1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp

14 2,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chuyên võ nguyên giáp

Trang 1

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của trường thpt chuyên VÕ NGUYÊN GIÁP – QUÃNG BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

VÕ NGUYÊN GIÁP

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016

MÔN: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

132

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia γ?

A Không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu khi đi vào điện trường

B Không làm biến đổi hạt nhân

C Chỉ xuất hiện kèm theo các phóng xạ β hoặc α

D Có tần số nhỏ nhất trong thang sóng điện từ

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Trong thang sóng điện từ, tia gammar có bước sóng nhỏ nhất  tần số tia gammar lớn nhất

Câu 2: Một sóng cơ truyền trong một môi trường vật chất với bước sóng 5 cm và chu kì 0,1 s Quãng đường mà sóng truyền được trong thời gian 0,05 s là

HƯỚNG DẪN: Chọn B

5 0, 05 2,5 cm

0,1

T

Câu 3: Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây không cảm thuần nối tiếp với một điện trở thuần theo đúng thứ tự, điểm M giữa điện trở thuần và cuộn dây Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều

200 6 cos 100

2

AB

  V, khi đó điện áp hiệu dụng trên trên các đoạn AM và MB bằng nhau và

bằng 200 V Biểu thức điện áp tức thời giữa hai điểm MB là

A 200 cos 100

6

MB

  V. B u MB 200 2 cos 100 t V

C 200 cos 100 2

3

MB

  V. D u MB 200 2 cos 100 t 3

  V

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Từ giản đồ vector ta thấy AM = MB  tam giác

AMB cân tại M

Góc MBA  300  φ MB = π/2 - φ = π/3

 200 2 cos 100

3

MB

  V

Câu 4: Một con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k, dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là

A 1 2

2

2mA  D

2

kA

HƯỚNG DẪN: Chọn B

R

L, r

M

M

φ

1200

B

300

A

200

200

Trang 2

2 (max)

ph

FkAmA

Câu 5: Sự phân biệt hai loại quang phát quang là huỳnh quang và lân quang chủ yếu dựa vào

A thời gian phát quang B màu sắc ánh sáng phát quang

C bước sóng ánh sáng kích thích D các ứng dụng hiện tượng phát quang

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Câu 6: Để xảy ra hiện tượng quang điện trên bề mặt một tấm kim loại, tần số ánh sáng kích thích cần thỏa mãn f ≥ 1015 Hz Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js Công thoát của kim loại này là

A 0,750.10-19 J B 0,750.10-34 J C 6,625.10-34 J D 6,625.10-19 J

HƯỚNG DẪN: Chọn D

min

0

6, 625.10 10 6, 625.10 J

hc

Câu 7: Chiếu xiên góc một tia laze từ không khí vào nước thì khi đi vào môi trường nước, tia này

A không bị đổi hướng so với trong không khí B bị đổi màu

C không bị tán sắc D có tốc độ không đổi so với trong không khí

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp 220 2 cos 100

3

  V thì cường độ dòng

điện trong mạch là 5cos 100

12

  A Điện năng mà mạch tiêu thụ trong thời gian 1 phút là

A 33 kJ B 33 2 kJ C 0,55 kJ D 0,275 2 kJ

HƯỚNG DẪN: Chọn A

4

Câu 9: Ta gọi khối lượng nghỉ của hạt nhân X là mX, tồng khối lượng nghỉ các nuclôn tạo nên hạt nhân

X đó là m, thì hệ thức nào sau đây là đúng?

A mX = m B mX > m C mX < m D mX ≤ m

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Câu 10: Số chỉ của vôn kế (dùng để đo điện áp xoay chiều) là 200 V, tức là điện áp hai đầu vôn kế

A có độ lớn cực đại là 200 V B có độ lớn cực tiểu là 200 V

C có giá trị hiệu dụng là 200 V D có giá trị tức thời ban đầu bằng 200 V

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Câu 11: Sóng FM của Đài tiếng nói Việt Nam tại Quảng Bình có tần số 96 MHz, đây là

A sóng điện từ thuộc loại sóng ngắn B sóng điện từ thuộc loại sóng cực ngắn

C sóng siêu âm D sóng âm mà tai người có thể nghe được

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos(2πt + π/2) cm Ban đầu chất điểm

A qua vị trí cân bằng theo chiều dương B qua vị trí cân bằng ngược chiều dương

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Trang 3

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của trường thpt chuyên VÕ NGUYÊN GIÁP – QUÃNG BÌNH

Câu 13: Năng lượng liên kết của hạt nhân

A càng nhỏ thì hạt nhân càng bền B tỉ lệ với độ hụt khối của hạt nhân

C có thể âm hoặc dương D càng lớn thì hạt nhân càng bền

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về bước sóng?

A Là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng

B Là quãng đường mà sóng truyền được trong thời gian một chu kì của sóng

C Được tính bằng tích của hai đại lượng tốc độ truyền sóng và chu kì của sóng

D Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì

A phôtôn của ánh sáng đơn sắc tần số f có khối lượng m hf2

c

B phôtôn của ánh sáng đơn sắc bước sóng λ có khối lượng nghỉ m h

c

C phôtôn đi từ chân không vào nước thì vận tốc giảm dẫn đến khối lượng giảm

D tốc độ chuyển động của phôtôn tăng n lần khi đi từ chân không vào môi trường chiết suất n

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Phôtôn có khối lượng nghỉ bằng 0 nhưng có khối lượng tương đối tính m hf2

c

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ vạch phát xạ và quang phổ liên tục?

A Vật phát ra quang phổ liên tục tức là nó phát ra vô số ánh sáng đơn sắc

B Vật phát ra quang phổ vạch tức là nó chỉ phát ra một số hữu hạn tia đơn sắc

C Tại cùng một vị trí trên màn của buồng ảnh máy quang phổ, quang phổ vạch hay quang phổ liên tục đều cho màu sắc như nhau

D Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng, còn quang phổ vạch thì không

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Câu 17: Trong các thiết bị, pin quang điện, quang điện trở, tế bào quang điện, ống tia X, có hai thiết bị

mà nguyên tắc hoạt động dựa trên cùng một hiện tượng vật lí, đó là

A tế bào quang điện và quang điện trở B pin quang điện và tế bào quang điện

C pin quang điện và quang điện trở D tế bào quang điện và ống tia X

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Pin quang điện và quang điện trở là ứng dụng của hiện tượng quang điện trong

Câu 18: Tia X được tạo ra từ

A mạch dao động LC

B nguồn nhiệt với nhiệt độ rất cao

C một tấm kim loại được chiếu bởi chùm tia catốt

D một tế bào quang điện với một điện áp đủ lớn

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ độ cứng k Chu kì dao động riêng của con lắc là

2

k T

m

k

m

2

m T

k

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Trang 4

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 12cos(2πt + π) cm, với t

là thời gian Tần số góc của dao động là

A 2π rad/s B π rad/s C 2πt rad/s D 12 rad/s

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm, với

t là thời gian Pha dao động là

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Câu 22: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một tụ điện có điện dung

4 10

C

 F nối tiếp với một cuộn

dây cảm thuần độ tự cảm 3

2

L

 H, một điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt), với t tính bằng s Tổng trở của mạch là

HƯỚNG DẪN: Chọn C

1

150 100 50

C

       

Câu 23: Một nguồn sóng (coi như một điểm) phát sóng cơ trong một môi trường vật chất theo mọi hướng như nhau, với bước sóng λ Hai điểm M, N trong môi trường đó cách nguồn sóng các khoảng lần lượt d1,

d2 và cách nhau một khoảng d Các phần tử vật chất tại M và N dao động lệch pha nhau

A

2 2

1 2 2

d

  B  2 d

  C  2 d1 d2

  D  2 d1 d2

 

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Giả sử sóng tại nguồn O là uacost

Sóng tại M, N lần lượt là:

1

2

cos 2

cos 2

M

N

d

d

 Độ lệch pha giữa M và N:  2 d1 d2

 

Câu 24: Trong một chu kì, cường độ dòng điện xoay chiều có độ lớn bằng cường độ hiệu dụng

HƯỚNG DẪN: Chọn A

2

I

i  I

Câu 25: Gọi tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c Mạch dao động lí tưởng LC có thể phát ra sóng vô tuyến truyền trong không khí với bước sóng

C

LC

L

 

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Trang 5

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của trường thpt chuyên VÕ NGUYÊN GIÁP – QUÃNG BÌNH

Câu 26: Khối lượng hạt nhân 14

7N bằng 13,9992 u, trong đó 1 u = 931,5 MeV/c2 Để phá vỡ hạt nhân này thành các nuclôn riêng lẻ, cần một công tối thiểu là

A 204,1125 MeV B 0,1128 MeV C 30,8215 MeV D 105,0732 MeV

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Công tối thiểu cần thực hiện bằng năng lượng liên kết của hạt nhân:

2

Wlk 7.1, 0073 7.1, 0087 13,9992 931,5 105, 0732 MeV

Câu 27:Một chùm tia tử ngoại khi được chiếu qua một khối nước thì cường độ chùm tia này giảm rất mạnh vì

A lượng tử của chùm tia giảm B số phôtôn của chùm tia giảm

C tốc độ truyền của chùm tia giảm D bước sóng của chùm tia giảm

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Vì tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

Câu 28: Một chất điểm dao động theo phương trình cos

2

xA t

 , với t tính bằng s Động năng

ban đầu của chất điểm bằng 80 mJ, động năng của chất điểm khi t = 1

3 s là

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Chu kì của con lắc: T 2 2 s

 

Tại thời điểm t = 0:

max

0

80 mJ

d

x

v v

 

Tại thời điển t :

1 s

1

3 6

20 mJ 4

3 2

d

T t

A x

  

 



Câu 29: Sóng điện từ

A truyền từ nước vào chân không thì bước sóng tăng

B truyền từ chân không vào nước thì tần số giảm

C truyền qua một môi trường vật chất thì làm cho các phần tử vật chất dao động điều hòa cùng phương truyền sóng

D truyền qua một môi trường vật chất thì làm cho các phần tử vật chất dao động điều hòa theo

phương vuông góc với phương truyền sóng

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là lớn nhất nên bước sóng trong chân không là lớn nhất

Câu 30: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1, 2 và khoảng vân đo được trên màn tương ứng là i1 = 1,2 mm, i2 = 1,6 mm Trên màn có hai điểm M, N ở cùng phía so với vân sáng trung tâm Hiệu khoảng cách từ M đến hai khe gấp 2,3 lần bước sóng 1, điểm N xa vân trung tâm hơn M một khoảng 4,2 mm Số vân sáng giữa hai điểm M, N là

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Trang 6

Ta cĩ:

1

1 1

1

1

2, 3 2, 3.1, 2 2, 76 mm

2, 3

M

i D D

i

a a

x Nx M 4, 22, 76 4, 2 6,96 mm

2 1 1

1, 6 4

1, 2 3

     vị trí vân trùng: xm i.41m i.32

Trong khoảng MN cĩ:

 

1

1

3, 4,5

k

Vậy số vân sáng giữa hai điểm M, N:

1

2

: 3 : 3

vân vân có 5 vân sáng trùng : 1 vân

Câu 31: Một con lắc đơn đang dao động điều hịa với biên độ gĩc α0 Khi sợi dây hợp với phương thẳng đứng gĩc 0,08 rad thì lực căng sợi dây cĩ độ lớn bằng trọng lượng vật nhỏ của con lắc Giá trị của α0 gần giá trị nào sau đây nhất?

A 0,17 rad B 0,09 rad C 0,15 rad D 0,10 rad

HƯỚNG DẪN: Chọn D

3 3cos 2 cos 1

2

Tmgmg    mg     

Câu 32: Theo mẫu nguyên tử Bo, mỗi trạng thái dừng ứng với mức năng lượng 0

2

n

E E n

 , với E0 là hằng

số dương, n = 1, 2, 3,… Một đám nguyên tử hiđrơ được kích thích và phát ra tối đa 10 bức xạ Trong 10 bức xạ đĩ, tỉ số giữa tần số lớn nhất và tần số nhỏ nhất là

A 39

128

123

32 25

HƯỚNG DẪN: Chọn B

Để đám nguyên tử cĩ thể phát ra tối đa 10 bức xạ thì chúng phải được kích thích đến mức năng lượng

cĩ n = 5

5 2 5

n

E

Ta cĩ:

  2

max 5 0 max

min 5 4 min

1 1 128 5

  

Trang 7

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của trường thpt chuyên VÕ NGUYÊN GIÁP – QUÃNG BÌNH

Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm Gia tốc a (m/s2) và li độ x (m) của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức x = -0,025a Tại thời điểm t = 0,25 s vật ở li độ x  2,5 3

cm và đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10 Phương trình dao động của con lắc là

A 5 2 cos 2 5

6

5 5cos 2

6

C 5cos 2 4

3

x  t  

4

5 2 cos 2

3

  cm.

HƯỚNG DẪN: Chọn C

2

90 80

5 2

1

0, 025 5 cos 2

cm

rad/s ; s

A

T

          



2, 5 3 5cos 2 0, 25 5 4

10 sin 2 0, 25 0

v

Vậy phương trình dao động của con lắc là: 5cos 2 4

3

x  t  

Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 5 mH đang dao

động điện từ tự do Năng lượng điện trường và năng lượng từ

trường của mạch biến thiên theo thời gian t được biểu diễn bằng đồ

thị như hình vẽ (đường Wt biểu diễn cho năng lượng từ trường,

đường Wđ biểu diễn cho năng lượng điện trường) Điện tích cực

đại của tụ điện là

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn ngươc pha nhau với chu kì T’ = T/2

Từ đồ thị ta có :

5

4

'

5.10

2 4 4

2 3.10 9.10

F s

C

C

       

Câu 35: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 1, 2 và chu kì tương ứng T1, T2 = 2

5T1 Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên Sau thời gian 1

3

T

đầu tiên, quãng đường

mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau Tỉ số 1

2

 có bằng

A. 7

14

5

28 75

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Trang 8

Ta có:

2

1 2

1 1 2 2

5

3 6

1,5 3,5

 

Câu 36: Trên mặt nước phẳng lặng, hai điểm A, B cách nhau 21 cm, điểm M cách A và B lần lượt 17

cm và 10 cm, điểm N đối xứng với M qua đường thẳng AB Đặt tại A và B hai nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng, cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha Khi đó sóng trên mặt nước có bước sóng

2 cm Số điểm đứng yên trên đường thẳng MN là

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Xét tam giác AMB, ta có:

 

 

ˆ

2 .cos

3 ˆ

cos

B

AB MB

Gọi I là giao điểm của MN và AB

15

cm cm

  

Ta thấy: IA IB 4, 5

 

 I nằm trên dãy cực tiểu thứ 5, giữa I

và đường trung trực có 4 dãy cực tiểu

Vì đường thẳng MN sẽ cắt mỗi dãy cực tiểu còn lại tại 2 điểm đối xứng qua AB

 Trên đường thẳng MN có 9 điểm dao động với biên độ cực tiểu (điểm đứng yên)

Câu 37: Trên một sợi dây căng ngang có ba điểm A, B, C sao cho AB = 1 cm, BC = 7 cm Khi có sóng dừng trên sợi dây với bước sóng λ = 12 cm thì A là một nút sóng, B và C cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Khi điểm B ở phía trên vị trí cân bằng của nó một khoảng 1 cm thì điểm C ở

A trên vị trí cân bằng 3 cm B dưới vị trí cân bằng 2 cm

C dưới vị trí cân bằng 3 cm D trên vị trí cân bằng 2 cm

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Chọn A làm mốc, ta có phương trình sóng dừng trên dây: sin 2 cos

2

d

   

sin 2 cos

3 sin 2 cos

2

B

B C C

AB

u u AC

      

 Khi u  B 1 cm thì u C  u B 3  3 cm

O

M

B

N

10 cm

17 cm

C

B

A

Trang 9

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của trường thpt chuyên VÕ NGUYÊN GIÁP – QUÃNG BÌNH

Câu 38: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu một chùm sáng trắng (bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76 µm) Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách giữa hai khe với màn là

3 m Điểm M trên màn cách vân trung tâm một khoảng x M không thuộc vân sáng nào nếu

A 0 < x < 1,14 mm B 0,6 mm < x < 1,14 mm

C 0,285 mm < x < 0,65 mm D 0 < x < 0,6 mm

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Trong giao thoa ánh sáng trắng, vân tối chỉ xuất hiện ở giữa vân trung tâm và quang phổ bậc nhất, giữa quang phổ bậc nhất và quang phổ bậc hai Nên, để M không thuộc vân sáng nào thì:

0, 40

0

0 0, 6

0, 76 2.0, 40 1,14 1, 2

mm

M

M

M M

D x

x a

x

  

 



Câu 39: Hạt nhân X sau một lần phân rã thì biến thành một hạt nhân khác bền Ban đầu một mẫu chất X tinh khiết có N0 hạt nhân, sau thời gian 1 chu kì bán rã, số prôtôn trong mẫu chất giảm đi N0 hạt, số nơtrôn trong mẫu chất

A tăng N0 hạt B giảm 1,75N0 hạt C giảm N0 hạt D tăng 1,75N0 hạt

HƯỚNG DẪN: Chọn C

Số hạt nhân phân rã sau một chu kì: N0

N 2

 

Sô hạt proton trong mẫu giảm: Np N0  2 N  phân rã trên là phân rã α

 Số neutron cũng giảm N 0 hạt

Câu 40: Hạt nhân 32

15P đứng yên phân rã β-, hạt nhân con sinh ra là 32

16S có động năng không đáng kể Biết khối lượng các nguyên tử 32P và 32S lần lượt là 31,97391 u và 31,97207 u, với 1 u = 931,5 MeV/c2 Trong phân rã này, thực nghiệm đo được động năng của êlectrôn (tia β-) là 1,03518 MeV, giá trị này nhỏ hơn so với năng lượng phân rã, vì kèm theo phân rã β còn có hạt nơtrinô Năng lượng của hạt nơtrinô trong phân rã này là

A 0,67878 MeV B 0,166455 MeV C 0,00362 MeV D 0,85312 MeV

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Vì khối lượng hạt nhân con gần bằng khối lượng hạt nhân mẹ, khối lượng electron rất bé so với khối lượng hạ nhân con, nên ta có thể xem sau phân rã hạt nhân con đứng yên Sử dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:

2

2

31, 9391 31, 97207 931, 5 1, 03518 0, 67878 MeV

truoc sau e

truoc sau e

Câu 41: Trên một sợi dây có sóng dừng tần số góc ω = 20 rad/s A là một nút sóng, điểm B là bụng gần

A nhất, điểm C giữa A và B Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3AC Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó

có độ lớn bằng biên độ của điểm C là

A 80 3 cm/s B 160 3 cm/s C 160 cm/s D 80 cm/s

HƯỚNG DẪN: Chọn A

Trang 10

Ta có:

3 cm

9 cm

4 4

AB

AB

Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất tức là li độ của các điểm cực đại và bằng biên độ

 Biên độ dao động của điểm C: 2 2

5 3 4 cm

C

 Biên độ doa động của điểm B : a  B 8 cm

Khi

2

B

a

ua 3 80 3 cm/s

2

B B

a

Câu 42: Giả sử môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm, các nguồn âm xem là nguồn điểm và phát âm với công suất không đổi Hai điểm A, B lần lượt cách điểm O các khoảng R1, R2 Nếu đặt tại A một nguồn âm công suất P1 hoặc đặt tại B một nguồn âm công suất P2 thì cường độ âm tại O do các nguồn âm này gây ra là bằng nhau và bằng I Để một nguồn âm có công suất P = P1 + P2 truyền âm qua O với cường độ âm cũng bằng I, phải đặt nguồn này cách O một khoảng

1 2

R R

1 2 2

RR

D R12R22

HƯỚNG DẪN: Chọn D

2 1

1 2 2

2

2 2

R

I

R

Câu 43: Đặt vào hai đầu mạch RLC điện xoay chiều điện áp u = U0cos(100πt + π) thì trong mạch có cộng hưởng điện Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

A i = I0cos(100πt + π/2) B i = I0cos(100πt)

C i = I0cos(100πt – π) D i = I0cos(100πt + π)

HƯỚNG DẪN: Chọn D

Mạch có cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện biến thiên điều hòa cùng pha với điện áp

Câu 44: Điện năng được truyền đi từ một máy phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải một pha, với hiệu suất truyền tải 90% Do nhu cầu tiêu thụ điện của khu dân cư tăng 11% nhưng chưa có điều kiện nâng công suất máy phát, người ta dùng máy biến áp để tăng điện áp trước khi truyền đi Coi hệ số công suất của hệ thống không thay đổi Tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là

HƯỚNG DẪN: Chọn D

3 cm

5 cm

Ngày đăng: 28/06/2016, 11:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w