Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán.. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tánD[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG – AN NINH LỚP 10
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO (40 CÂU – 45 PHÚT)
Câu 1: Nhà nước đầu tiên của dân tộc ta là:
A Nhà nước Âu Lạc
B Nhà nước Lạc Việt
C Nhà nước Văn Lang
D Nhà nước Đại Việt
Câu 2: Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta là:
Câu 7 Truyền thống vẻ vang của dân tộc ta trong sự nghiệp đánh giặc giữ nước là:
A Truyền thống dựng nước đi đôi với giữ nước và truyền thống lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều
B Truyền thống cả nước chung sức đánh giặc, toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện và truyền thống thắng giặc bằng trí thông minh, sáng tạo, bằng nghệ thuật quân sự độc đáo
C Truyền thống một lòng theo Đảng, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam
D Tất cả đều đúng
Trang 2Câu 8: Lực lượng vũ trang nước ta hiện nay gồm:
A Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
B Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân Tự vệ
C Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Hải quân
B Tuyệt đối toàn diện về mọi mặt
C Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt
D Tuyệt đối trực tiếp toàn diện về mọi mặt
Câu 13: Ngày truyền thống của Công an nhân dân Việt nam là:
B Tuyệt đối toàn diện về mọi mặt
C Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt
D Tuyệt đối trực tiếp toàn diện về mọi mặt
Câu 15: Một số loại bom có điều khiển gồm:
A Tên lửa hành trình
B Bom CBU-24, Bom GBU-17, Bom hóa học, Bom cháy, Bom điện từ, Bom từ trường
C Cả A và B
D A và B đều sai
Trang 3Câu 16: Một số biện pháp phòng tránh bom, đạn thông thường gồm:
A Có 5 biện pháp gồm: Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động; ngụy trang, giữ bí mật chống trinh sát của địch; làm hầm, hố phòng tránh; sơ tán, phân tán các nơi tập trung đông dân cư, các khu công nghiệp, khu chế xuất, tránh tụ tập đông người; đánh trả
B Có 6 biện pháp gồm: Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động; ngụy trang, giữ bí mật chống trinh sát của địch; làm hầm, hố phòng tránh; sơ tán, phân tán các nơi tập trung đông dân cư, các khu công nghiệp, khu chế xuất, tránh tụ tập đông người; đánh trả; khắc phục hậu quả
C Có 7 biện pháp gồm: Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động; ngụy trang, giữ bí mật chống trinh sát của địch; làm hầm, hố phòng tránh; sơ tán, phân tán các nơi tập trung đông dân cư, các khu công nghiệp, khu chế xuất, tránh tụ tập đông người; đánh trả; khắc phục hậu quả; báo cáo thiệt hại
D Tất cả các đáp án trên
Câu 17: Khi phát hiện bom, đạn còn sót trong lòng đất, chúng ta phải:
A Nhặt và đem giao nộp cho cơ quan quân sự hoặc công an nơi gần nhất
B Giữ nguyên hiện trường, đánh dấu bằng phương tiện giản đơn (nhành cây, gạch đá nhẹ) và báo ngay cho gia đình để tổ chức tiêu hủy
C Giữ nguyên hiện trường, đánh dấu bằng phương tiện giản đơn (nhành cây, gạch đá nhẹ) và báo ngay cho cơ quan quân sự hoặc công an nơi gần nhất xử lý
D Tất cả đều đúng
Câu 18: Các loại thiên tai chủ yếu ở Việt Nam:
A Bão, lũ lụt, lũ quét, lũ bùn đá, ngập úng, hạn hán và sa mạc hóa, xâm nhập mặn, lốc, sạt lỡ, động đất, sóng thần, nước biển dâng
B Bão, lũ lụt, lũ quét, lũ bùn đá, mưa đá, bão tuyết, ngập úng, hạn hán và sa mạc hóa, xâm nhập mặn, lốc, sạt lỡ, động đất, sống thần, nước biển dâng
C Bão, lũ lụt, lũ quét, lũ bùn đá, ngập úng, hạn hán và sa mạc hóa
D Tất cả các đáp án trên
Câu 19: Công tác cứu trợ khắc phục hậu quả thiên tai gồm:
A Cấp cứu người bị nạn, giúp đỡ các gia đình bị nạn ổn định đời sống
B Làm vệ sinh môi trường, khôi phục sản xuất và sinh hoạt
C Câu A, B đều đúng
D Câu A, B đều sai
Câu 20: Ngất là tình trạng:
A Bị mất tri giác, cảm giác và vận động; tim, phổi, hệ bài tiết ngừng hoạt động
B Bị mất tri giác, cảm giác và vận động; tim, phổi, hệ bài tiết vẫn hoạt động
C Toàn thân toát mồ hôi, chân tay lạnh, da xanh tái
D B và C đều đúng
Câu 21: Các triệu chứng thường gặp đối với người bị ngộ độc thức ăn:
A Hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc: Sốt từ 38- 39 độ, rét run, nhứt đầu, có khi cơ giật, hôn
mê
Trang 4B Hội chứng viêm cấp đường tiêu hóa: đau bụng vùng quanh rốn, đau quặn bụng, buồn nôn, nôn nhiều lần trong ngày, bị tiêu chảy nhiều lần
C Hội chứng mất nước: khát nước, môi khô, mắt trũng, gầy sút, mạch nhanh, hạ huyết áp, bụng chướng, chân tay lạnh
D Tất cả đều đúng
Câu 22: Mục đích của băng vết thương nhằm:
A Bảo vệ cho vết thương khỏi bị ô nhiễm, cầm máu tại vết thương và giảm đau đớn cho nạn nhân
B Bảo vệ cho vết thương khỏi bị ô nhiễm, cầm máu tại vết thương, giảm đau đớn cho nạn nhân
và giúp cho nạn nhân vận động dễ dàng
C A và B đều sai
D A và B đều đúng
Câu 23: Trong kỹ thuật băng vết thương, thường dùng các kiểu băng cơ bản nào?
A Băng vòng xoắn, băng số 8, băng chữ nhân, băng vành khăn, băng đầu, băng kiểu quai mũ
B Băng vòng xoắn, băng số 8, băng chữ nhân, băng vành khăn, băng đầu
C Băng cuộn tròn
D A và C đều đúng
Câu 24: Khi băng vết thương ở các đoạn chi(cánh tay, cẳng tay, đùi, cẳng chân) thường vận dụng kiểu băng nào?
A Kiểu băng vòng xoắn
B Kiểu băng vành khăn
C Kiểu băng số 8
D A và C đều đúng
Câu 25: Khi băng vết thương ở vai, nách thường vận dụng kiểu băng nào?
A Kiểu băng vòng xoắn
B Kiểu băng vành khăn
C Kiểu băng số 8
D Kiểu băng chữ nhân
Câu 26: Ma túy là một tệ nạn xã hội
A Đúng B Sai
Câu 27: Nghiện ma túy là một căn bệnh
Câu 28: Dựa vào nguồn gốc sản xuất, chất ma túy được phân loại gồm:
A Chất ma túy có nguồn gốc tự nhiên; chất ma túy bán tổng hợp; chất ma túy tổng hợp
B Nhóm chất ma túy có hiệu lực cao; nhóm chất ma túy có hiệu lực thấp
C Nhóm chất ma túy an thần; nhóm chất ma túy gây kích thích; nhóm chất ma túy gây ảo giác
D Tất cả đều đúng
Câu 29: Nhóm chất ma túy an thần gồm:
Trang 5A Thuốc phiện, cần sa, morphine, heroine
B Morphine, heroine, lysergide(LSD)
C Thuốc phiện, morphine, heroine
D Cần sa, linux, heroine, morphine
Câu 30: Nhóm chất ma túy gây ảo giác gồm:
A Cần sa, morphine, heroine
B Thuốc phiện, morphine, heroine, MDMA
C Morphine, heroine, lysergide(LSD), estasy
D Cần sa, lysergide(LSD)
Câu 31: Nhóm chất ma túy gây kích thích gồm:
A Heroine, lysergide(LSD), estasy
B Morphine, heroine, MDMA, lysergide(LSD)
C MDMA, estasy
D MDMA, estasy, cần sa
Câu 32: Các hình thức sử dụng chất ma túy thường gặp:
A Hút, hít, tiêm, chích, uống
B Hút, hít, tiêm, chích, uống, ngậm
C Hút, hít, tiêm, chích
D Hút, hít, ăn, thoa, ngậm
Câu 33: Tác hại của ma túy như thế nào?
A Gây tổn hại đối với sức khỏe người sử dụng
B Gây tác hại đối với nền kinh tế
C Gây tác hại đối với trật tự, an toàn xã hội
D Tất cả đều đúng
Câu 34: Nhận định nào đúng?
A Sử dụng ma túy lần đầu tiên sẽ trở thành người nghiện ma túy
B Thỉnh thoảng sử dụng ma túy sẽ trở thành người nghiện ma túy
C Sử dụng thường xuyên ma túy sẽ trở thành người nghiện ma túy
D Sử dụng do phụ thuộc ma túy sẽ trở thành người nghiện ma túy
Câu 35: Nguyên nhân dẫn đến nghiện ma túy trong học đường là:
A Do tác động của lối sống thực dụng, buông thả và văn hóa phẩm độc hại
B Sự phối hợp giữa gia đình, nhà trường và xã hội chưa chặt chẽ và hiệu quả
C Công tác quản lý địa bàn dân cư của chính quyền địa phương chưa tốt; cha mẹ thiếu quan tâm đến việc học tập, sinh hoạt của con, em mình
D Tất cả đều đúng
Câu 36: Nguyên nhân chủ quan của học sinh dẫn đến nghiện ma túy là:
A Do thiếu hiểu biết về tác hại của ma túy, bị kích động, lôi kéo sử dụng ma túy; do muốn thỏa mãn tính tò mò của tuổi trẻ, thích thể hiện mình
Trang 6B Do cha mẹ thiếu quan tâm đến việc học tập, sinh hoạt của con, em mình
C Do tác động của lối sống thực dụng, buông thả và văn hóa phẩm độc hại
D Tất cả đều đúng
Câu 37: Dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy:
A Trong cập sách, túi quần áo thường có bật lửa, kẹo cao su, giấy bạc
B Thường xuyên đi ra ngoài vệ sinh trong thời gian học tập và thường xuyên xin tiền bố mẹ, tụ tập nơi hẻo lánh
C Hay bị toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, tính tình cáu gắt, da xanh tái, ớn lạnh nổi da gà, buồn nôn, mất ngủ, trầm cảm và học lực giảm sút
D Tất cả đều đúng
Câu 38: Khi phát hiện học sinh của trường mình có biểu hiện sử dụng ma túy thì ta phải:
A Theo dõi, bắt quả tang và báo cho thầy, cô giáo hoặc người có trách nhiệm của trường
B Kịp thời báo cho thầy, cô giáo hoặc người có trách nhiệm của trường
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
Câu 39: Khi nghi vấn người có hành vi tàng trữ, vận chuyển, mua bán ma túy, ta phải:
A Theo dõi, bắt quả tang và báo cho cơ quan công an nơi gần nhất
B Theo dõi, bắt quả tang và báo cho thầy, cô giáo hoặc người có trách nhiệm của trường
C Kịp thời báo cho cơ quan công an nơi gần nhất
D Kịp thời báo cho thầy, cô giáo hoặc người có trách nhiệm của trường
Câu 40: Khi có bạn bè bị nghiện ma túy, ta phải làm gì?
A Không gặp gỡ, tiếp xúc để tránh bị lôi kéo, dụ dỗ trở thành người nghiện ma túy
B Gặp gỡ, khuyên nhủ, động viên họ cay nghiện
C Thường xuyên quan tâm chăm sóc, theo dõi, giúp họ hòa nhập với cuộc sống cộng đồng
D B và C đều đúng
Trang 7NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I LỊCH SỬ VIỆT NAM ĐẤU TRANH DỰNG VÀ GIỮ NƯỚC (65 CÂU):
Câu 1: Quốc hiệu nước ta vào thời Hùng Vương có tên là?
Trang 8Câu 12: Ai là người được nhân dân tôn là “Vạn Thắng Vương”?
Trang 9Câu 24: Thực dân Pháp xâm lược nước ta lần thứ hai vào ngày tháng năm nào?
Trang 10Câu 35: Đại thắng mùa xuân năm 1975 đỉnh cao là chiến dịch?
Câu 37: Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta vào khoản thời gian nào:
A Khoảng thế kỉ thứ III trước công nguyên
B Khoảng thế kỉ thứ II trước công nguyên
C Khoảng thế kỉ thứ I trước công nguyên
D Khoảng thế kỉ tiếp giáo trước và sau công nguyên
Câu 38: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà trưng xảy ra vào năm nào?
Câu 41: Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng dân tộc ta giành lại độc lập
tự do cho tổ quốc vào năm nào?
Câu 42: “Tôi muốn cưỡi con gió mạnh, đạp luồn sóng dữ, chém cá kình ở biển khơi, đánh đuổi quân ngô gianh lại giang sơn, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người” đó là câu
nói bất hữu của ai?
Trang 11Câu 43: “Ta thà làm ma nước Nam chứ không thèm làm Vương đất Bắc” Đó là câu nói của ai?
A Trần Quốc Toản B Trần Khánh Dư
C Trần Bình Trọng D Trần Quang Khải
Câu 44: “Nhằm thẳng quân thù mà bắn…” đó là câu nói của đồng chí?
Câu hỏi chung cho các câu 45,46,47,48: Nói các dữ liệu giữa hai cột câu đúng:
Tên trận đánh Năm xảy ra
1 Đánh Tống lần I
2 Trận Rạch Gầm – Xoài Mút
3 Đánh tan quân Thanh
4 Trận Chi Lăng – Xương Giang
Câu hỏi chung
1 Việt Bắc – Thu Đông
2 Chiến thắng Biên Giới
Trang 12Câu 55: “Chúng ta thà tất cả, chứ nhất định không chịu…, nhất định không chịu làm…?
A nô lệ … hy sinh… mất nước
B hy sinh ……mất nước……nô lệ
C mất nước …….hy sinh…….nô lệ
D mất nước …….nô lệ………hy sinh
Câu 56: Từ năm 1959 – 1960 xả ra sự kiện gì?
A Phong trào Đồng Khởi ở Miền Nam bùng nổ và lan rộng
B Chiến tranh đặc biệt
C Chiến tranh cục bộ
D Việt Nam hóa chiến tranh
Câu 57: Từ năm 1961 – 1965 quân và dân ta đã đánh bại chiến lược gì?
A Chiến Tranh “Việt Nam hóa”
B Chiến tranh “Cục bộ”
C Chiến tranh “Đặc biệt”
D Chiến tranh “Đường 9 – Nam Lào”
Câu 58: Trong trận Điện Biên Phủ với hoả lực mạnh của giặc ta tiến công bằng cách nào?
A Giao thông hào B Đánh du kích
Câu 59: Ta đánh bại chiến luợc “Chiến tranh đặc biệt” vào năm nào?
Trang 13Câu 62: Ngày 22/12 là ngày:
C Cả hai đều đúng D Câu hai đều sai
Câu 63: Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm nào:
Câu 64: Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên do Vua đời nhà nào lãnh đạo:
Câu 65: Ngày 23/09/1945 là ngày:
Trang 14II SƠ LƯỢC VỀ PHÒNG TRÁNH BOM ĐẠN VÀ THIÊN TAI:
Câu 1: Tên lửa hành trình Tonahawk được phóng từ đâu?
A Trên đất liền B Tàu nổi,tàu ngầm
C Máy bay D A,B,C đều đúng
Câu 2: Độ sai số trúng đích của bom điều khiển?
A 2m – 4m B 5m – 10m
C 12m – 15m D 15m – 20m
âu
A bom cháy B bom hoá học
C bom mềm C bom từ trường
Câu 4: Thứ tự các biện pháp phòng tránh bom đạn là?
A Quan sát, báo động – Làm hầm hố – che ánh sáng – sơ tán – khắc phục hậu quả
B Quan sát, báo động – che ánh sáng – Làm hầm hố – sơ tán – khắc phục hậu quả
C Quan sát, báo động – sơ tán – Làm hầm hố – che ánh sáng – khắc phục hậu quả
D Quan sát, báo động - Làm hầm hố – sơ tán – che ánh sáng – khắc phục hậu quả
Câu 5: Động đất là gì?
A Là hiện tượng phá hủy các vùng thạch quyển do kiến tạo của trái đất gây nên
B Là hiện tượng phá hủy các vùng thạch quyển của trái đất gây nên
C Là hiện tượng phá hủy các vùng thạch quyển do kiến tạo của trái đất
D Là sự phá hủy các vùng thạch quyển do kiến tạo của vỏ trái đất gây nên
Câu 6: Lũ quét có đặc điểm gì?
Câu 7: Hạn hán và sa mạc hoá là loại thiên tai đứng hàng thứ bao nhiêu?
A Thứ I B Thứ II
C Thứ III D Thứ IV
Câu 8: Hiện tượng thay đổi áp suất lớn trong không khí, có sức gió từ cấp 6 đến cấp 7 là:
A Bão B Áp thấp nhiệt đới
Trang 15III TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP THEO TỪNG BÀI HỌC:
BÀI ĐỘI NGŨ TỪNG NGƯỜI KHÔNG CÓ SÚNG
Câu 1 Khi ở động tác nghiêm, hai chân khác với động tác nghỉ như thế nào?
B Hai đầu gối thẳng, sức nặng toàn thân dồn vào hai chân
C Thân người phía trên ở tư thế nghiêm
D Ngón tay khép lại, cong tự nhiên
Câu 2 Tại sao người đi trong đội hình phải đổi chân khi đang đi đều?
A Khi cần làm chuẩn cho đội hình
B Để nhịp đi đều hơn, đẹp hơn
C Đổi chân theo lệnh của chỉ huy
D Vì sai nhịp đi chung trong phân đội
Câu 3 Tại sao phải có động tác đổi chân khi đang đi đều?
A Để thống nhất nhịp đi chung trong phân đội
B Để khắc phục khó khăn khi đi trên địa hình mấp mô
C Nhằm giữ giãn cách đúng quy định trong khi đi
D Để phục tùng tuyệt đối mệnh lệnh người chỉ huy
Câu 4 Khi nào chiến sĩ phải đổi chân ngay trong đội hình đang đi đều?
A Khi có lệnh của người chỉ huy phải đổi chân
B Khi cần phải làm chuẩn cho cả đội hình
C Khi thấy mình đi sai với nhịp chung của đơn vị
D Trong khi đi có tiếng hô của người chỉ huy
Câu 5 Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều dùng để làm gì?
A Thực hiện mệnh lệnh của người chỉ huy được nhanh chóng
B Khi vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng
C Khi di chuyển xa được nhanh chóng và thống nhất
D Khi di chuyển cự li xa trên 5 bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất
Câu 6 Chào cấp trên xong, khi nào người chào bỏ tay xuống?
A Khi cấp trên chào đáp lễ xong
Trang 16B Khi cấp trên cho phép bỏ tay xuống
C Khi báo cáo hết nội dung
D Phải giữ nguyên động tác trước cấp trên sau khi chào
Câu 7 Đội ngũ từng người không có súng quy định trong trường hợp nào không phải đưa tay chào?
A Khi mang găng tay
B Khi đang làm việc, học tập
C Khi đang nói chuyện với người khác
D Khi hai tay đang bận làm nhiệm vụ
Câu 8 Động tác quay tại chỗ dùng để làm gì?
A Để đổi hướng theo đúng ý định, giữ được vị trí đứng
B Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, giữ được vị trí đứng
C Để đổi thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác
D Để nhanh chóng đổi đội hình, giữ được đúng hướng
Câu 9 Động tác quay tại chỗ dùng trong trường hợp nào?
A Khi có ý định thay đổi hướng và vị trí
B Khi cần thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác
C Khi cần đổi hướng nhưng vẫn giữ được vị trí đứng
D Khi phải nhanh chóng đổi đội hình, nhưng giữ đúng hướng
Câu 10 Quay tại chỗ có những động tác nào?
A Quay bên phải; quay bên trái; quay đằng sau; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái
B Quay bên phải; quay bên trái; đằng sau quay; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái
C Quay bên phải; bên trái quay; quay đằng sau; quay nửa bên phải
D Bên phải quay; quay bên trái; quay đằng sau; quay nửa bên trái
Câu 11 Trong đội ngũ từng người không có súng, quay tại chỗ có mấy động tác?
A 02
B 03
C 04
Trang 17D 05
Câu 12 Khi quay đằng sau cần phải quay như thế nào ?
A Đưa chân trái về sau, quay từ trái sang phải về sau 180độ theo chiều kim đồng hồ
B Lấy gót chân trái và mũi chân phải làm trụ, quay từ trái sang phải về sau 180độ
C Lấy hai mũi chân phải làm trụ, quay từ trái sang phải về sau 180độ
D Lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, quay từ phải sang trái về sau 180 độ
Câu 13 Trong đội ngũ từng người không có súng, khẩu lệnh dùng trong các cách quay tại chỗ
Câu 15 Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào cơ bản có:
A Chào khi đang đội mũ
B Chào khi đội mũ cứng, mũ mềm
C Chào khi đội mũ cứng, mũ kêpi
D Chào khi có mũ keepi, mũ mềm
Câu 16 Trong đội ngũ từng người không có súng, có mấy động tác chào ?
Trang 18B Chào như khi đội mũ, nhưng đầu ngón tay trỏ ngang đuôi lông mày bên phải
C Không phải thực hiện động tác chào, chỉ nhìn thẳng vào người mình chào
D Chào như khi đội mũ, chỉ khác đầu ngón tay giữa ngang đuôi lông mày bên phải
Câu 18 Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào gồm những trường hợp nào?
A Chào khi đang đội mũ; chào nửa bên trái; chào khi không đội mũ
B Chào khi có mũ cứng, mũ mềm; chào nửa bên phải; chào khi không đội mũ
C Chào khi có mũ cứng, mũ kêpi; chào nửa bên phải (trái); chào khi không có mũ
D Chào khi đội mũ kêpi; chào nửa bên phải
Câu 19 Trong đội ngũ từng người không có súng, trường hợp nào không phải đưa tay chào?
A Khi mang găng tay
B Khi đang làm việc
C Khi đang bận nói với người khác
D Khi hai tay đang bận làm nhiệm vụ
Câu 20 Khẩu lệnh động tác chào gồm có:
A Dự lệnh và động lệnh “ nhìn bên phải (trái)- chào” hoặc chỉ có động lệnh “chào”
B Chỉ có Dự lệnh “ nhìn bên phải chào”
C Chỉ có Động lệnh “ nhìn bên phải chào”
D Dự lệnh và động lệnh “chào”
Câu 21 Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, nhưng vẫn giữ được vị trí đứng phải có động tác nào?
A Giậm chân tại chỗ, đổi hướng
B Đối chân trong khi giậm chân
C Các cách quay tại chỗ
D Đi đều đổi hướng
Câu 22 Tiến lùi, qua phải, qua trái vận dụng trong trường hợp nào?
A Để di chuyển cự li ngắn từ 6 bước trở lại
B Để di chuyển cự li ngắn từ 5 bước trở lại
C Để di chuyển cự li ngắn từ 4 bước trở lại
Trang 19D Để di chuyển cự li ngắn từ 3 bước trở lại
Câu 23 Khi tiến, lùi, mỗi bước chân là bao nhiêu cm
A Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 70cm
B Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 65cm
C Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 60cm
D Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 55cm
Câu 24 Khi nghe dứt động lệnh “Tiến”, chiến sĩ trong hàng thực hiện chân nào bước lên trước?
A Chân phải bước lên 1/2 bước, tiếp đến là châm trái bước lên
B Chân trái bước lên 1/2 bước, tiếp đến là châm phải bước lên
C Chân phải bước lên trước, sau đến chân trái
D Chân trái bước lên trước, sau đến là chân phải
Câu 25 Khi nghe dứt động lệnh “ Bước” thực hiện động tác tiến, lùi như thế nào?
A Chân trái bước lên cách chân phải 60cm, sau dó đứng nghiêm rồi chân phải bước tiếp
B Chân trái bước lên cách chân phải 60cm, sau đến chân phải bước tiếp cách chân trái 60cm
C Chân phải bước lên cách chân phải 60cm, sau đến chân trái bước tiếp cách chân trái 60cm
D Chân phải bước lên cách chân phải 60cm, sau dó đứng nghiêm rồi chân trái bước tiếp
Câu 26 Khi tiến, lùi, qua phải, qua trái cần chú ý điểm gì?
A Khi bước phải luôn quan sát, nhìn người bên cạnh
B Phải nhìn xuống chân để bước cho chuẩn xác
C Không nhìn xuống để bước
D Khi bước hai tay phải đưa lên trước, về phía sau đúng góc độ
Câu 27 Động tác ngồi xuống, đúng dậy dùng khẩu lệnh như thế nào?
A Có Dự lệnh “Ngồi xuống” và Động lệnh “Đứng dậy”
B Có Dự lệnh và Động lệnh “Chuẩn bị - Ngồi xuống”
C Chỉ có Động lệnh “Ngồi xuống” hoặc “Đứng dậy”
Trang 20D Có Động lệnh và Dự lệnh “Chuẩn bị - Ngồi xuống”
Câu 28 Trong đội ngũ từng người không có súng, tốc độ khi chạy đều bao nhiêu bước/phút
Câu 30 Nội dung cần chú ý khi đi đều không bao gồm nội dung nào sau đây?
A Khi đánh tay ra phía trước phải nâng khuỷu tay đúng độ cao
B Khi đánh tay ra sau phải chú ý đánh sang hai bên thân người
C Không nâng đùi, đúng độ dài mỗi bước và tốc độ
D Người ngay ngắn, không nghiêng ngả, gật gù, không nói chuyện
Câu 31 Khi đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào là đúng?
A Hô “Một” hoặc “ Hai” vào chân nào cũng đều đúng
B Hô “Một” khi chân phải bước xuống; “ Hai” khi chân trái bước xuống
C Hô “Một” khi chân trái bước xuống, “ Hai” khi chân phải bước xuống
D Hô “Một” khi chân trái bước lên; “ Hai” khi chân phải bước lên
Câu 32 Trong đội hình đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào thì người đi phải đổi chân?
A “Một” khi chân trái bước xuống
B “Một” khi chân phải bước xuống, “ Hai” khi chân trái bước xuống
C “ Hai” khi chân phải bước xuống
D Đúng nhịp đi chung trong phân đội
Trang 21BÀI ĐỘI NGŨ ĐƠN VỊ
Câu 33 Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?
A 4 bước
B 2 bước
C 3 bước
D 1 bước
Câu 34 Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Câu 35 Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Câu 36 Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Câu 37 Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Câu 38 Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?
A Nghiêng đầu để kiểm tra theo chuẩn
B Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước
C Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra
Trang 22D Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình
Câu 39 Đội hình tiểu đội có đội hình nào sau đây?
A 3 hàng dọc; 4 hàng dọc
B 2 hàng ngang, 2 hàng dọc
C 3 hàng ngang, 2 hàng dọc
D 3 hàng dọc, 2 hàng ngang
Câu 40 Đội hình nào sau đây phải thực hiện điểm số?
A Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang
B Đội hình trung đội 2 hàng dọc
C Đội hình trung đội 1 hàng dọc
D Đội hình trung đội 2 hàng ngang
Câu 41 Đội hình nào sau đây không thực hiện điểm số?
A Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang
B Đội hình trung đội 1 hàng dọc
C Đội hình trung đội đội 3 hàng ngang
D Đội hình trung đội 2 hàng ngang
Câu 42 Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?
A “Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”
B “Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”
C “Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”
D “Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”
Câu 43 Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?
A “Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
B “Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
C “Toàn tiểu đội X 2 hàng ngang- Tập hợp”
D “Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”
Câu 44 Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?
Trang 23A “Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”
D Không có đội hình hàng ngang
Câu 48 Tiểu đội hàng dọc có đội hình nào?
A 3 hàng dọc
B 4 hàng dọc
C 2 hàng dọc
D Không có đội hình hàng dọc
Câu 49 Đội hình nào phải thực hiện điểm số?
A Tiểu đội 1 hàng ngang
B Tiểu đội 2 hàng ngang
C Tiểu đội 2 hàng dọc
D Trung đội 2 hàng dọc
Trang 24Câu 50 Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội 1 hàng dọc?
A Tiểu đội trưởng
B Chiến sĩ đứng đầu hàng (số 1)
C Chiến sĩ đứng cuối hàng
D Chiến sĩ đứng giữa hàng
Câu 51 Đội hình tiểu đội nào không thực hiện điểm số?
A Tiểu đội 1 hàng ngang
B Tiểu đội 1 hàng dọc
C Trung đội 1 hàng dọc
D Tiểu đội 2 hàng ngang
Câu 52 Trung đội hàng dọc không có đội hình nào?
Câu 54 Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội, trung đội hàng ngang?
A Tiểu đội trưởng luôn là người làm chuẩn
B Trung đội trưởng phải là người làm chuẩn
C Tuỳ theo lệnh của chỉ huy, nhưng thường là người đứng đầu bên
D phải đội hình
E Người có số thứ tự chẵn trong đội hình
Câu 55 Cách điểm số của đội hình trung đội 3 hàng ngang như thế nào?
A Tiểu đội 1 điểm số, các tiểu đội khác báo cáo thừa, thiếu
B Hết tiểu đội đến tiểu đội 2 điểm số
C Điểm số từ 1 đến hết chiến sĩ trong trung đội
Trang 25D Không có tiểu đội nào điểm số
Câu 56 Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng ngang có mấy bước?
A 4 bước
B 2 bước
C 3 bước
D 1 bước
Câu 57 Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Câu 59 Tập hợp đội hình trung đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Câu 61 Tập hợp đội hình trung đội 3 hàng ngang gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Trang 26D Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Câu 62 Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng dọc có mấy bước?
A 4 bước
B 2 bước
C 3 bước
D 1 bước
Câu 63 Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
B Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
C Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
Trang 27D Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Câu 68 Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?
A Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Câu 69 Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?
A “Toàn trung đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”
B “Toàn trung đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”
C “Trung đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”
D “Trung đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”
Câu 70 Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?
A “Trung đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
B “Toàn trung đội X, thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
C “Toàn trung đội X, 2 hàng ngang- Tập hợp”
D “Trung đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”
Câu 71 Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?
A “Toàn trung đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”
Trang 28BÀI LỊCH SỬ TRUYỀN THỐNG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Câu 73 Văn kiện nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến việc “Tổ chức ra quân đội công nông”?
A Chính cương sách lược văn tắt tháng 2 năm 1930
B Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930
C Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 (1951)
D Nghị quyết Hội nghị quân sự Bắc Kì tháng 4 năm 1945
Câu 74 Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày
Câu 76 Tháng 4 năm 1945, Hội nghị quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các
tổ chức vũ trang trong nước thành:
A Vệ quốc đoàn
B Quân đội quốc gia Việt Nam
C Việt Nam giải phóng quân
D Quân đội nhân dân Việt Nam
Câu 77 Tên gọi Quân đội nhân dân Việt Nam có từ khi nào?
A Sau cách mạng tháng 8 năm 1945
B Ngày 22-5-1946, ngày Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71/SL
C Sau Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (1951)
D Sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1954)
Câu 78 Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng gì?
Trang 29A Chiến đấu, công tác, tuyên truyền vận động nhân dân
B Chiến đấu, học tập, công tác, làm kinh tế
C Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
D Chiến đấu, tuyên truyền và vận động nhân dân
Câu 79 Câu nói “Cuộc đời đẹp nhất là trên trận tuyến đánh quân thù” là của ai?
A Liệt sĩ Phan Đình Giót
B Anh hùng liệt sĩ Nguyễn Viết Xuân
C Anh hùng Lê Mã Lương
D Anh hùng Phạm Tuân
Câu 80 Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A Trung thành vô hạn với nhà nước
B Trung thành vô hạn với nhân dân lao động
C Trung thành vô hạn với nhà nước và toàn dân
D Trung thành vô hạn với sự nghiệp cách mạng của Đảng
Câu 81 Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược
B Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng
C Quyết chiến với mọi kẻ thù xâm lược
D Quyết chiến, quyết thắng, đánh chắc, tiến chắc
Câu 82 Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A Đoàn kết chặt chẽ với nhau như ruột thịt
B Nội bộ đoàn kết thống nhất, kỷ luật tự giác, nghiêm minh
C Thực hiện toàn quân một ý chí chiến đấu
D Hết lòng giúp đỡ nhau lúc thường cũng như lúc ra trận
Câu 83 Phương hướng xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?
A Cách mạng, thiện chiến, tinh nhuệ, hiện đại
B Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
C Gọn, nhẹ, cơ động nhanh, chiến đấu giỏi
D Chính quy, hiện đại, tinh nhuệ, phản ứng nhanh