1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn THI CUỐI năm TOÁN 11

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ề nào sau đây là mệnh đề ệm thực dương.. ề nào sau đây là mệnh đề ệm thực dương.. Góc gi a hai đữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng là góc nh n.ẳng định nào sau đây đúng: ọi đường thẳ

Trang 1

Đ 1 Ề 1

A PH N CÂU H I TR C NGHI M (4,0 ẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 ỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 ẮC NGHIỆM (4,0 ỆM (4,0 đi m ểm ).

Câu 1: Dãy s nào sau đây có gi i h n b ng 0 ?ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ằng 0 ?

A 0,99 n B

1

n

1

2 3

n n

D 1,1 n Câu 2: Trong các dãy s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?  u n sau, dãy s nào b ch n ?ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ị chặn ? ặn ?

24 21

n n

u  

  C u n 2n220 D

1 9

n

n u n

3

lim

an

 

 v i ới hạn bằng 0 ? a là tham s Khi đó ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? a a 2 b ngằng 0 ? :

Câu 4: Bi t ết f x g x( ), ( ) là các hàm s th a mãn ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ỏa mãn lim ( )1 2

x f x

và lim ( ) 51

x g x

Khi đó

1

x f x g x

b ngằng 0 ?

Câu 5: Tính

2 1

x

x

 

A

2 1

2

B

1

3

2 1 2

Câu 6: Tìm s các s nguyên ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? m th a mãn ỏa mãn lim 3 2 2 1 

Câu 7: Tìm tham s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? m đ hàm s ể hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

2

2 5 khi 2

x

 liên t c t i đi m ục tại điểm ạn bằng 0 ? ể hàm số x 2

7 4



m

9 4



m

A Phương trình:ng trình có ít nh t m t nghi m th c dất một nghiệm thực dương ột nghiệm thực dương ệm thực dương ực dương ương trình:ng

B Phương trình:ng trình có đúng m t nghi m th c.ột nghiệm thực dương ệm thực dương ực dương

C Phương trình:ng trình không có nghi m th c âm.ệm thực dương ực dương

D Phương trình:ng trình vô nghi m.ệm thực dương

Câu 9: Cho hàm số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? f x( )x33x2 9x 2019 T p h p t t c các s th c ập hợp tất cả các số thực ợp tất cả các số thực ất một nghiệm thực dương ả các số thực ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ực dương x sao cho f x( ) 0 là

A 3;2 B 3;1 C 6;4 D 4;6 

Câu 10: Ti p tuy n c a đ th hàm s ết ết ủa đồ thị hàm số ồ thị hàm số ị chặn ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y x 33x2 t i đi m có hoành đ ạn bằng 0 ? ể hàm số ột nghiệm thực dương x0 1 có phương trình:ng trình là

Câu 11: Đ o hàm c a hàm s ạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

2 1 1

x y x

 trên t p ập hợp tất cả các số thực \ 1  là

1

Trang 2

A  2

1

1

y

x

1

1

y x

3

1

y x

3

1

y x

Câu 12: Cho f x( ) 3 x2; g x( ) 5(3 x x 2) B t phất một nghiệm thực dương ương trình:ng trình f(x)g x( ) có t p nghi m làập hợp tất cả các số thực ệm thực dương

A

15

16

15

; 16

 

15

16

  

15

16



Câu 13: M nh đ nào sau đây là m nh đ ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A N u đết ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: d( ) thì d vuông góc v i m i đới hạn bằng 0 ? ọi đường thẳng nằm trong mặt ường thẳng ng th ng n m trong m t ẳng định nào sau đây đúng: ằng 0 ? ặn ?

ph ng ẳng định nào sau đây đúng: ( ).

B N u đết ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: d vuông góc v i hai đới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng n m trong ẳng định nào sau đây đúng: ằng 0 ? ( ) thì d ( ).

C N u ết d ( ) và đường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: a //( ) thì da

D N u đết ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: d vuông góc v i hai đới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng c t nhau n m trong ẳng định nào sau đây đúng: ắt nhau nằm trong ằng 0 ? ( ) thì d vuông góc v i ới hạn bằng 0 ? ( ).

Câu 14: Cho hình lăng trục tại điểm ABC A B C.   , M là trung đi m c a ể hàm số ủa đồ thị hàm số BB' Đ t ặn ? CA a CB b AA                ,                , c

Kh ng đ nh nào sau đây ẳng định nào sau đây đúng: ị chặn ? đúng ?

A

1 2

AM   b c a

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

B

1 2

C

1 2

AM   a c b

D

1 2

Câu 15: Cho t di n ứ diện ệm thực dương ABCD

3 ,

2

a

, (E F, l n lần lượt là trung điểm của ượp tất cả các số thực t là trung đi m c a ể hàm số ủa đồ thị hàm số BC

AD) S đo góc gi a hai đố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: ABCD

Bi t ết

6 3

a

SA 

Tính góc gi a ữa hai đường thẳng SC và ABCD.

B PH N CÂU H I T LU N (6,0 ẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 ỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 Ự LUẬN (6,0 ẬN (6,0 đi m ểm ).

Câu I

1 Tính gi i h n ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? 1

3 2

1

x

x

 

2 L p phập hợp tất cả các số thực ương trình:ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s ết ết ủa đồ thị hàm số ồ thị hàm số ị chặn ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

3 2 1

x y x

 bi t ti p tuy n đó songết ết ết song v i đới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: d y: –x6.

Câu II

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạn bằng 0 ? a SA, ^(ABCD) và SA=a G iọi đường thẳng nằm trong mặt ,

M N l n lần lượt là trung điểm của ượp tất cả các số thực t là trung đi m c a ể hàm số ủa đồ thị hàm số SB SD,

1 Ch ng minh r ng ứ diện ằng 0 ? BC^AMAM ^(SBC )

2 G i s đo góc gi a hai m t ph ng ọi đường thẳng nằm trong mặt ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ữa hai đường thẳng ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: (AMN) và (ABCD) là  Tính cos

- H T -ẾT

-Câu I

3

4

I  y x

Trang 3

Đ 2 Ề 1

I TR C NGHI M (6 ĐI M) ẮC NGHIỆM (4,0 ỆM (4,0 ỂM)

Câu 1 Gi i h n c a hàm s nào sau đây b ng 0 ?ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ằng 0 ?

A

1

3

n

 

 

4 3

n

 

 

5 3

n

 

 

4 3

n

 

 

 

Câu 2 Giá tr c a ị chặn ? ủa đồ thị hàm số

lim

5 8

n n

 b ngằng 0 ?

4

5

6

Câu 3 Trong các dãy s sau, dãy s nào có gi i h n b ng ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ằng 0 ? ?

A

2

(1 n)

2 1

n

n u

n

B

3 2

(3 2 ) (1 )

n

n u

n

4 3

(2 1) (1 )

n

u

n

4

2 2

(1 2 ) (2 )

n

n u

n n

Câu 4 Giá tr c a ị chặn ? ủa đồ thị hàm số

2 1

2 lim

2

x

x x

 b ng ?ằng 0 ?

Câu 5 Giá tr c a ị chặn ? ủa đồ thị hàm số

2

lim

x

x

 

b ngằng 0 ?

    

b ng:ằng 0 ?

1

Câu 7 Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

2

( 1) 4

x m

 

V i giá tr nào c a m thì hàm s liên t c t i đi m ới hạn bằng 0 ? ị chặn ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ục tại điểm ạn bằng 0 ? ể hàm số x 1?

Câu 8 Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? yx(1 x) liên t c t i đi m ?ục tại điểm ạn bằng 0 ? ể hàm số

1 2

x 

Câu 9 M t ch t đi m chuy n đ ng v i phột nghiệm thực dương ất một nghiệm thực dương ể hàm số ể hàm số ột nghiệm thực dương ới hạn bằng 0 ? ương trình:ng trình Sf t( ) 2 t3 3t24 ,t trong đó t 0, t

đượp tất cả các số thực c tính b ng giây (s) và ằng 0 ? S đượp tất cả các số thực c tính b ng mét (m) V n t c c a ch t đi m t i th i đi mằng 0 ? ập hợp tất cả các số thực ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ất một nghiệm thực dương ể hàm số ạn bằng 0 ? ờng thẳng ể hàm số 2( )

ts b ngằng 0 ?

Câu 10 Đ o hàm c a ạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ycos 2x t i ạn bằng 0 ? x 0 b ngằng 0 ?

Câu 11 Hàm s nào sau đây có đ o hàm b ng ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ằng 0 ? 2(2x 1) ?

Câu 12 Đ o hàm c a hàm s ạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? f x( ) x2 5xb ngằng 0 ?

3

Trang 4

A 2

2 5

5

x

2 5

x

2 5

x

1

2 x  5x

Câu 13 Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Góc gi a hai đữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng a và b b ng góc gi a hai đẳng định nào sau đây đúng: ằng 0 ? ữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng a và c khi b song songẳng định nào sau đây đúng:

v i c.ới hạn bằng 0 ?

B Góc gi a hai đữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng là góc nh n.ẳng định nào sau đây đúng: ọi đường thẳng nằm trong mặt

C Góc gi a hai đữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng a và b b ng góc gi a hai đẳng định nào sau đây đúng: ằng 0 ? ữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng a và c khi b song songẳng định nào sau đây đúng:

ho c trùng v i c.ặn ? ới hạn bằng 0 ?

D Góc gi a hai đữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng b ng góc gi a hai véc t ch phẳng định nào sau đây đúng: ằng 0 ? ữa hai đường thẳng ơng trình: ỉ phương của chúng ương trình:ng c a chúng.ủa đồ thị hàm số

trung đi m c a SC Kh ng đ nh nào sau đây là ể hàm số ủa đồ thị hàm số ẳng định nào sau đây đúng: ị chặn ? sai?

B BD vuông góc v i SC.ới hạn bằng 0 ?

C mp(SBD) là m t ph ng trung tr c c a đo n AC.ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: ực dương ủa đồ thị hàm số ạn bằng 0 ?

D mp(SAC) là m t ph ng trung tr c c a đo n BD.ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: ực dương ủa đồ thị hàm số ạn bằng 0 ?

Câu 15 Cho hình l p phập hợp tất cả các số thực ương trình:ng ABCD.A’B’C’D’ có c nhạn bằng 0 ? a Khi đó  AB A C ' '

b ng ?ằng 0 ?

2 2 2

a

Câu 16: Cho t di n ứ diện ệm thực dương ABCDAC a BD , 3a G i ọi đường thẳng nằm trong mặt MN l n lần lượt là trung điểm của ượp tất cả các số thực t là trung đi m c a ể hàm số ủa đồ thị hàm số AD

BC Bi t ết AC vuông góc v iới hạn bằng 0 ? BD Tính đ dài đo n th ng ột nghiệm thực dương ạn bằng 0 ? ẳng định nào sau đây đúng: MN theo a

A

3 2

2

a

MN 

B

6 3

a

MN 

C

10 2

a

MN 

D

2 3 3

a

MN 

II T LU N (6ĐI M) Ự LUẬN (6,0 ẬN (6,0 ỂM)

Bài 1: Tính các gi i h n sau:ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

a)  

2 5 lim

2

x

x

 

2 2

5 3 lim

2

x

x x

Bài 2: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?



2

2

( )

1 2

2

f x

khi x

Xét s liên t c c a hàm s t i ực dương ục tại điểm ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? 

1 2

x

Bài 3: a) Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

Xác đ nh m đ ị chặn ? ể hàm số f x'( ) 0,   x b) Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y x 3 5x22có đ th (C) Vi t phồ thị hàm số ị chặn ? ết ương trình:ng trình ti p tuy n c a đ th (C) biêt ết ết ủa đồ thị hàm số ồ thị hàm số ị chặn ?

ti p tuy n vuông góc v i đết ết ới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng thăng (d): x8y 20 0

Bài 4: Cho hình chóp đ u S.ABC có c nh đáy a, đề nào sau đây là mệnh đề ạn bằng 0 ? ường thẳng ng cao SO = 2a, H là trung đi m c a BCể hàm số ủa đồ thị hàm số a) Ch ng minh ứ diện SAH SBC

b) Tính góc gi a đữa hai đường thẳng ường thẳng ng th ng SA và m t đáy (ABC).ẳng định nào sau đây đúng: ặn ?

c) G i M là trung đi m c a OH, (P) là m t ph ng đi qua M và vuông góc v i AH c t hình ọi đường thẳng nằm trong mặt ể hàm số ủa đồ thị hàm số ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: ới hạn bằng 0 ? ắt nhau nằm trong chóp theo m t thi t di n Tính di n tích c a thi t di n.ột nghiệm thực dương ết ệm thực dương ệm thực dương ủa đồ thị hàm số ết ệm thực dương

Bài 3: 1)

Trang 5

Bài 4:

2

2

3

a S

I Ph n tr c nghi m ( ần trắc nghiệm ( ắc nghiệm ( ệm ( 4 đi mể hàm số )

Câu 1: K t qu c a gi i h n ết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

1 lim

2

n  b ngằng 0 ?

Câu 2: K t qu c a gi i h nết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

17

lim

1

n

 b ngằng 0 ?

Câu 3: K t qu c a gi i h nết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

lim

n n

 b ngằng 0 ?

1 3

Câu 4: K t qu c a gi i h n ết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

4 4

7 lim

1

x

x x

 

 b ngằng 0 ?

Câu 5: Tìm gi i h n ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? 3 2

lim

x

x

 

A

1

Câu 6: K t qu c a gi i h nết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? 3

2 1 lim

3

x

x x

 

 b ngằng 0 ?

Câu 7:V i giá tr nào c a m thì hàm s ới hạn bằng 0 ? ị chặn ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

 

, 3 3

x

 liên t c trên ục tại điểm  ?

Câu 8: Cho hàm s f(x) xác đ nh trên đo n [a; b] Trong các m nh đ sau, m nh đ nàoố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ị chặn ? ạn bằng 0 ? ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A N u f(a) f(b) < 0 thì phết ương trình:ng trình f(x) = 0 có ít nh t m t nghi m trên kho ng (a;b)ất một nghiệm thực dương ột nghiệm thực dương ệm thực dương ả các số thực

B N u hàm s f(x) liên t c trên đo n [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phết ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ục tại điểm ạn bằng 0 ? ương trình:ng trình f(x) = 0 có ít

nh t m t nghi m trên kho ng (a;b)ất một nghiệm thực dương ột nghiệm thực dương ệm thực dương ả các số thực

C N u phết ương trình:ng trình f(x) = 0 có nghi m trên kho ng (a;b) thì hàm s f(x) ph i liên t c trên ệm thực dương ả các số thực ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ả các số thực ục tại điểm kho ng (a, b)ả các số thực

D N u hàm s f(x) liên t c trên đo n [a;b] và f(a).f(b) > 0 thì phết ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ục tại điểm ạn bằng 0 ? ương trình:ng trình f(x) = 0 có ít

nh t m t nghi m trên kho ng (a;b)ất một nghiệm thực dương ột nghiệm thực dương ệm thực dương ả các số thực

Câu 9: Hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y x 32x24x5 có đ o hàm là:ạn bằng 0 ?

A y' 3 x24x4 B y' 3 x22x4 C y' 3 x22x D y' 3 x24x5

Câu 10: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? f x  x4 3x2 5 Tính f ' 2  ?

5

Trang 6

Câu 11: M t v t r i t do theo phột nghiệm thực dương ập hợp tất cả các số thực ơng trình: ực dương ương trình:ng trình

2

1 (m), 2

v i g = 9, 8 (m/sới hạn bằng 0 ? 2) V n t c t c ập hợp tất cả các số thực ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ứ diện

th i c a v t t i th i đi m t = 10(s) là: ờng thẳng ủa đồ thị hàm số ập hợp tất cả các số thực ạn bằng 0 ? ờng thẳng ể hàm số

Câu 12: Cho hàm số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?yf x( )mx3x2 x 5. Tìm m để hàm số f (x) 0'  có hai nghi m trái d u ệm thực dương ất một nghiệm thực dương

Câu 13: Cho t di n đ u ABCD có c nh b ng a Khi đó ứ diện ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề ạn bằng 0 ? ằng 0 ? AB.BC ?  

2

a 2

D

2

a 2

ph ng ẳng định nào sau đây đúng: (ABCD) M t ph ng nào vuông góc v i đặn ? ẳng định nào sau đây đúng: ới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: BD?

Câu 15: Cho t di n SABC có tam giác ABC vuông t i B và ứ diện ệm thực dương ạn bằng 0 ? SA ABC H i t di n SABC cóỏa mãn ứ diện ệm thực dương

m y m t là tam giác vuông?ất một nghiệm thực dương ặn ?

Câu 16: Cho hình chóp đ u ề nào sau đây là mệnh đề S.ABCD có c nh đáy ạn bằng 0 ? a,c nh bên ạn bằng 0 ?

a 3 SA

2

Tính góc gi a m t ữa hai đường thẳng ặn ? bên và m t đáy là:ặn ?

II Ph n t lu n ( ần trắc nghiệm ( ự luận ( ận ( 6 đi mể hàm số )

Câu 1: Tìm các gi i h n sau:ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

a)

3

lim

x x

0

1 1 lim

 

Câu 2: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y f x( )x3x2  x 5có đ th là (C).ồ thị hàm số ị chặn ?

a) Gi i b t phả các số thực ất một nghiệm thực dương ương trình:ng trình: y 6

b) Vi t phết ương trình:ng trình ti p tuy n v i đ th hàm s , bi t ti p tuy n có h s góc b ng 6.ết ết ới hạn bằng 0 ? ồ thị hàm số ị chặn ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ết ết ết ệm thực dương ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ằng 0 ?

Câu 3: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?  

yf xxxmxm

Tìm m đ b t phể hàm số ất một nghiệm thực dương ương trình:ng trìn

' 0,

y   thu c đo n có đ dài b ng 3 x ột nghiệm thực dương ạn bằng 0 ? ột nghiệm thực dương ằng 0 ?

Câu 4:Cho tam giác đ u ABC c nh b ng ề nào sau đây là mệnh đề ạn bằng 0 ? ằng 0 ? a Trên đường thẳng ng th ng vuông góc v i m t ph ngẳng định nào sau đây đúng: ới hạn bằng 0 ? ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: (ABC) t i B, ta l y m t đi m M sao cho MB = 2ạn bằng 0 ? ất một nghiệm thực dương ột nghiệm thực dương ể hàm số a G i I là trung đi m c a BC.ọi đường thẳng nằm trong mặt ể hàm số ủa đồ thị hàm số

a) Ch ng minh r ng AI ứ diện ằng 0 ?  (MBC)

b) Tính góc h p b i đợp tất cả các số thực ởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC) ường thẳng ng th ng IM v i m t ph ng (ABC).ẳng định nào sau đây đúng: ới hạn bằng 0 ? ặn ? ẳng định nào sau đây đúng:

c) Tính kho ng cách t đi m B đ n m t ph ng (MAI).ả các số thực ừ điểm B đến mặt phẳng (MAI) ể hàm số ết ặn ? ẳng định nào sau đây đúng:

ĐS: Câu 2:

40

27

yxyx

Câu 4:

2

17

a d

*****************************************

I Ph n tr c nghi m: ( ần trắc nghiệm ( ắc nghiệm ( ệm ( 4 đi mể hàm số )

Trang 7

Câu 1 Bi t dãy s ết ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?  u n th a mãn ỏa mãn   3

1 1

n u

n v i m i ới hạn bằng 0 ? ọi đường thẳng nằm trong mặt n Tìm limu n

A limu n = 0 B limu n = 1 C limu n= -1 D limu n = 

Câu 2: K t qu c a gi i h n ết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

lim

  b ngằng 0 ?

b ng : ằng 0 ?

1

1

Câu 4: K t qu c a gi i h nết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

5 lim

3 2

x   x b ngằng 0 ?

C

5

Câu 5: K t qu c a gi i h n ết ả các số thực ủa đồ thị hàm số ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

5 1

lim

x

x

 

 b ngằng 0 ?

A

1

D

1 2

Câu 6: Cho các gi i h n sau:ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?   

x+2 lim

9

3

x+2 lim

9

x x ;    

3

x+2 lim

9

Có m y gi i h n có k t qu là dất một nghiệm thực dương ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ết ả các số thực ương trình:ng vô cùng ():

Câu 7: Tìm a đ hàm sể hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

 

1 1

khi x

mx khi x

 liên t c trên R ? ục tại điểm

Câu 8: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? yf x có đ th là đồ thị hàm số ị chặn ? ường thẳng ng cong nh hình vẽ bên dư ưới hạn bằng 0 ?i :

Hàm s này gián đo n t i đi m nào? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ể hàm số

Câu 9: S gia ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? Δy c a hàm s ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y x 2 2x t i đi m ạn bằng 0 ? ể hàm số x 0 1là:

A Δ2x - 2Δx – 3 B Δ2x + 2Δx C Δ2x - 4Δx D Δ2x + 4Δx

Câu 10: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? f x( )x3 2x2 x 3.Gi i b t phả các số thực ất một nghiệm thực dương ương trình:ng trình f x '( ) 0

A

1

hay x 1 3

B

1

1

3 x C 0 x 1 D 1 x 2

7

Trang 8

Câu 11 G i ọi đường thẳng nằm trong mặt M(a; b)là đi m thu c đ th hàm sể hàm số ột nghiệm thực dương ồ thị hàm số ị chặn ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?yf x( )x3 3x22 ( )C sao cho ti p tuy n ết ết

c a ủa đồ thị hàm số ( )C t i đi m M có h s góc nh nh t Tính ạn bằng 0 ? ể hàm số ệm thực dương ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ỏa mãn ất một nghiệm thực dương a b .

Câu 12: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? f x   2x x 2 T p nghi m b t phập hợp tất cả các số thực ệm thực dương ất một nghiệm thực dương ương trình:ng trình

'

f xf x là:

A

2

x 

B

2

x 

C

 

D

2

 

Câu 13:Cho t di n ABCD.G i I, J l n lứ diện ệm thực dương ọi đường thẳng nằm trong mặt ần lượt là trung điểm của ượp tất cả các số thực c là trung đi m c a AB và CD.Ch n câu đúng trong ể hàm số ủa đồ thị hàm số ọi đường thẳng nằm trong mặt các câu sau:

A Ba Véctơng trình:AB

,AC

,CD đ ng ph ng.ồ thị hàm số ẳng định nào sau đây đúng:

B Ba véctơng trình:AB,BC,CD đ ng ph ngồ thị hàm số ẳng định nào sau đây đúng:

C Ba véct ơng trình: AD,IJ , BC

đ ng ph ngồ thị hàm số ẳng định nào sau đây đúng:

D Ba véctơng trình:AB, IJ ,CD đ ng ph ngồ thị hàm số ẳng định nào sau đây đúng:

Câu 14: Cho t di n ABCD G i G là tr ng tâm c a tam giác BCD M nh đ nào đúng trong ứ diện ệm thực dương ọi đường thẳng nằm trong mặt ọi đường thẳng nằm trong mặt ủa đồ thị hàm số ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề các m nh đ sau ?ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề

A AB AC AD    2AG

B AB AC AD   3AG

C AB AC AD    2AG

Câu 15: Cho t di n ứ diện ệm thực dương ABCDAB AC và DB DC Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳng định nào sau đây đúng: ị chặn ?

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có t t c các c nh đ u b ng nhau G i M, N l n lất một nghiệm thực dương ả các số thực ạn bằng 0 ? ề nào sau đây là mệnh đề ằng 0 ? ọi đường thẳng nằm trong mặt ần lượt là trung điểm của ượp tất cả các số thực t là trung đi m c a SB và SD, O là tâm m t đáy ể hàm số ủa đồ thị hàm số ặn ? M nh đ nào sau đây sai ?ệm thực dương ề nào sau đây là mệnh đề

A SCAMN B ACSBD C BDSAC D SOABCD

II Ph n t lu n ( ần trắc nghiệm ( ự luận ( ận ( 6 đi mể hàm số )

Câu 1: Tìm các gi i h n sau:ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

a) x

2 3 2

lim

xlim x2 2x 1 x

 

  

Câu 2: Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y f x ( ) 4 x2 x4 có đ th (C).ồ thị hàm số ị chặn ?

a) Gi i phả các số thực ương trình:ng trình: f x( ) 0

b) Vi t phết ương trình:ng trình ti p tuy n c a đ th (C) t i đi m có hoành đ b ng 1.ết ết ủa đồ thị hàm số ồ thị hàm số ị chặn ? ạn bằng 0 ? ể hàm số ột nghiệm thực dương ằng 0 ?

Câu 3: Tìm t t c các giá tr c a m đ đ th hàm s ất một nghiệm thực dương ả các số thực ị chặn ? ủa đồ thị hàm số ể hàm số ồ thị hàm số ị chặn ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? y x 31 2 m x 2 2 m x m   3 có

ti p tuy n t o v i đết ết ạn bằng 0 ? ới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng d:ẳng định nào sau đây đúng: x y 7 0 m t góc ột nghiệm thực dương  sao cho

1 cos

26

 

góc v i đáy, ới hạn bằng 0 ? SA a 2

a) G i H là chân đọi đường thẳng nằm trong mặt ường thẳng ng cao vẽ t B c a tam giác ABC Ch ng minh (SAC) ừ điểm B đến mặt phẳng (MAI) ủa đồ thị hàm số ứ diện  (SBH)

b) Tính góc t o b i hai m t ph ng (SAB) và (SAC).ạn bằng 0 ? ởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC) ặn ? ẳng định nào sau đây đúng:

Trang 9

c) Tính kho ng cách t tâm đả các số thực ừ điểm B đến mặt phẳng (MAI) ường thẳng ng tròn ngo i ti p tam giác ABC đ n m t ph ng (SBC).ạn bằng 0 ? ết ết ặn ? ẳng định nào sau đây đúng:

I Ph n tr c nghi m ( ần trắc nghiệm ( ắc nghiệm ( ệm ( 4 đi mể hàm số )

Câu 1 Dãy s nào sau đây có gi i h n b ng 0?ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ằng 0 ?

A

n

4

3

 

 

n

4 3

 

 

n

3 4

 

 

n

5 2

 

 

 

Câu 2 Cho các gi i h n sau:ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? limn3 2n2n 1;limn2 5n 2 ; lim n2n n 

Có m y gi i h n có k t qu là dất một nghiệm thực dương ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ? ết ả các số thực ương trình:ng vô cùng ():

Câu 3

2 3

1 3 2 lim

1

n b ng : ằng 0 ?

2

2 3

5x 6 lim

3x

x

x

x b ng : ằng 0 ?

A lim   3 

3

x

x

3

3 lim

x

x

x C.  

3

3 lim 2

x

x

3

2 lim

x

x x

2

2 lim

x

x

b ng : ằng 0 ?

1 3

    

b ng:ằng 0 ?

1

Câu 7: Tìm m đ hàm s ể hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

 

1 1

khi x

x m khi x



 liên t c trên R ? ục tại điểm

Câu 8: Tìm t t c các kho ng liên t c c a hàm s ất một nghiệm thực dương ả các số thực ả các số thực ục tại điểm ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?  

 

2

1 6

x

f x

x x

A (     ; ) B ( 3 ; 2)  C    ; 3 ;  3; 2 ; 2;   D    ; 3 ; 2;  

Câu 9 S gia c a hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? yf x( )x22x 3 ng v i s gia ứ diện ới hạn bằng 0 ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? x c a đ i s t iủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

0 1

A  y 2x 4 x B  y 2x 2 x C   y 4 x.D  y 2x 4 x

Câu 10 V i m i ới hạn bằng 0 ? ọi đường thẳng nằm trong mặt x  0 hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

2 2

1

x

là đ o hàm c a hàm s nào ?ạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A

x

2

x

9

Trang 10

C

x

x

Câu 11 Đ o hàm c a hàm s ạn bằng 0 ? ủa đồ thị hàm số ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? yx2  1 là

'

x y

x

1 '

1

y

x

C

2 2

1 '

x y

x

'

1

x y

x

Câu 12 Phương trình:ng trình ti p tuy n c a đ th hàm sết ết ủa đồ thị hàm số ồ thị hàm số ị chặn ? ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

2

1

2

yxx

bi t ti p tuy n songết ết ết song v i đới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng ẳng định nào sau đây đúng: y2x3 là

Câu 13: Cho hình lăng tr tam giác ục tại điểm ABC A B C 1 1 1 Đ t ặn ? AA1              a AB b AC c BC d,                              ,  ,  ,

trong các

đ ng th c sau, đ ng th c nào đúng?ẳng định nào sau đây đúng: ứ diện ẳng định nào sau đây đúng: ứ diện

A a b c   B b c d    0

C a b c d     

D a b c d      0

chi u c a tam giácết ủa đồ thị hàm số ABC trên m t ph ng (P) là ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: A B C’ ’ ’.Tìm h th c liên h gi a di n tích ệm thực dương ứ diện ệm thực dương ữa hai đường thẳng ệm thực dương 

ABC và di n tích ệm thực dương A B C’ ’ ’

A SA B C' ' ' SABC.cos B SA B C' ' ' SABC.sin C.SA B C' ' ' SABC.tan

D SA B C' ' ' SABC.cot

giác sau tam giác nào không ph i là tam giác vuông?.ả các số thực

Tính góc  gi a hai m t ph ng ữa hai đường thẳng ặn ? ẳng định nào sau đây đúng: ABCD và SBC ?

A

2

3

B

6

C

4

D

3

II Ph n t lu n ần trắc nghiệm ( ự luận ( ận ( (6 đi m)ể hàm số

Câu 1: Tìm các gi i h n sau:ới hạn bằng 0 ? ạn bằng 0 ?

x

1

lim

1

 

xlim x2 x 1 x

3

a)Tính đ o hàm ạn bằng 0 ? f x'  và g x' 

b) Gi i phả các số thực ương trình:ng trình g x '  0, b t phất một nghiệm thực dương ương trình:ng trình f x '  0

2) Cho hàm s ố nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

x y

x

3 1 1

 có đ th (C) Vi t phồ thị hàm số ị chặn ? ết ương trình:ng trình ti p tuy n c a (C), bi t ti pết ết ủa đồ thị hàm số ết ết tuy n vuông góc v i đết ới hạn bằng 0 ? ường thẳng ng th ng d: ẳng định nào sau đây đúng: 2x2y 5 0

Ngày đăng: 18/01/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w