1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 2 - VTTU

36 473 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 126,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 2 - VTTU

Trang 1

HÓA ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 2

1 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

2 Để điều chế Na kim loại người ta thực hiện phản ứng

A Điện phân NaOH

B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho NaOH (aq) + HCl (aq)

D Cho NaOH (s) + H2O

3 Chất phản ứng được với NaOH tạo kết tủa

Trang 2

A Cho Cl2 (k) + NaOH (aq)

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

D Van der Walls

9 Hydro có thể tạo ra những trạng thái oxy hóa nào trong hợp chất

A +1

B -1, +1

C +1, +2

D -1, -2

10 Kim loại kiềm có (tâm khối)

A Bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố cùng chu kì

B Cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

C Một electron hóa trị và I1(NL ion hóa thứ nhất) rất thấp

D Khối lượng riêng đều lớn hơn khối lượng riêng của nước

11 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10-15 phút Khả năng diệt trùng của dung dịch NaCl do

A NaCl (dd) có thể tạo ra ion Na+ độc

B NaCl (dd) có thể tạo ra ion Cl-, có tính oxy hóa

C NaCl (dd) độc

D Vi khuẩn chết vì mất nước do thẩm thấu

12 Khi tham gia phản ứng hóa học, các nguyên tố kim loại kiềm có khuynh hướng

A Nhận 1 e

B Nhường 1 e

C Nhận 1 proton

D Nhường 1 proton

13 Phân biệt các bột kim loại Na, Li, K, Rb bằng cách

A Hòa tan trong nước và quan sát màu cỉa dung dịch

B Đốt cháy và quan sát màu của ngọn lửa

C Hòa tan trong nước và dùng quỳ tím nhận biết

D Dùng dung dịch H2SO4 và quan sát màu của dung dịch

14 Hòa tan 4,6g Na vào nước cho đủ 500ml dung dịch, giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, thì CM (mol/l) của (dd) thu được là CM= N/V=0.2/0.5= 0.4m

A 0,1M

B 0,2M

C 0,3M

Trang 3

D 0,4M

15 Cho 1,15g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hòa dd thu được cần 50g

dd HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây

17 Hòa tan 7,8g Kali vào 30g nước, thể tích khí thoát ra ở đktc là  2,24L nH 2 =1/2 nK

18 Hòa tan 4,6g Na vào 20g nước (d = 1g/ml), nồng độ %(kl/kl) của dung dịch thu được

⇒ 32,79% C%=(0.2*40/4.6+20-0.2)*100= 32,78%

19 Phản ứng giữa CuCl2 (dd) và kim loại Na thu được sản phẩm (giả sử các phản ứng xảy ra

vừa đủ)  NaCl, Cu(OH)2, H2

20 Hấp thu hoàn toàn 4,48L khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH, thu được dung

dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là ⇒ 25,2g nCO 2 = nH 2 O

(12.8+16-3,6= 25.2g) BTKL

21 Cho 5,6L CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1L dd NaOH 0,6M Số mol các chất trong

dung dịch sau phản ứng là ⇒ 0,25mol Na2CO3 ; 0,1mol NaOH

22 Hấp thụ hoàn toàn 12,32L khí hydrosunfua vào 110ml dd NaOH 5M Khối lượng muối

thu được sau phản ứng là ⇒ 30,8g nH 2 S = nH 2 O BTLK

23 Hấp thụ hoàn toàn 12,32L khí hydrosunfua vào 220ml dd NaOH 5M Khối lượng muối

thu được sau phản ứng là ⇒ 42,9g nH 2 S = nH 2 O BTKL

25 Nước cứng là loại nước chứa ion nào sau đây

Trang 4

C Na2CO3 và Ca(OH)2

D NaCl và Ca(OH)2

29 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng

A Nước có chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+

B Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm

C Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO4 2- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

D Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO4 2- hoặc cả 2 là nước cứng vĩnh cửu

30 Hãy chỉ ra nước cứng vĩnh cửu trong các loại nước sau

A Nước có chứa: Ca2+ , Mg2+ , HCO3 –

B Nước có chứa: Ca2+ , Mg2+ , CO3 2-

C Nước có chứa: Ca2+ , Mg2+ , SO4 2- , Cl

D Nước có chứa: Ca2+ , Mg2+ , HCO3 - , SO4 2- ,

Cl-31 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa CaCO3

A Đá vôi

B Thạch cao (CaSO 4 )

C Đá hoa cương

D Đá phấn

32 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

A Gây ngộ độc nước uống

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị

D Gây hao tốn nguyên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, tắc các đường ống dẫn nước

33 Khi dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A Bọt khí và kết tủa trắng

B Bọt khí bay ra

C Kết tủa trắng xuất hiện

D Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2

34 Thạch cao dùng để bó bột khi gãy xương hoặc để đúc khuôn là

A CaSO4.2H2O

B CaSO4 khan

C 2CaSO4.H2O hoặc CaSO4.1/2H2O

D CaSO4.2H2O hoặc CaSO4 khan

35 Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong thiên nhiên vì

A Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất ít

B Là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh

C Là những chất hút ẩm đặc biệt

D Là những kim loại tác dụng mạnh với nước

36 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A Bọt khí và kết tủa trắng

B Bọt khí bay ra

C Kết tủa trắng xuất hiện

D Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

Trang 5

37 Cho 10ml dung dịch muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư, tách ra 1 kết tủa, lọc

và đem nung đến khối lượng không đổi còn lại 0,28g chất rắn Khối lượng ion Ca2+ trong 1Ldung dịch đầu là

A 10g

C 30g

B 20g

D 40g

38 Hòa tan hoàn toàn 8,4g muối cacbonat của kim loại M(MCO3), bằng dd H2SO4 loãng vừa

đủ, thu được 1 chất khí và dd G1 Cô cạn G1 , được 12g muối sunfat trung hòa, khan CT hóahọc của muối cacbonat là

A CaCO3 100

B MgCO3 84

C BaCO3 197

D FeCO3 116

39 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dd

Y và thoát ra 0,12mol H2 Thể tích dd H2SO4 0,5M cần để trung hòa dd Y là 0.12/0.5=0.24l = 240ml

Trang 6

46 Điện phân nóng chảy muối clorua khan của kim loại kiềm thổ với điện cực trơ, sau một

thời gian điện phân, ở anot thoát ra 0,784L khí (đktc) và ở catot có 1,4g kim loại bám vào.

Công thức của muối clorua là

A MgCl2

B BaCl2

C BeCl2

D CaCl2 nCa = nCl2 0.035mol

47 Loại quặng và đá quý nào sau đây có chứa nhôm trong thành phần hóa học

Trang 7

53 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.Hiện tượng xảy ra là

A Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

C Chỉ có kết tủa keo trắng

D Không có kết tủa, có khí bay lên

54 Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịchNaOH là

A AlCl3 , Al2O3 , Al(OH)3

B Al2O3 , ZnO, NaHCO3

C Zn(OH)2 , Al2O3 , Na2CO3

D ZnO, Zn(OH)2 , NH4Cl

55 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với Al

A Cấu hình electron [Ne] 3s23p1

B Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

C Mức oxy hóa đặc trưng +3

D Ở ô thứ 13, chu kỳ 2, nhóm IIIA

56 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc phản ứng nhiệt nhôm

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

D Al tác dụng với acid H2SO4 đun nóng

57 Dữ kiện nào sau đây cho thấy Al hoạt động mạnh hơn Fe

A Fe dễ bị ăn mòn kim loại hơn

B Vật dụng bằng Al bền hơn so với Fe

7

Trang 8

C Fe bị Al đẩy ra khỏi dung dịch muối

D Al còn phản ứng được với dung dịch kiềm

58 Cho bột Al vào các dung dịch sau: NaOH, HCl , NaCl, CuSO4 , Ca(NO3)2 , FeCl2 Số phản ứng xảy ra là

Trang 9

B Al

C Fe

D Zn

65 Hòa tan hết 32,4g Al vào dung dịch HNO3 đặc, thu được V (L) khí NO2 (đktc) là sản

phẩm khử duy nhất Giá trị V là V=22.4*1.2x3= 80.64l Al từ 0 qua +3

67 Tiến hành điện phân nóng chảy 25,5g Al2O3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể

tích khí thu được ở đktc là 2Al2O3 – 4Al + 3O2 V= 3/2*0.25*22.4 =8.4l

A 8,4L

B 16,8L

C 5,6L

D 3,6L

68 Vì sao các vật dụng bằng Al không phản ứng với nước ở đk thường

A Vì có màng nhôm oxit bảo vệ

B Vì Al là kim loại có tính khử yếu

C Vì Al có tính lưỡng tính

D Tất cả đều sai

69 Cho dd NaOH (dư) vào dung dịch chứa 3 muối: AlCl3, CuSO4 , FeSO4 Tách kết tủa

đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được

A CuO, FeO

B Fe3O4 , CuO, Al2O3

C FeO, CuO, Al2O3

Trang 10

D SiO2

72 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CO2 + Na2CO3 (dd) NaHCO3

B CO2 + C CO

C CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2

D CO2 + H2O + BaSO4

73 Acid HCN (acid cyanhydric) có khá nhiều ở củ sắn và là chất cực độc Để tránh hiện tượng

bị ngộ độc sau khi ăn sắn, người ta làm như thế nào

A Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hòa HCN

B Rửa sạch vỏ rồi luộc, khi sôi mở nắp nồi khoảng 5 phút

C Tách bỏ vỏ rồi luộc

D Tách bỏ vỏ rồi luộc, khi sôi mở nắp khoảng 5 phút

74 Carbon vô định hình được điều chỉnh từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính Tínhchất nào sau đây của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước

A Đốt cháy than sinh ra khí CO2

B Hấp thụ các chất khí, chất tan trong nước

C Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước

D Tất cả đều đúng

75 Ở nhiệt độ cao CO có thể khử tất cả các oxit kim loại nào sau đây

A CaO, CuO, ZnO, Fe3O4

B CuO, FeO, PbO, Fe3O4

C MgO, Fe3O4 , CuO, PbO

D CuO, FeO, Al2O3 , Fe2O3

76 Trong nhóm IVA, từ C đến Pb, các tính chất thay đổi thế nào

A Số OXH trong hợp chất giảm từ +4 đến 0

B Độ âm điện tăng

C Tính khử tăng, tính oxi hóa giảm

78 Trong nhóm IVA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, chiều từ C đến Pb, nhận định nào

sau đây sai

A Độ âm điện giảm dần

B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần

D Số OXH cao nhất +4

79 Carbon có dạng thù hình là

A Kim cương

Trang 11

C CaO, K2O, Cu, Fe

D CaCO3 , K2O, Cu, Fe

82 Dẫn một luồng khí CO đi qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, CuO, FeO Sau phản ứng thu được

5,6L CO2, thể tích CO đã tham gia phản ứng là CuO + CO – Cu +CO2 1:1

85 Hỗn hợp A gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 2,6g Cho khí CO đi qua A, đun nóng, khí đi

ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 10g kết tủa trắng Khốilượng Fe trong A là

Trang 12

B 1,1g

C 1,2g

D 2,1g

86 Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO nung nóng đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra và được đưa vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư, thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban

89 Nước Javen được điều chế bằng cách

A.Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH

B.Điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn

C.Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

Trang 13

93 Hòa tan hoàn toàn 104,25g hỗn hợp X gồm: NaCl và NaI vào nước, được dung dịch A.Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A, kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muốikhan Khối lượng NaCl trong hỗn hợp X là

Trang 14

A Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm C Phảnứng tạo ra kết tủa màu xanh

D Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí

106 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Trang 15

D 11

107 Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu vào, dung dịch trong cốc dần chuyểnsang màu xanh, lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc acid Nguyênnhân của hiện tượng này là

A Cu tác dụng chậm với acid HCl

B Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí

C Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

D Cu bị thụ động trong môi trường acid

108 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

1) Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2

2) Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag

3) Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3

4) Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2

5) Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3 )

6) Không tồn tại Cu2O; Cu2S

Trang 16

115 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử

A CaCO3 → CaO + CO2

B NaHSO3 → Na2SO3 + SO2 + H2O

C Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2

D Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

116 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Trang 17

119 Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch FeCl3 , sau khi phản ứng xong còn lại chấtrắn, chất rắn này tác dụng dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dung dịch thu được từ thí nghiệmtrên chứa

A Muối FeCl2 duy nhất

B Muối FeCl2 và CuCl2

C Hỗn hợp muối FeCl2 và FeCl3

D Hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2

120 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K+ , x mol Cl– và y mol SO4 2– Tổngkhối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

B Fe3O4 , CuO, Al2O3

C CuO, FeO, Al2O3

Bảo toàn điện tích x + 2y = 0,02.2 + 0,03 → x + 2y = 0,07 Bảotoàn khối lượng 35,5x + 96y = 0,02.64 + 39.0,03 35,5x + 96y + 0,02.64 + 0,03.39 = 5,435

Fe → Fe3+ Fe dư + Fe3+ → Fe2+ Hết HNO3 ,

Cu chưa phản ứng Fe phản ứng trước Cu (dãy điện hóa)

Al(OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Trang 18

125 Hòa tan 25,8g hỗn hợp Cu và Ag vào HNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có3,36L khí NO (đktc) thoát ra Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là mCu =………

130 Cho 10ml dung dịch KX 2,25M phản ứng với 15ml dung dịch AgNO3 1,5M, sau phảnứng thu được một kết tủa, lọc kết tủa đem cân được 4,23g X là nguyên tố

Trang 19

133 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 63Cu và 29 65Cu Nguyên tử khốitrung bình của đồng là 63,54

a Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 29 65Cu là

136 Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ metylamin vào dung dịch CuSO4

A Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa xanh lam

C Xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan ra

D Xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa hóa nâu đỏ trông không khí

137 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3 , CuSO4 , AlCl3 thu được kết tủa Nungkết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn Xgồm

A Fe2O3 , CuO

B Fe2O3 , CuO, BaSO4

C Fe3O4 , CuO, BaSO4

D FeO, CuO, Al2O3

138 Dung dịch X chứa Al3+ ; Cu2+ ; 0,15mol Cl- và 0,075mol SO4 2- Thể tích dd (V) chứađồng thời NaOH 1,5M và Ba(OH)2 1,25M, cần để kết tủa hoàn toàn các cation có trong dd X

Trang 20

KL O (CuO) = 9,1 – 8,3 = 0,8g nO (CuO) = nCuO = 0,05

Trang 21

B Nước muối loãng

C Nước vôi

D Giấm ăn

146 Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, sau một thời gian màu xanh của dung dịchnhạt dần Lý do là

A Tạo thành ozon là chất oxi hóa mạnh làm mất màu dung dịch

B Ion Cu2+ bị khử dần thành đồng kim loại

C Khí H2 sinh ra đã khử màu dung dịch

D Ion SO42- bị mất dần làm màu xanh nhạt dần

147 Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và còn 1 gam

Cu không tan Sục khí NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài không khíđến khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn Khối lượng Cu có trong hỗn hợp đầu là

nHCl = 2nH2 = 0,15.2 = 0,3mol ⇒ CMHCl =1,5M

H2S + Fe2(SO4)3  2FeSO4 + S + H2SO4 H2S + CuSO4  CuS + H2SO4

m = mS + mCuS = 0,01.32 + 0,02.(64+32) = 2,24g

Trang 22

B Fe

C Hg

D Cu

152 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnhngứa

B Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

C Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

D Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

153 Để khử hoàn toàn 2,33g hỗn hợp ZnO, FeO, CuO cần 672ml khí CO (đktc) Khối lượng

chất rắn thu được sau phản ứng? Bảo toàn khối lượng nCO = nCO2

A 1,85g

B 1,73g

C 1,35g

D 2,11g

154 Hòa tan 16,47g hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dd HCl dư, thấy thoát ra 6,048L khí (đktc)

Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là? nHCl = 2nH2

A 31,3g

B 27,5g

C 15,24g

D 35,64g

155 Hòa tan hoàn toàn 22,6g hỗn hợp Cu, Zn trong dd H2SO4 loãng, thấy thoát ra 4,48L khí

(đktc) và m (g) chất rắn không tan Giá trị của m là? nH2 = nZn

157 Cho 3 cặp oxy hóa khử: Zn2+ /Zn, Sn2+ /Sn, Ni2+ /Ni Thứ tự tăng dần tính oxy hóa của

3 cặp oxy hóa khử là … Zn2+ /Zn < Ni2+ /Ni < Sn2+ /Sn

Ngày đăng: 19/01/2021, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w