1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de phep nhan va phep chia cac da thuc

44 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,15 MB
File đính kèm chuyen-de-phep-nhan-va-phep-chia-cac-da-thuc.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG ... PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP HẰNG ĐẲNG THỨC .... KIẾN THỨC CƠ BẢN Quy tắc: Muốn nhân một đathức với một đa thức,

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG I – PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC 2

2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC 5

3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 9

4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 12

5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 15

5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 18

6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG 19

7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP HẰNG ĐẲNG THỨC 22

8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP NHÓM HẠNG TỬ 26

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ [NÂNG CAO] 29

9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP 30 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC 33

11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC 37

12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP 40

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 43

Nguồn: Tổng hợp

Tài liệu lưu hành nội bộ!

Trang 2

1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

III BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

Trang 3

Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán]

Trang 4

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 5

2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Quy tắc: Muốn nhân một đathức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

II HƯỚNG DẪN MẪU

III BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

Trang 8

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 9

3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Bình phương của một tổng: (AB)2 A2 2ABB2

Bình phương của một hiệu: (A B) 2 A2 2ABB2

Hiệu hai bình phương: A2 B2 (A B)(A B) 

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

Trang 11

Câu 5: Tính giá trị của các biểu thức: 2 2

3

xy

4)  2 – 9x y

Trang 12

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

2 2

2x 3y f)

3 21

2 2

2x 3y f)

3 21

Trang 13

Câu 7 : Rút gọn biểu thức B (x 2)3(x 2)312x2ta thu được kết quả là

A.16 B 2x324x C x324x216 D 0

Trang 14

Câu 8: Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được kết quả đúng?

Trang 15

5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Tổng hai lập phương: A3 B3 (AB A)( 2ABB2)

Hiệu hai lập phương : A3B3 (AB A)( 2 ABB2)

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

2020 1

2020 2021

Bài tập tương tự:

Bài 7: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a) A(x 5)(x2 5x 25)x3 2

b)B (2x 3)(4 x26x 9)8 (x x2 2)16x 5

Trang 16

Bài 8: Tìm x biết:

a) (x 3) 2(x3)(x2 3x 9)9(x 1)2 15

b)x x( 5)(x 5) ( x 2)(x2 2x 4) 17

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khai triển 3

Trang 17

Câu 7 : Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng

A. 3 3

2xy =

B.ab  .a3b3

Trang 18

b) Cho x 2y 5 Tính giá trị biểu thức sau: Cx2 4y22x 104xy4y

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) x2   ;x 1 b) 4x2 4x  ;5 c) x – 3x 54 ; d) x2 – 4xy2 – 8y6

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: a) 2 –x x2 – 4 ; b) –x2 – 4x;

c) 9x2  24 x 18; d) 4 –x x2 – 1 e) 5 –x2 2 – 4x y2 – 4y

Trang 19

6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích

của những đa thức

Phương pháp đặt nhân tử chung là một phương pháp để phân tích đa thức thành

nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử có chung nhân tử: A BA CA B C  

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

2 8

 c) 4 x 2x4 ;2 d)  2   

Trang 20

15n15n chia hết cho 113 với mọi số tự nhiên n

b) n4  n2 chia hết cho 4 với mọi số tự nhiên n

c) 2 1

50n 50n chia hết cho 245 với mọi số tự nhiên n

d) 3

nn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đa thức 3x 12x2 được phân tích thành (tích tối đa)

Trang 21

Câu 4: Đẳng thức : 12x24x 4 3 – 1xx  A.Đúng B Sai

Câu 5: Biết 5x x 2  2x Giá trị của x là 0

Trang 22

7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP HẰNG ĐẲNG THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Ta có thể sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ theo chiều biến đổi từ một vế làmột đa thức sang vế kia là một tích của các nhân tử hoặc lũy thừa của một đơnthức đơn giản hơn

7 Hiệu của hai lập phương: A3B3 AB A2 ABB2

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 23

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

c) n32n12 chia hết cho 8 với mọi số tự nhiên n

d)n62n62 chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n

Bài 9: Tính nhanh

a) 2 2

93 21.93 3.49.93 343;c) 2 2 2

Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 10: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 24

a) 3n 124 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n

b) 1007n32chia hết cho 7 với mọi số tự nhiên n

c) 3n 1225 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n

d)4n 129 chia hết cho 8 với mọi số tự nhiên n

Trang 25

Câu 8: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?

Trang 26

8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP NHÓM HẠNG TỬ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Khi sử dụng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử, tacần nhận xét đặc điểm của các hạng tử, nhóm các hạng tử một cách thích hợpnhằm làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức hoặc xuất hiện nhân tử chung của cácnhóm

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

 y 44

5

c) Cxyz –xyyzzx  x y z – 1 , với x  9; y  10; z  11

d) Dx3 –x y2 –xy2 y3 với x 5, 75 ; y 4,25

Bài 4: Tính nhanh

47 48 25 94.48;c) 3 2    

Trang 28

Câu 7: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?

Trang 29

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ [NÂNG CAO]

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 30

9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Nhiều khi phải phối hợp nhiều phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử.Thông thường, ta xem xét đến phương pháp nhân tử chung trước tiên, tiếp đó taxét xem có thể sử dụng được các hằng đẳng thức đã học hay không? Có thể nhómhoặc tách hạng tử, thêm và bớt cùng một hạng tử hay không?

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

Trang 31

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)

Trang 32

Câu 3: Phân tích đa thức: x3 – 2x2  thành nhân tử , ta được: x

Trang 33

10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

65x y : 13x y e) 27 3 5 9 2

Bx y z

Trang 35

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của phép chia 5 : 56 3 là

B  x y Có bao nguyên số nguyên dương n 10 thỏa mãn

biểu thức A chia hết cho biểu thức B

Trang 36

4) x2

Câu 10: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a) 17xy3 : 6y 2 ……… b) 20x yz2 : 7xy = ………

Trang 37

11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Trang 38

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thương của phép chia  5 3 2 2

Trang 40

12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Phép chia hai đa thức đã sắp xếp được thực hiện tương tự như phép chia hai số tự nhiên:

- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia,được hạng tử cao nhất của thương

- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia,được hạng tử thứ hai của thương

- Quá trình trên diễn ra liên tục đến khi được dư cuối cùng bằng 0 (phép chia hết) hoặc dưcuối cùng khác 0 có bậc thấp hơn bậc của đa thức chia (phép chia có dư)

TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ ĐA THỨC A CHIA HẾT CHO ĐA THỨC B

* Thực hiện phép chia A : B để tìm biểu thức dư R theo m

Để A chia hết cho B thì R 0 m

* Tìm số nguyên n để A chia hết cho B (với A , B là các biểu thức theo n)

- Thực hiện A : B tìm số dư là số nguyên k, thương là biểu thức Q

- Viết AQ Bk

- Để A chia hết cho Bkchia hết cho BB là Ư( )kn

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện phép chia

Trang 42

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của phép chia: x2 2xyy2:xy

Trang 43

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả của phép tính xy x 2   là:x 1

Ngày đăng: 17/01/2021, 22:50

w