như : xương đầu mặt, cột sống, xương
sườn và xương nào?
Trang 7Câu 8: Xương đòn thường gãy ở điểm nào?
A Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài
B Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài
C.Trung điểm xương đòn
Trang 8A.Mỏm cùng vai.
B Mỏm quạ xương vai
C Ổ chảo xương vai
Câu 12: Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?
A Bờ trong xương vai
B Bờ ngoài xương vai
C Bờ trên xương vai
D Khuyết trên vai
Câu 14: Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?
A Cơ quạ cánh tay
B Cơ ngực lớn
C Cơ nhị đầu
D Cơ tam đầu
Câu 15: Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy đầu dưới xương nào?
D Ổ chảo xương vai
Câu 19: Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?
Trang 9Câu 22: Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?
A Dây chằng ổ chảo- cánh tay
B Dây chằng quạ- cánh tay
C Đầu dài gân cơ nhị đầu
D Đầu ngắn gân cơ nhị đầu
Câu 23: Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?
Câu 25: Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào của khớp vai?
A Dây chằng quạ mỏm cùng vai
B Dây chằng quạ đòn
C Dây chằng ổ chảo-cánh tay
D Dây chằng ngang vai trên
Câu 26: Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?
- Chọn A (nếu A đúng, B đúng, A và B có liên quan nhân quả)
- Chọn B (nếu A đúng, B đúng, A và B không liên quan nhân quả)
- Chọn C (nếu A đúng, B sai, A và B không liên quan nhân quả)
- Chọn D (nếu A sai, B đúng, A và B không liên quan nhân quả)
Câu 29: Khi bị ngã, chống bàn tay xuống đất?
- Mệnh đề A ( thường gãy đầu đưới xương quay)
- Mệnh đề B (Vì đầu dưới xương quay thấp hơn đầu dưới xương trụ )
Đáp án: A
Câu 30: Khi bị ngã, chống bàn tay xuống đất?
Trang 10- Mệnh đề A ( thường gãy đầu đưới xương quay)
- Mệnh đề B (Vì đầu dưới xương quay nằm gần đầu dưới xương trụ )
Đáp án: B
Câu 31: Khi bị ngã, chống bàn tay xuống đất?
- Mệnh đề A ( thường gãy đầu đưới xương quay)
- Mệnh đề B (Vì đầu dưới xương quay cao hơn đầu dưới xương trụ )
Đáp án: C
Câu 32: Khi bị ngã, chống bàn tay xuống đất?
- Mệnh đề A ( thường gãy đầu đưới xương trụ)
- Mệnh đề B (Vì đầu dưới xương trụ cao hơn đầu dưới xương quay )
Đáp án: D
Câu 33: Dây chằng nào là dây chằng quan trọng nhất của khớp vai?
A.Dây chằng quạ đòn
B.Dây chằng quạ cánh tay
C.Dây chằng ổ chảo cánh tay
D.Đầu dài gân cơ nhị đầu
Câu 34: Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 thành phần nào của xương?
A Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong xương cánh tay
B Mỏm khuỷu và mỏm vẹt xương trụ
C Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
D Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
Câu 35: Khớp vai trường bị trật ở vị trí nào?
C Gãy ở giữa xương cánh tay
D Gãy ở 1/3 dưới xương cánh tay
Câu 37: Khuyết quay nằm ở đâu ?
A Đầu trên xương quay
B Đầu dưới xương quay
C Đầu trên xương trụ
D Đầu dưới xương trụ
Câu 38: Giới hạn nào sau đây SAI khi nói về giới hạn của lỗ tứ giác ?
A Cạnh trên là cơ tròn bé
B Cạnh dưới là cơ tròn lớn
C Cạnh trong là cơ nhị đầu
D Cạnh ngoài là xương cánh tay
CÂU 39: Xương cánh tay là cạnh nào của lỗ tứ giác?
Trang 11A Cơ quạ cánh tay
B Cơ nhị đầu cánh tay
C Cơ tam đầu cánh tay
D Cơ cánh tay
Câu 2: Cơ nào chia tam giác cơ tròn thành 1 lỗ tứ giác và 2 tam giác?
A Cơ dưới gai
B Đầu dài cơ tam đầu
C Đầu ngoài cơ tam đầu
D Đầu trong cơ tam đầu
Câu 3: Cơ nhị đầu cánh tay, cơ cánh tay, cơ quạ cánh tay do thần kinh nào vận động?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh nách
D Thần kinh cơ bì
Câu 4: Cơ gấp chung các ngón tay nông, do thần kinh nào vận động?
A Thần kinh quay nông
B Thần kinh quay sâu
Câu 6: Thần kinh nách vận động cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
B Cơ gấp cổ tay trụ
C Cơ tam đầu cánh tay
D Cơ del ta
Câu 7: Thần kinh quay vận động cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
B Cơ gấp cổ tay trụ
C Cơ tam đầu cánh tay
D Cơ del ta
Câu 8: Thần kinh trụ vận động cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
Trang 12D Thần kinh gian cốt trước
Câu 14: Cơ cánh tay quay ở vùng cẳng tay, do thần kinh nào vận động?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D Thần kinh gian cốt trước
Câu 15: Cơ duỗi cổ tay trụ, cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, do thần kinh nào vận động?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D Thần kinh gian cốt trước
Câu 16: Cơ delta, cơ trên gai, dưới gai thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ vùng cánh tay sau
B Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
C Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
D Nhóm cơ vùng vai
Câu 17: Cơ tam đầu cánh tay thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ vùng cánh tay sau
B Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
C Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
D Nhóm cơ vùng vai
Câu 18: Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn, thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ vùng cánh tay sau
B Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
C Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
D Nhóm cơ vùng vai
Câu 19: Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ, thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ vùng cánh tay sau
B Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
C Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
D Nhóm cơ vùng vai
Câu 20: Động mạch nào là nhánh lớn nhất của động mạch cánh tay, vòng ra sau, nằm ở mặt sau xương
cánh tay, đi cùng thần kinh quay?
Trang 13A Động mạch mũ cánh tay trước
B Động mạch mũ cánh tay sau
C Động mạch cánh tay sâu
D Động mạch mũ vai
Câu 21: Động mạch nào là nhánh của động mạch dưới vai, chui qua tam giác vai tam đầu, vòng ra mặt sau
xương vai, tạo nên vòng nối quanh vai?
A Động mạch mũ cánh tay trước
B Động mạch mũ cánh tay sau
C Động mạch cánh tay sâu
D Động mạch mũ vai
Câu 22: Hai động mạch(động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau)
Nối với nhau, tạo nên vòng nối nào?
C Vòng nối quanh ngực
B Vòng nối quanh vai
C Vòng nối quanh cánh tay
Câu 23: Động mạch nào, là nhánh của động mạch nách, chui qua lỗ tứ giác?
Câu 26: Thần kinh giữa vận động cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
B Cơ gấp cổ tay trụ
C Cơ tam đầu cánh tay
D Cơ del ta
Trang 14Câu 27 : Chi tiết số 1 trên hình là thần kinh nào?
Câu 29 : Chi tiết số 3 trên hình là cơ nào?
A Cơ trên gai
B Cơ dưới gai
Câu 32: Thần kinh nào xuất phát từ bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay, vận động cho cơ quạ cánh
tay, cơ nhị đầu, cơ cánh tay?
Trang 15A Thần kinh giữa.
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay
D.Thần kinh cơ bì Câu 33:Dây thần
kinh nào, xuất phát từ 2 bó ngoài và trong, vận động hầu hết cơ vùng cẳng tay trước?
A Thần kinh quay
B Thần kinh giữa
C Thần kinh trụ
D.Thần kinh bì cẳng tay trong
Câu 34: Dây thần kinh nào, đi cùng với động mạch mũ cánh tay sau, từ thành trước của nách chui qua lỗ tứ
Câu 41: Câu nào sau đây SAI khi nói về thần kinh nách?
A Thần kinh nách xuất phát từ bó sau
B Chui qua tam giác cánh tay tam đầu
C Vận động cơ delta
D Cảm giác da vùng cơ delta
Câu 42: Câu nào sau đây SAI, khi nói về thần kinh giữa?
Trang 16A Thần kinh giữa nằm trong ống cánh tay
B Nằm ở rãnh nhị đầu trong ở vùng khuỷu
C Vận động tất cả các cơ gấp cẳng tay
D Cảm giác da ngón 1,2,3 và ½ ngón tay 4 gan tay
ĐÁM RỐI THẦN KINH CÁNH TAY
Câu 43 : Chi tiết số 1 trên hình là thần kinh nào?
Trang 17C Thần kinh bì cánh tay
D Thần kinh bì cẳng tay trong
Câu 49 : Chi tiết số 7 trên hình là thần kinh nào?
Trang 18Câu 4 : Chi tiết số 4 trên hình là thần kinh nào?
D Cơ quạ cánh tay
Câu 7: Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?
A Cơ nhị đầu
B Cơ cánh tay
C Cơ quạ cánh tay
D Cơ tam đầu
Câu 8 : Dây thần kinh nào vận động cho cơ vùng cánh tay sau ?
A.Thần kinh giữa
Trang 19D Thần kinh bì cẳng trong trong
Câu 12 : Chi tiết số 4 trên hình là xương nào?
D Thần kinh bì cẳng trong trong
Câu 14 : Chi tiết số 6 trên hình là động mạch nào?
D Thần kinh bì cẳng trong trong
Câu 16 : Chi tiết số 2 trên hình là thần kinh nào?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay
Trang 20D Thần kinh bì cẳng trong trong
Câu 17 : Chi tiết số 3 trên hình là thần kinh nào?
A Thần kinh giữa
B Thần kinh trụ
C Thần kinh quay
D Thần kinh bì cẳng trong trong
Câu 18 : Chi tiết số 4 trên hình là cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay trụ
B Cơ duỗi cổ tay trụ
C Cơ gấp các ngón tay nông
D Cơ gấp các ngón tay sâu
Câu 19 : Chi tiết số 5 trên hình là cơ nào?
A Cơ duỗi các ngón tay
B Cơ duỗi cổ tay trụ
C Cơ duỗi ngón út
D Cơ dạng ngón 1 dài
Chọn: A Đúng
B Sai
Câu 20 : Dây thần kinh giữa vận động cho các cơ vùng cẳng tay trước, trừ cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong
cơ gấp các ngón tay sâu, khi bị tổn thương, có dấu hiệu “bàn tay cào” ?
A Đúng
Câu 21 : Dây thần kinh trụ vận động cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu, khi bị tổn
thương có dấu hiệu “bàn tay vuốt trụ” ?
A.Đúng
Câu 22 : Dây thần kinh quay sâu vận động cho các cơ: cánh tay quay, gấp cổ tay quay dài, gấp cổ tay quay
nhắn, khi bị tổn thương có dấu hiệu “bàn tay rũ” ?
B Sai
Câu 23: Dây thần kinh quay nông vận động cho các cơ: duỗi các ngón tay , duỗi ngón út, duỗi cổ tay trụ,
dạng ngón cái dài, duỗi ngón cái ngắn, khi bị tổn thương có dấu hiệu “bàn tay khỉ” ?
Câu 28: Động mạch quay đi ở bờ trong cơ nào?
A Cơ gấp cổ tay quay
B Cơ gấp cổ tay trụ
C Cơ cánh tay quay
D Cơ duỗi cổ tay quay
Câu 29 : Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau ?
A.Thần kinh gian cốt sau
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thần kinh giữa
Câu 30 : Vận động cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu là dây thần kinh nào ?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
Trang 21D.Thần kinh giữa
Câu 31 : Vận động nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài là dây thần kinh nào ?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thầnkinhgiữa
Câu 32 : Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?
A Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn
B Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài
C Cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ
D Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông,
Câu 33: Cung động mạch gan tay nông được thành lập bởi động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động
Câu 36: Thần kinh nào vận động cho cơ gấp cổ trụ và 2 bó trong cơ gấp các ngón tay sâu, khi bị tổn
trương, có dấu hiệu “ bàn tay vuốt trụ”?
A Thần nách
B Thần kinh giữa
C.Thần kinh quay
D Thần kinh trụ
Câu 37 : Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay trước, trừ cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong
cơ gấp các ngón tay sâu ?
A.Thần kinh gian cốt sau
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thần kinh giữa
Câu 38 : Dây thần kinh nào vận động cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu ?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thần kinh giữa
Câu 39 : Dây thần kinh nào vận động cho các cơ: cánh tay quay, gấp cổ tay quay dài, gấp cổ tay quay nhắn
?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
D.Thần kinh giữa
Trang 22Câu 40: Dây thần kinh nào vận động cho các cơ: duỗi các ngón tay , duỗi ngón út, duỗi cổ tay trụ, dạng
ngón cái dài, duỗi ngón cái dài ?
A.Thần kinh trụ
B Thần kinh quay nông
C Thần kinh quay sâu
Câu 45 : Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì ?
A.Gấp cẳng tay vào cánh tay
B Duỗi cẳng tay
C.Sấp cẳng tay
D Ngữa cẳng tay
Câu 46 : Chức năng của các cơ vùng cẳng tay sau là gì ?
A.Gấp cẳng tay vào cánh tay
B Duỗi cẳng tay
C.Sấp cẳng tay
D Ngữa cẳng tay
Trang 23Xem hình “Sơ đồ cảm giác chi trên”, trả lời các câu hỏi sau đây Câu 47 : Chi tiết số 1 trên hình là vùng cảm giác của thần kinh nào?
C Thần kinh bì cánh tay trong
D Thần kinh bì cẳng tay trong
Câu 50 : Chi tiết số 4 trên hình là vùng cảm giác của thần kinh nào?
C Thần kinh bì cánh tay trong
D Thần kinh bì cẳng tay trong
Trang 24Câu 52 : Chi tiết số 6 trên hình là vùng cảm giác của thần kinh nào?
D Cơ vuông đùi
Câu 4: Thần kinh ngồi chui qua phần nào của xương chậu, để ra vùng mông?
Trang 25Câu 7: Phần nào của xương đùi, chứa động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày?
A Hố gian lồi cầu
B Đường ráp xương đùi
C Diện khoeo
D Diện xương bánh chè
Câu 8: Chi tiết giải phẫu nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da, do bị cơ chày trước bám vào?
A Lồi củ chày
B Mặt trong xương chày
C Mặt ngoài xương chày
D Bờ trước xương chày
CÂU 9 Đường ráp nằm trên xương nào?
Câu 13: Mào chậu đi từ gai chậu trước trên đến gai chậu sau trên, điểm cao nhất của mào chậu ở tư thế
đứng ngang với đốt sống thắt lưng 3
Trang 26B Sai
Câu 23: Khi chọc giò tủy sống, thường chọc vào khoang dưới đốt sống thắt lưng 4, ngang với điểm cao
nhất của mào chậu
CÂU 30: Dây chằng nào nằm trong khớp hông?
A Dây chằng chậu đùi
B Dây chằng ngồi đùi
D Dây chằng chậu đùi
Câu 33: Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu?
Câu 35: Khi nói về xương chậu, câu nào SAI ?
A Củ mu là mốc để đo bề cao tử cung
B Đường kính lưỡng gai ngồi ngắn nhất
C Đường kính lưỡng gai chậu dài nhất
D 2 xương chậu khớp với các đốt sống thắt lưng tạo nên khung chậu
Câu 36: Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?
Trang 27A Lồi củ chày.
B Mặt trong xương chày
C.Mặt ngoài xương chày
C.Dây chằng ngồi đùi
D Dây chằng chậu đùi
Câu 40: Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?
A.Dây chằng bên chày
B Dây chằng bên mác
C Gân chân ngỗng
D Dây chằng chéo trước và chéo sau
Câu 41: Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?
A.Dây chằng mu đùi
B.Dây chằng chỏm đùi
C Dây chằng chậu đùi
D.Dây chằng ngồi đùi
Câu 42: Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?
A Gò chậu mu
B Củ mu
C.Nghành trên xương mu
D.Nghành dưới xương mu
Xem hình “Mặt trong xương chậu” để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 43: Chi tiết số 1 trên hình là gì?
Trang 28Câu 53: Phần nào của 2 xương chậu hợp lại giới hạn đại khung và tiểu khung?
A.Hai gai chậu sau trên
B.Hai gai chậu trước dưới
Trang 29C.Hai khuyết ngồi lớn
D.Hai đường cung
Câu 54: Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?
A Đường kính lưỡng gai chậu
B Đường kính lưỡng gai ngồi
C Đường kính nhô thượng vệ
D Đường kính chéo
Câu 55: Phần nối 2 mấu chuyển xương đùi ở phía trước gọi là gì?
A Đường ráp xương đùi
B Đường gian mấu
C Đường liên mấu chuyển
D Mào gian mấu
Câu 56: Phần nối 2 mấu chuyển xương đùi ở phía sau gọi là gì?
A Đường ráp xương đùi
B Đường gian mấu
C Đường liên mấu chuyển
D Mào gian mấu
Câu 57: Đường nào nằm ở mặt sau xương đùi chia 2 ngành hướng về 2 lồi cầu?
A Đường gian mấu
B Đường liên mấu chuyển
C Đường ráp xương đùi
D Mào gian mấu
Câu 58: Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?
A Bờ ổ cối
B Đáy ổ cối
C Khuyết ổ cối
D Diện nguyệt
Câu 59: Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn , đi qua
phần nào của xương chậu?
D Bờ trước xương chày
Câu 61: Đầu dưới xương chày khớp với xương nào ở cổ chân?
A Xương gót
B Xương hộp
C Xương sên
D Xương chêm trong
Câu 62: Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?
Trang 30D 5 xương
Câu 64: Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?
A.Dây chằng bên chày
B Dây chằng bánh chè
C Gân chân ngỗng
D Dây chằng chéo trước và chéo sau
Câu 65: Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?
A Lồi củ chày
B Mắt cá trong
C Mắt cá ngoài
D Diện khớp sên
Câu 66: Khớp nào SAI, giữa các xương cổ chân và xương bàn chân?
A Xương chêm trong, khớp với xương bàn 1
B Xương chêm giữa, khớp với xương bàn 2
C Xương chêm ngoài, khớp với xương bàn 3
D Xương nghe khớp với bàn 4, và 5
Câu 67: Trước xương sên là xương nào?
Câu 1: Chi tiết số 1 trên hình là thần kinh gì?
A Thần kinh bì đùi sau
B Thần kinh mông trên
C Thần kinh mông dưới
D Thần kinh bịt
Câu 2: Chi tiết số 2 trên hình là thần kinh gì?
Trang 31A Thần kinh đùi.
B Thần kinh mông trên
C Thần kinh mông dưới
D Thần kinh thẹn
Câu 3: Chi tiết số 3 trên hình là thần kinh gì?
A Thần kinh bì đùi sau
B Thần kinh mác chung
C Thần kinh chày
D Thần kinh bịt
Câu 4: Chi tiết số 4 trên hình là thần kinh gì?
A Thần kinh mông trên
B Thần kinh mông dưới
C Thần kinh thẹn
D Thần kinh chày
Câu 5: Chi tiết số 5 trên hình là thần kinh gì?
A Thần kinh bì đùi sau
B Thần kinh bịt
C Thần kinh thẹn
D Thần kinh cơ nâng hậu môn
Xem hình CƠ VÙNG MÔNG để trả lời các câu hỏi.
Câu 6: Chi tiết số 1 trên hình là cơ gì?
Trang 32D Cơ hình lê
Câu 9: Chi tiết số 4 trên hình là cơ gì?
A Cơ sinh đôi trên
B Cơ bịt trong
C.Cơ sinh đôi dưới
D Cơ vuông đùi
Câu 10: Chi tiết số 5 trên hình là cơ gì?
A Cơ sinh đôi trên
B Cơ bịt trong
C.Cơ sinh đôi dưới
D Cơ vuông đùi
Câu 11: Chi tiết số 6 trên hình là cơ gì?
A Cơ sinh đôi trên
B Cơ bịt trong
C.Cơ sinh đôi dưới
D Cơ vuông đùi
Câu 12: Chi tiết số 7 trên hình là cơ gì?
A Cơ sinh đôi trên
B Cơ bịt trong
C.Cơ sinh đôi dưới
D Cơ vuông đùi
Câu 13: Chi tiết số 8 trên hình là cơ gì?
A Cơ mông lớn
B Cơ mông nhỡ
C.Cơ mông bé
D Cơ hình lê
Xem hình: Thiết đồ cắt ngang VÙNG KHOEO, trả lời các câu sau:
Câu 14 : Chi tiết số 1 trên hình là gân gì?
A Gân chân ngỗng
Trang 33B Gân cơ nhị đầu đùi
C Gân cơ tứ đầu đùi
D Gân cơ bán gân
Câu 15 : Chi tiết số 2 trên hình là cơ gì?
B Gân cơ nhị đầu đùi
C Gân cơ tứ đầu đùi
D Gân cơ bán gân
Câu 20 : Chi tiết số 7 trên hình là thần kinh gì?
Trang 34Chọn B, nếu câu sai
Câu 26: Thần kinh ngồi vận động cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng, cơ khép lớn
C Cơ thắt lưng chậu
D Cơ nhị đầu đùi
Câu 30 Cơ sinh đôi trên, cơ bịt trong, thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ đùi trước
B Nhóm cơ đùi sau
C Nhóm cơ đùi trong
D.Nhóm cơ vùng mông
Câu 31: Cơ khép dài, cơ khép ngắn, cơ thon, thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ đùi trước
B Nhóm cơ đùi sau
C Nhóm cơ đùi trong
D.Nhóm cơ vùng mông
Câu 32: Cơ may, cơ thắt lưng chậu, cơ thẳng đùi, thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ đùi trước
B Nhóm cơ đùi sau
C Nhóm cơ đùi trong
D.Nhóm cơ vùng mông
Câu 33: Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng, thuộc nhóm cơ vùng nào?
A Nhóm cơ đùi trước
B Nhóm cơ đùi sau
C Nhóm cơ đùi trong
D.Nhóm cơ vùng mông
Câu 34 : Thần kinh nào sau đây vận động cơ mông lớn ?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
Trang 35C.Cơ mông bé.
D.Cơ hinh lê
Câu 36 : Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào sau đây ?
A.Cơ nhị đầu đùi
B.Cơ bán gân
C Cơ bán màng
D Cơ khép lớn
Câu 37 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau ?
A.Thần kinh mông trên
B Thần kinh đùi
C.Thần kinh ngồi
D Thần kinh bịt
Câu 38: Thần kinh nào vận động cơ khép lớn?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh bịt
D.Thần kinh thẹn
Câu 39: Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?
A.Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
B.Cơ mông bé, cơ hình lê
C.Cơ bịt trong
D.Cơ bịt ngoài
Câu 40 : Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
D Cơ vuông đùi
Câu 43 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?
A Cơ may
B Cơ thon
C Cơ tứ đầu đùi
D Cơ căng mạc đùi
Câu 44 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong ?
A.Cơ khép lớn
B.Cơ khép dài
C Cơ khép ngắn
D Cơ thắt lưng chậu
Câu 45 : Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào sau đây ?
A.Cơ nhị đầu đùi
B.Cơ bán gân
C Cơ bán màng
D Cơ khép lớn
Câu 46 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau ?
A.Thần kinh mông trên
B Thần kinh đùi
C.Thần kinh ngồi
D Thần kinh bịt
Trang 36Câu 47 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi trước ?
Câu 51: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?
A Cơ nhị đầu đùi
C Thần kinh mông trên
D Thần kinh mông dưới
Câu 54: Thần kinh mông dưới vận động cơ nào ?
A Cơ mông lớn
B Cơ mông nhỡ
C Cơ mông bé
D Cơ hình lê
Câu 55 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau ?
A.Thần kinh mông trên
B Thần kinh đùi
C.Thần kinh ngồi
D Thần kinh bịt
Câu 56: Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?
A.Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
B.Cơ mông bé, cơ hình lê
C.Cơ bịt trong
D.Cơ bịt ngoài
Câu 57: Thứ tự nào sau đây đúng, đối với thứ tự của mạch máu, thần kinh ở vùng khoeo(thứ tự từ ngoài
vào trong)?
Trang 37A Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo.
B Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo
C Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
D Tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày, động mạch khoeo
Câu 58: Thứ tự nào sau đây đúng, đối với thứ tự của mạch máu, thần kinh ở tam giác đùi (thứ tự từ ngoài
vào trong)?
A Thần kinh đùi, tĩnh mạch đùi, động mạch đùi
B Thần kinh đùi, động mạch đùi, tĩnh mạch đùi
C Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh đùi
D Tĩnh mạch đùi, thần kinh đùi, động mạch đùi
Câu 59: Trong ống cơ khép có động mạch đùi, tĩnh mạch đùi và thần kinh nào?
A Thần kinh đùi
B Thần kinh cơ rộng trong
C Thần kinh hiển
D Thần kinh bịt
Câu 60: Thần kinh nào sau đây KHÔNG đi ra ở bờ dưới cơ hình lê?
A Thần kinh mông dưới
Câu 67: Câu nào sau đây SAI , khi nói về thần kinh bit?
A Thần kinh bịt xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng
Trang 38B Thần kinh bịt chia 2 nhánh kẹp cơ khép ngắn
C Thần kinh bịt vận động các cơ vùng đùi trong
D Thần kinh bịt cảm giác mặt trong gối và cẳng chân trước
Câu 68: Câu nào sau đây SAI , khi nói về tĩnh mạch hiển lớn?
Bài 7: CẲNG-BÀN CHÂN (37 câu)
Xem hình: “Thiết đồ ngang giữa cẳng chân” trả lời các câu hỏi sau.
Câu 1 : Chi tiết số 1 trên hình là thần kinh gì?
Trang 39A Vách gian cơ ngoài
B Vách gian cơ trong
Câu 9 : Chi tiết số 4 trên hình là gì?
A Vách gian cơ ngoài
B Vách gian cơ trong
Trang 40Câu 14 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?
A.Cơ chày trước
B.Cơ duỗi các ngón chân dài
C.Cơ duỗi ngón cái chân dài
C Cơ chày sau
D Cơ duỗi ngón cái dài
Câu 18 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân sau ?