1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GIẢI PHẨU 2 VTTU

28 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 54,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI PHẨU 2 Bài 1 XƯƠNG, CƠ THÂN, CƠ HOÀNH (65 câu) Câu 17 Để xác định khoảng gian sườn 2, thường sờ vào phần nào của xương ức? A Hõm ức B Cán ức C Góc ức D Mũi kiếm xương ức Câu 18 Tủy gai tận hết ở đốt sống thắt lưng nào? A L1 B L2 C L3 D L4 Câu 19 Khi chọc giò tủy sống để lấy dịch não tủy, thường đâm kim vào khoảng giữa 2 đốt sống nào? A L1 L2 B L2 L3 C L3 L4 D L4 L5 Câu 20 Từ xương sườn 1 đến xương sườn 7 còn gọi là nhóm xương sườn gì? A Xương sườn di động B Xương sườn bán động C Xương sườn.

Trang 1

GIẢI PHẨU 2 Bài 1: XƯƠNG, CƠ THÂN, CƠ HOÀNH (65 câu)

Câu 17: Để xác định khoảng gian sườn 2, thường sờ vào phần nào của xương ức?

A Hõm ức

B Cán ức

C Góc ức

D Mũi kiếm xương ức

Câu 18: Tủy gai tận hết ở đốt sống thắt lưng nào?

D Xương sườn giả

Câu 21: Từ xương sườn 8 đến xương sườn 10 còn gọi là nhóm xương sườn gì?

A Xương sườn di động

B Xương sườn bán động

C Xương sườn thật

D Xương sườn giả

Câu 22: Xương sườn 11 và xương sườn 12 còn gọi là xương sườn gì?

A Xương sườn di động

B Xương sườn bán động

C Xương sườn thật

D Xương sườn giả

Câu 23: Ống bẹn dài bao nhiêu cm?

Trang 2

Câu 30: Ở lỗ gian đốt sống có thành phần nào đi qua?

A Rễ trước thần kinh gai sống

B Rễ sau thần kinh gai sống

D Có diện khớp lồi cầu xương chẩm

Câu 32: Đặc điểm chính để phân biệt đốt sống cổ 2 là gì?

A Thân đốt sống mỏng

B Lỗ đốt sống lớn

C Có lỗ mỏm ngang

D Có mỏm trục

Câu 33: Đặc điểm chính để phân biệt đốt sống cổ 7 là gì?

A Thân đốt dầy nhất so với các đốt sống cổ khác

B Có mỏm gai dài nhất so với các đốt sống cổ khác

C Có lỗ mỏm ngang để động mạch đốt sống đi qua

D Có lỗ đốt sống hình tam giác

Câu 34: Đặc điểm chính để phân biệt đốt sống ngực là gì?

A Thân đốt dầy hơn các đốt sống cổ

B Có mỏm gai dài nhọn và chúc xuống dưới

C Không có lỗ mỏm ngang

D Có diện sườn và diện sườn ngang

Câu 35: Đặc điểm chính để phân biệt đốt sống thắt lưng là gì?

Trang 3

A Thân đốt dầy hơn các đốt sống ngực

B Có mỏm gai ngắn, rộng và đưa ngang

C Không có lỗ mỏm ngang

D Không có diện sườn và diện sườn ngang

Câu 36: Phần nào của xương sườn khớp với diện sườn ngang của đốt sống ngực?

A Chỏm sườn

B Cổ sườn

C Củ sườn

D Rãnh sườn

Câu 37: Phần nào của xương sườn khớp với diện sườn của đốt sống ngực?

A Chỏm sườn (đầu sườn)

Câu 40: Cơ hô hấp chính là cơ nào?

A Cơ hoành và cơ gian sườn

B Cơ răng trước và cơ ngực lớn

C Cơ răng sau trên và cơ răng sau dưới

D Cơ thang và cơ lưng rộng

Câu 41: Tủy gai đi qua phần nào của xương đốt sống ?

Trang 4

Câu 48: Lỗ bẹn nông nằm ở đâu?

A Bờ dưới gân cơ ngang bụng

B Bờ dưới gân cơ chéo bụng trong

C Bờ dưới gân cơ chéo bụng ngoài

D Bờ ngoài gân cơ thẳng bụng

Câu 49: Lỗ bẹn sâu nằm ở đâu?

A Bờ dưới gân cơ ngang bụng

B Bờ dưới gân cơ chéo bụng trong

C Bờ dưới gân cơ chéo bụng ngoài

D Bờ ngoài gân cơ thẳng bụng

Câu 50: Đặc điểm nào sau đây SAI đối với đốt sống cổ 1?

A Thân mỏng, lỗ đốt sống to

B Có lỗ mỏm ngang

C Có mặt khớp trên khớp với lồi cầu xương chẩm

D Có mỏm gai dài nhất trong các đốt sống cổ

Câu 51: Đặc điểm nào sau đây SAI đối với đốt sống cổ 2?

A Còn gọi là đốt sống trục

B Có lỗ mỏm ngang

C Có mỏm răng

D Có diện sườn và diện sườn ngang

Câu 52: Đặc điểm nào sau đây SAI đối với đốt sống cổ 3,4,5,?

A Thân mỏng, lỗ đốt sống to

B Có lỗ mỏm ngang

C Mỏm gai chẻ đôi

D Có diện sườn và diện sườn ngang

Câu 53: Đặc điểm nào sau SAI đúng đối với đốt sống cổ 7?

A Mỏm gai không chẻ đôi

B Có lỗ mỏm ngang

Trang 5

C Mỏm gai dài nhất trong các đốt sống cổ

D Còn gọi là đốt sống đội

Câu 54: Đặc điểm nào sau đây SAI đối với đốt sống ngực?

A Có diện sườn ngang và diện sườn

B Mỏm gai dài, nhọn, chúc xuống dưới

C Thân đốt sống to nhất, lỗ đốt sống to

D Đốt sống ngực 1 và ngực 12 có trọn 1 diện sườn

Câu 55: Đặc điểm nào sau đây SAI đối với đốt sống thắt lưng?

A Thân đốt sống to nhất

B Có diện sườn ngang và diện sườn

C Mỏm gai ngắn, rộng, đưa ngang

D Đốt sống thắt lưng 3 không có tủy sống

Câu 56 : Trong ống bẹn của nam KHÔNG có thành phần nào?

B Đám rối thần kinh cánh tay

C Đám rối thần kinh thắt lưng

Trang 6

-HÊT -Bài 2: TRUNG THẤT- PHỔI (45 câu)

Câu 15: Đỉnh phổi nằm trên xương đòn bao nhiêu cm?

Trang 7

A Cổ 4 đến ngực 4

B Cổ 4 đến ngực 6

C Cổ 6 đến ngực 8

D Cổ 6 đến ngực 10

Câu 22: Các thành phần sau: cung động mạch chủ, thân động mạch phổi, tĩnh mạch chủ trên, thần

kinh lang thang, thần kinh hoành, nằm ở trung thất nào?

Câu 26: Giữa màng phổi thành và màng ngoài tim sợi có thần kinh nào?

A Thần kinh thiệt hầu

B Thần kinh lang thang

Trang 8

Câu 36: Cung động mạch chủ, thân động mạch phổi, tĩnh mạch chủ trên, động mạch thân tay

đầu, động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái, nằm ở trung thất nào?

Trang 9

A Thực quản

B Động mạch chủ ngực

C Dây thần kinh IX

D Dây thần kinh X

Câu 40: Các động mạch thực quản và động mạch phế quản xuất phát từ động mạch nào?

A Động mạch thân tay đầu

B Động mạch cảnh chung trái

C Động mạch dưới đòn trái

D Động mạch chủ ngực

Câu 41: Tĩnh mạch đơn đỗ máu vào tĩnh mạch nào?

A Tĩnh mạch thân tay đầu phải

B Tĩnh mạch thân tay đầu trái

Câu 43: Phế quản chia đến đâu không còn sụn?

A Phế quản phân thùy

B Phế quản phân thùy lớn

C Phế quản phân thùy nhỏ

D Tiểu phế quản

Câu 44: Giữa màng ngoài tim sợi và màng phổi thành có dây thần kinh nào?

A Thần kinh lang thang

-HẾT -Bài 3: HỆ TIM-MẠCH (85 câu)

CÂU 18: Mô tả tim: tim hình tháp, có 3 mặt , đáy hướng lên trên, mỏm tim hướng xuống dưới, lệch

sang trái, mỏm tim nằm ở giao điểm của đường trung đòn trái và khoang liên sườn mấy?

A Khoang liên sườn 3

B Khoang liên sườn 4

C Khoang liên sườn 5

D Khoang liên sườn 6

CÂU 19: Tim được dinh dưỡng bởi động mạch nào?

A Cung ĐM chủ và ĐM cảnh chung phải

B Thân ĐM cánh tay đầu và ĐM dưới đòn trái

C ĐM mũ và ĐM thất trái sau

Trang 10

D ĐM vành phải và ĐM vành trái

CÂU 20: Tĩnh mạch nào nằm trong rãnh gian thất trước ?

A.TM tim trước

B TM tim lớn

C.TM tim bé

D TM tim giữa

CÂU 21: Tĩnh mạch nào nằm trong rãnh gian thất sau của tim?

A.TM tim trước

D Vách giữa nhĩ phải và thất trái

CÂU 26: Tim có bao nhiêu màng tim?

C Vì lớp giữa có sợi đàn hồi

D Vì lớp trong cùng có các sợi cơ trơn

CÂU 28: Tĩnh mạch chủ trên và dưới, xoang tĩnh mạch vành đỗ máu đỏ sậm vào phần nào của tim?

Trang 11

D Vách giữa nhĩ trái và thất phải.

CÂU 59: Giữa màng ngoài tim sợi và màng phổi thành có dây thần kinh nào?

A Dây thần kinh IX

B Dây thần kinh X

C Dây thần kinh XI

D Dây thần kinh hoành

CÂU 61: Hệ tuần hoàn gồm có tim và các mạch máu, đảm nhận bao nhiêu chức năng?

Trang 12

D Vách giữa nhĩ trái và thất phải.

CÂU 77: Nút xoang nhĩ (Keith Flack) dài 8mm và dày 2mm, là trung tâm tự động chính của tim,

nằm ở thành ngoài của tâm nhĩ phải, ngoài lỗ nào ?

A Lỗ tĩnh mạch chủ trên

B Lỗ tĩnh mạch chủ dưới

C Lỗ xoang tĩnh mạch vành

Trang 13

CÂU 79: Nút nhĩ thất ( Aschoff Tavara) dài khoảng 22mm, rộng 10mm và dày 3mm, là trung tâm

tự động phụ điều khiển họat động tim, nằm trong thành nào của tim ?

Câu 81: Bệnh tim bẩm sinh “Tật thông liên thất”, thông giữa 2 phần nào của tim?

A Thông giữa tâm thất phải và tâm thất trái

B Thông giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

C Thông giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

D Thông giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

Câu 82: Dây thần kinh nào khi bị kích thích làm nhanh nhịp tim?

A Thần kinh hoành

B Thần kinh giao cảm

C Thần kinh lang thang

D Thần kinh thiệt hầu

Câu 83: Dây thần kinh nào khi bị kích thích làm chậm nhịp tim?

A Thần kinh hoành

B Thần kinh giao cảm

C Thần kinh lang thang

D Thần kinh thiệt hầu

Câu 84: Các tĩnh nào sau đây KHÔNG đỗ vào xoang tĩnh mạch vành?

-HẾT -Bài 4: DẠ DÀY- TÁ TRÀNG- TỤY – LÁCH (56 câu)

Câu 20: Tá tràng dài bao nhiêu cm ?

Trang 16

Câu 40: Động mạch tá tụy trên và đm tá tụy dưới phân 2 nhánh nối với nhau trước và sau dinh dưỡng đầu tụy, đm tá tụy trên là nhánh của đm nào?

Trang 17

Câu 53: Mặt sau dạ dày KHÔNG liên quan với thành phần nào sau đây?

A Đuôi tụy, các mạch máu của rốn lách

B Thận và tuyến thượng thận trái

C Góc tá hổng tràng, mạc treo kết tràng ngang

D Thận và tuyến thượng thận phải

Câu 54: Ở vùng cửa gan KHÔNG có thành phần nào sau đây?

C Thận và tuyến thượng thận trái

D Thận và tuyến thượng thận phải

Câu 56: Phần đứng của dạ dày KHÔNG có thành phần nào sau đây?

Trang 19

C Dây chằng tam giác phải

D Dây chằng tam giác trái

Câu 35: Hai lá dây chằng vành, lá trước và lá sau gặp nhau ở thùy phải gan, bám vào cơ hoành gọi

là dây chằng gì?

A Dây chằng liềm

B Dây chằng vành

C Dây chằng tam giác phải

D.Dây chằng tam giác trái

Câu 36: Lá phúc mạc tạng bao dạ dày gọi là gì?

A Mạc nối nhỏ

B Mạc nối lớn

C.Thanh mạc dạ dày

Trang 20

C Dây chằng tam giác phải

D.Dây chằng tam giác trái

CÂU 42: Dây chằng nào sau đây KHÔNG phải là phúc mạc?

A Dây chằng liềm

B Dây chằng vành

C Dây chằng tròn gan

D Dây chằng tam giác

Câu 43: Phúc mạc phủ lên dây chằng rốn giữa(dây treo bàng quang) gọi là gì?

C Rễ mạc treo ruột non

D Mạc treo ruột non

Câu 48 Hai lá phúc mạc nhập lại, đi từ bờ cong lớn dạ dày, đi xuống phía trước ruột non, gọi là gì?

A Mạc nối lớn

B Mạc nối nhỏ

C Rễ mạc treo ruột non

Trang 21

D Mạc treo ruột non

Câu 49: Hai lá phúc mạc bao lấy ruột non, dính vào rễ mạc treo ruột non gọi là gì?

A Mạc nối lớn

B Mạc nối nhỏ

C Rễ mạc treo ruột non

D Mạc treo ruột non

Câu 50: Mạc treo ruột non bám vào trưoc cột sống, đi từ bên trái đốt sống thắt lưng 1, chếch sang

phải,xuống dưới, đến khớp cùng chậu phải, gọi là gì?

A Mạc nối lớn

B Mạc nối nhỏ

C Rễ mạc treo ruột non

D Mạc treo ruột non

Câu 51 Hai lá phúc mạc nằm giữa thùy trái và thùy phải gan, nhập lại bám vào thành bụng trước gọi

Trang 22

-HẾT -Bài 5: TIẾT NIỆU, SINH DỤC NAM (60 câu)

CÂU 24: Niệu quản được chia bao nhiêu đoạn?

Trang 24

C Niệu đạo trước

D Niệu đạo sau

CÂU 43: Tuyến sinh dục nào của nam, tiết ra khoảng 25% tinh dịch?

Trang 25

CÂU 46: Tinh trùng được dự trữ trong túi tinh ở dạng không hoạt động và duy trì khả năng thụ tinh

trong bao lâu?

A 1 ngày

B 1 tuần

C 1 tháng

D 2 tháng

CÂU 47: Phần nào của tinh hoàn tạo ra tinh trùng?

A Ống sinh tinh xoắn

B Tế bào kẽ

C Lưới tinh

D Túi tinh

CÂU 48: Phần nào của tinh hoàn tổng hợp và chế tiết hormon sinh dục nam testosteron?

A Ống sinh tinh xoắn

D Chỗ cắm vào thành bang quang

Câu 52: Chức năng nào sau đây SAI đối với cơ hành xốp?

A Làm dãn nở dương vật khi cương

B Làm tống những giọt nước tiểu cuối cùng ra khỏi niệu đạo

C Làm tống những giọt tinh dịch cuối cùng ra khỏi niệu đạo

D Cơ ít phát triển, có khi là 1 màng

Câu 53: Tuyến nào nằm trong cơ ngang đáy chậu sâu của nam, tiết chất nhờn đỗ vào niêu đạo xốp?

Trang 26

Câu 55: Thành phần nào sau đây nằm ở mặt sau dưới bàng quang?

A Tiền liệt tuyến

-HẾT -Bài 7: ĐÁY CHẬU, SINH DỤC NỮ (33 câu)

CÂU 16: Có bao nhiêu phương tiện giữ buồng trứng?

A 2 phương tiện

B 3 phương tiện

Trang 27

C Thần kinh mông dưới

D Thần kinh mông trên

Câu 20: Các thành phần nào sau đây nằm trong ống bẹn của nữ?

A Dây chằng rốn trong

B Dây chằng tròn

C Vòi trứng

D Bó mạch buồng trứng

Câu 21: Dây chằng nào đi từ đáy tử cung, vào ống bẹn, bám vào môi lớn?

A Dây chằng ngang cổ tử cung

B Dây chằng tử cung- cùng

C Dây chằng rộng

D Dây chằng tròn

CÂU 22 : Tìm câu SAI khi nói về buồng trứng.

A Buồng trứng có chức năng ngọai tiết: sinh ra trứng

B Buồng trứng có chức năng nội tiết: tiết nội tiết tố sinh dục nữ là oestrogen và progesterol

C Có 2 buồng trứng,phải và trái, nằm áp sát vào thành chậu hông

D Buồng trứng có hình hạt đậu dẹt, kích thước 0,5x1x2cm

CÂU 23 : Tìm câu SAI khi nói về vòi trứng.

A Vòi trứng được chia ra làm 4 đọan: phểu vòi, bóng vòi, eo vòi, và đoạn trong tử cung

B Phểu vòi: Loe ra , có các tua vòi trứng để chụp lấy trứng rụng

C Bóng vòi: phình to nhất và dài nhất của vòi trứng, thụ tinh ở đoạn bóng

D Eo vòi là đọan hẹp nhất và đoạn tử cung(đọan kẽ), dài 5cm, nằm trong cơ tử cung

Câu 24: Tuyến nào nằm trong cơ hành xốp ở đáy chậu nữ, là tuyến lớn nhất, tiết chất nhờn đỗ vào âm

Trang 28

D Động mạch thẹn

CÂU 26: Thần kinh nào cảm giác và vận động cho các cơ đáy chậu ?

A Thần kinh bịt

B Thần kinh thẹn

C Thần kinh mông dưới

D Thần kinh mông trên

Câu 27: Ngăn cách giữa khoang đáy chậu nông và sâu là cơ nào?

A Cơ ngồi hang

B Cơ hành xốp

C Cơ ngang đáy chậu nông

D Cơ ngang đáy chậu sâu

Câu 28: Dây chằng nào đi từ đáy tử cung, vào ống bẹn, bám vào môi lớn?

A Dây chằng ngang cổ tử cung

Câu 32: Đi từ đáy tử cung, nằm trong 2 lá phúc mạc, chui vào lỗ bẹn sâu, đi trong ống bẹn, ra lỗ bẹn

nông, bám vào môi lớn, gọi là gì?

A Dây chằng ngang cổ tử cung

Ngày đăng: 12/05/2022, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w