1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ 9 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CÓ ĐÁP ÁN THẦY HỨA LÂM PHONG

90 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 13,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.. Khối đa diện lồi là khối đa diện mà mỗi mặt của

Trang 1

BỘ 9 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CÓ ĐÁP ÁN

GV: HỨA LÂM PHONG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ

Môn : Toán học Năm học:2017-2018 LẦN 1

Câu 1: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: 2

x 1

 

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

A Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.

B Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

C Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

D Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x2

B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 1

Trang 2

C Hàm số không liên tục trên

D Hàm số chỉ liên tục tại điểm x2

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên bằng nhau Biết rằng ABC là tam giác cân tại A có

BAC 120  

 Khi đó hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy ABC là

C Đỉnh D của hình thoi ABDC D Tâm đường tròn nội tiếp ABC

Câu 9: Cho hàm số y f x   x3 3x23 có đồ thị  C Số tiếp tuyến của đồ thị  C songsong với đường thẳng : y 9x 24 0  là

Câu 10: Cho phương trình 2x5 5x44x 1 0 1     Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng 4;5 

B Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 1;1

C Phương trình (1) có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng 0;5 

D Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong khoảng 0;5

Câu 11: Cho hàm số y f x   có đồ thị  C như hình vẽ Tính A f ' 1   f ' 2  f ' 3 

Câu 13: Cho f là hàm đa thức và có đạo hàm là f ' x biết rằng hình vẽ bên là đồ thị của   f ' x Khẳng 

định nào dưới đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 1 

D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;1 3

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 2

Trang 3

Câu 14: Tiến hành phân chia khối lập phương ABCD.A'B'C'D', hỏi có bao nhiêu cách phân

chia đúng trong các phương án sau:

i Khối lăng trụ ABC.A'B'C', khối tứ diện AA'D'C' và khối chóp A.CDD'C'

ii Khối tứ diện AA' B' D', khối tứ diện CC'D'B', khối chóp B'.ABCD

iii Khối tứ diện A.A'B'C', khối chóp A.BCC'B' , khối lăng trụ ADC.A'D'C'

iv Khối tứ diện AA'B'D', khối tứ diện C'CDB , khối chóp A.BDD'B', khối chóp C'.BDD'B'

Câu 16: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàmsố y x 3m

x m

 nghịch biến trên khoảng   ; 5  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Trang 4

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB a 3, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết rằng khoảng cách giữa BD và SC bằng a 3

Trang 5

Suy ra HA HB HC   H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Do ABC là tam giác cân tại A có BAC 120   Hlà đỉnh thứ 4 của hình thoi ABDC

Câu 9: Đáp án B

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 5

Trang 6

Gọi x là hoành độ tiếp điểm, 0  

 là hệ số góc của tiếp tuyến

Do / / tiếp tuyến  f ' x 0kA (dấu suy ra nên phải thử lại)

Trang 7

dưới trục hoành, nghĩa là f ' x nhận giá trị âm Suy ra hàm f nghịch biến trên hai khoảng 

  ;1 3 ; 1;1   3

Tương tự, trên các khoảng1 3;1 ; 1   3;đồ thị nằm phía trên trục hoành, nghĩa là f ' x nhận 

giá trị dương Suy ra hàm f đồng biến trên hai khoảng 1 3;1 ; 1   3;

Mà 2; 1     ;1 3

Câu 14: Đáp án C

Có 3 phương án đúng: i, iii, iv

Câu 15: Đáp án C

Gọi I là trung điểm BC Ta chứng minh được hai mặt phẳng SAI , ABC  

cùng vuông góc với nhau Gọi O là hình chiếu của S lên AI suy ra SOABC

Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của BB’, AA’, DD’, CC’

Khi đó mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu bài toán chính là mặt phẳng

Trang 8

Ta có f 9  12, lim f xx 9   x 9lim ax 2b  9x 2b, ycbt x 9lim f x  f 9  9a 2b 12

Ta có điểm M 0;a Oy Tiếp tuyến  qua M có dạng y kx a 

Điều kiện tiếp xúc

Suy ra x4 4x2  3 4x 8x x a3   có 3 nghiệm phân biệt

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Mặt phẳng BCA'D' chia khối lập phương 

trên thành hai khối đa diện có tên là

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 8

Trang 9

C lăng trụ đứng D chóp tứ giác đều.

Câu 2: Cho hàm số y 2x 1

x 1

 xác định  x 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 1 y' x 1 y'' 0     B 2y' x 1 y'' 0    

C 2y' x 1 y'' 0    D y' x 1 y'' 0  2 

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai về khối đa diện lồi?

A Miền trong của khối đa diện lồi luôn nằm về một phía đối với mặt phẳng chứa một mặt

của khối đa diện lồi đó

B Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi.

C Khối đa diện được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của đa diện

luôn thuộc đa diện

D Khối đa diện lồi là khối đa diện mà mỗi mặt của nó là các đa giác đều.

Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên

tính bằng s và li độ x được tính bằng cm Tại thời điểm t 10s con lắc dao động với vận tốc là:

Trang 10

(3) Hàm số giảm trên   ; 4  3; (4) Hàm số giảm trên 3;

Tìm số khẳng định sai trong các khẳng định trên?

Câu 7: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là bao nhiêu?

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1) Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia

(2) Hai đa giác phân biệt của một hình đa diện chỉ có thể có thể hoặc không có điểm chung,

hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc một cạnh chung

(3) Mỗi cạnh của đa giác nào của một hình đa diện cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Cho hàm số y f x   liên tục trên  và có đạo hàm là f ' x  x x 5 9 x    2  3 Khẳng địnhnào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;6  B Hàm số đồng biến trên khoảng 10; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;7 

Câu 10: Cho hàm số y cos 2x. 2 Số nghiệm của phương trình y ' 0 trên 0; 2 

Trang 11

Câu 14: Cho hình bát diện đều SABCDS' Lấy các điểm M,N,O,P,Q,R,T,U lần lượt là trung điểm cáccạnh bên SA,SB,SC,SD,S'A,S'B,S'C,S'D Hỏi là hình gì?

Câu 15: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m để hàm số 0 ym 1 cos 2017x   đồng biếntrên tập xác định Giá trị

đồng biến trên tập xác định Giá trị 5

Câu 17: Tổng các số hạng của một cấp số nhân lùi vô hạn bằng 56, còn tổng các bình phương của các

số hạng của nó bằng 448 Số hạng đầu u của cấp số nhân thuộc khoảng nào sau đây?1

Trang 12

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông góc của S

trên đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết AB a,BC 2a,BD a 10.   Góc giữa hai mặt phẳng(SBD) và đáy là 60  Tính d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD 

gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây ?

Nhận xét hàm trùng phương y x 4x 12  (phương án C) không đơn điệu trên

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 12

Trang 13

Hàm số y x2 3x 2 (phương án B) và y x 1

x 1

 không xác định trên  nên không đơn điệu trên

 Hàm số y x 35x 13  y' 3x 2 5 0, x   nên hàm số đồng biến trên

Câu 5: Đáp án C

Hàm số biểu thị sự thay đổi của vận tốc theo thời gian chính là đạo hàm của hàm

số biểu thị sự thay đổi của ly độ theo thời gian, nên ta có v x ' 40 cos 20 t t 10s

(1) Sai vì x0   3  3;4 thì f ' x đổi dấu  

(2) Sai vì nhầm giữa hoành độ và tung độ

(3) Sai vì hàm số không đơn điệu trên các khoảng hợp

Trang 14

ở đây chúng ta chứng minh được MNOP ; QRTU song song với  

ABCD  và MN=NQ=QP=MP=QR= RT=TU=UQ = AB=1 a

Hàm số đồng biến trên  nghĩa là

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 14

Trang 16

Kẻ HR SF  HR d H; SCD      Nhận xét ACD 45   HLP vuông cân tại H

Trang 17

GV: HỨA LÂM PHONG

Group : Toán 3K

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ

Môn : Toán học Năm học:2017-2018

ĐỀ ÔN SỐ 3

Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu)

Câu 1: Cho các khối đa diện đều như hình vẽ sau đây Khối đa diện đều loại 3;5 là hình nào?

(1) Nếu f x  thì '( ) 00 x không là điểm cực trị của hàm 0 f trên K.

(2) Nếu qua x mà 0 f x'( ) có sự đổi dấu thì x là điểm cực trị của hàm 0 f

Chọn khẳng định đúng.

A (1), (2) đều đúng B (1),(2) đều sai C (1) sai, (2) đúng D (1) đúng, (2) sai

Câu 6: Cực tiểu của hàm số yf x( ) 3 x3 3x24 là:

Trang 18

Câu 8: Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ

hai trồng 2 cây, hàng thứ 3 trồng 3 cây, , hàng thứ k trồng k cây Hỏi người ta đã trồng bao nhiêuhàng cây ?

Câu 9: Cho hàm số ( ) 3 2 2 ( 1) 3

3

m

yf xxm xmx Định m để hàm số trên có tiếp tuyến tại điểm

M (0, 3) vuông góc với đường thẳng y2x10

2

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD vuông tại A và D, có AB =

2AD = 2CD , tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Gọi I là trung điểm AD, biết

khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBC) bằng 1(cm) Tính diện tích S hình thang ABCD.

Câu 11: Cho hàm số y2sin2x 5 x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ( ;0) và đồng biến trên (0;).

B Hàm số đồng biến trên

C Hàm số nghịch biến trên

D Hàm số chỉ đồng biến trên ( ;0) và nghịch biến trên (0;)

Câu 12: Gọi S là tập hợp các hoành độ của điểm M chạy trên parabol ( ) :P y x 22x3, theo hướng

tăng của x thỏa mãn nếu đứng quan sát từ điểm K(1;3) thì ta sẽ thấy điểm M Biết rằng

 ; , ,

Sa b a bR Tính P a 2b2ab

Câu 13: Cho hàm số f x( ) xác định trên D0;10 \ 1   có bảng biến thiên như hình vẽ, trong các

mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng

10

-6

12

i Hàm số có cực tiểu là 3

ii Hàm số đạt cực đại tại x=1

iii Hàm số có giá trị cực đại là 12

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 18

Trang 19

iv Hàm số có cực tiểu là -6

Câu 14: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây ?

A 3;4  B 4;3  C 3;5  D 5;3 

Câu 15: Cho khối đa diện có tất cả các mặt đều là tam giác và các mệnh đề nào sau đây:

(1) Số mặt của khối đa diện luôn là số chẵn (2) Số cạnh của khối đa diện luôn là số lẻ

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

x x

Đáp án

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 19

Trang 20

1-A 2-B 3-C 4-A 5-D 6-C 7-D 8-A 9-D 10-A

Ba hàm số ở phương án A, B, D có tập xác định không phải làR nên loại.

Kiểm tra lại phương án C: Tập xác định D=R Và y  ' 1 0

A Nhầm giữa cực đại và cực tiểu

B Nhầm lẫn giữa điểm cực trị ( )x và giá trị cực trị (gọi tắt là cực trị) ( )y

Ta có y mx 2 2m x2 (x1) Để tiếp tuyến tại M vuông góc với d

HOCTAI.VN – H C Đ THÀNH TÀI! ỌC ĐỂ THÀNH TÀI! Ể THÀNH TÀI! Trang 20

Trang 21

Nếu qua K vẽ được hai tiếp tuyến đến (P) và hai tiếp điểm là A & B, x Ax B thì vùng nhìn thấy chính là

những điểm có hoành độ thuộc đoạn x x A; B

Gọi T( ; )x y là tiếp điểm ứng tiếp tuyến d qua K.0 0

Phương trình tiếp tuyến d là :

Trang 22

Nếu số mặt là 6 dễ thấy số cạnh là 9, nếu số mặt là 4 thì số cạnh là 6 do đó (2) sai.

5224

A Nhầm giữa điểm cực đại và cực đại (giá trị cực đại)

B Nhầm giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu cũng như điểm cực trị và cực trị

C Bấm máy tính thấy giá trị lớn hơn D nhưng không kiểm tra rằng đó là cực tiểu

Trang 25

GV: HỨA LÂM PHONG

Group : Toán 3K

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ

Môn : Toán học Năm học:2017-2018

ĐỀ ÔN SỐ 4

Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu)

Câu 1: Hàm số nào dưới đây không liên tục trên R?

2018

2 2

x y

D Hamg số nghịch biến trên  ;1 và 1; 

Câu 3: Đạo hàm của hàm số yx x2  là:1

A

2 2

'

1

x y x

2 2

'

1

x y x

x

Câu 4: Cho khối đa diện đều  H loại p q Khẳng định nào dưới đây là đúng?; 

A Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

B Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh

C Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p q cạnh

D Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p q cạnh

Câu 5: Cho hàm số f x   9 x2 Khẳng định nào dưới đây là sai?

A Hàm số liên tục trên đoạn3;3 B Hàm số liên tục trên khoảng 3;3

C Hàm số liên tục tại x 3 D Hàm số liên tục tại x 2

Câu 6: Cho hàm f xác định trên R, biết rằng    

  ii Hàm f liên tục tại 1.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Trang 25

Trang 26

A  i sai,  ii đúngB  i đúng,  ii saiC  i ,  ii đều đúng D  i , ii đều sai

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a cạnh bên SA vuông góc

mặt đáy vàSA a Gọi  là góc tạo bởi SB và mặtABCD Xác định  cot

Câu 8: Cho hàm số yf x  xác định trên tập DR Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 Rmà khi đi qua nó, đạo hàm f x đổi dấu' 

B Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 D sao cho f x  ' 0 0

C Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 Dthỏa mãn hàm số đổi chiều biến thiên khi

Câu 10: Cho tứ diện ABCD và một điểm G nằm bên trong khối

tứ diện như hình vẽ bên Khẳng định nào dưới đây là đúng về cách

phân chia khối tứ diện trên?

A Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 2 khối là B.AGC và D.AGC

B Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.ABD; G.ABC; G.ACD

C Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.BCD; G.ABC; G.ACD

D Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 4 khối là A.DGB; G.ABC; A.GCD; G.BCD

Câu 11: Cho hàm số yf x có đạo hàm cấp hai trên và có bảng biến thiên của đạo hàm cấp mộtnhư sau:

Trang 27

A Hàm số nghịch biến trên R

B Hàm số nghịch biến trên  ;0 và0;  

C Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0; 

D Hàm số đồng biến trên 0;  và nghịch biến trên   ;0

Câu 12: Cho hàm số f x   sinx Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Nếu f x  thì  1 0 f x  ' 1 1

B Hàm số f x có đồ thị đối xứng qua trục tung' 

C Hàm số f x có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.' 

 đồng biến trên khoảng

2;  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Trang 28

A Hàm số có điểm cực đại là 0 B Hàm số có hai cực trị thuộc đoạn 1; 2

C Cực tiểu của hàm số có giá trị âm D Hàm số có điểm cực đại là 1

Câu 18: Cho hàm số y 3 sin 2x cos 2x có đồ thị C Gọi M x y và 1 1; 1 M x y là2 2; 2

hai điểm trên  C mà tại đó tiếp tuyến của  C song song với đường thẳng  d :y4x 2 , với

Câu 20: Cho ba hàm số , , hf g liên tục và có đạo hàm trên R.Biết rằng đồ thị của ba hàm

số , , hf g theo thứ tự là đường cong màu xanh lá, màu đỏ và màu xanh dương (xem

hình bên dưới) Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A gf h', g' B fg h', f ' C gh f', g' D hg f', h'

Đáp án

Trang 28

Trang 29

1-C 2-D 3-B 4-A 5-C 6-B 7-A 8-C 9-A 10-D

Ta có: B là hình chiếu của B lênABCD

A là hình chiếu của S lênABCD

Trang 29

Trang 30

Suy ra góc tạo bởi ABCD là góc  SBA Do đó, cot AB 2

B Phản ví dụ: Hàm số yx không có đạo hàm tại điểm x  nhưng lại đạt cực tiểu tại đó0 0

C Cực trị của hàm số không nhất thiết phải là giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trên của hàm số trên tập xác định

Gọi H, I , theo thứ tự là trung điểm AD,BC

G là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều

SAD nên G cũng là trọng tâm tam giác SAD.

Trang 30

Trang 31

+ f x đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm'  x 1 , suy ra x 1 là điểm cực đại.

+ f x đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm'  x 2 , suy ra x 2 là điểm cực tiểu

Ta còn thấy f ' 0  0 , nhưng qua điểm x 0 đạo hàm không đổi dấu nên x 0 không là điểmcực trị của hàm số

Phương án nhiễu

A Nhầm lẫn đồ thị đề cho với đồ thị của hàm yf x 

B Do các hàm số dạngyf x C C, R , đều có đạo hàm là yf x'  nên cực trị (giá trị cực trị) phụ thuộc vào C Nên phương án B sai

Trang 31

Trang 32

C Nhầm lẫn đồ thị đề cho với đồ thị của hàm yf x , dựa vào đồ thị hàm f x ta mới chỉ biết ' 

điểm cực trị chứ chưa biết được giá trị cực trị của hàm số yf x 

Câu 18: Đáp án A

' 2 3 cos 2 2sin 2

Do tiếp tuyến tại M và 1 M song song với đường thẳng2 y 4x 2 , nên hệ số góc tiếp

tuyến tại hai điểm này bằng 4 Vậy ta giải phương trình:

TH1:   g 0 0m3 Khi đó ' 0,y   x R Nên 0m3 không thỏa

TH2:  g 0 m 0 m3 Khi đó ' 0y  có hai nghiệm phân x x x1, 2 1  x2 và hàm sốnghịch biến trên đoạn x x Theo định lý Vi-et ta có: 1; 2 x1 x2 2 ;m x x1 2 3m

Yêu cầu bài toán suy ra

Giải quyết bài toán bằng kiến thức cực trị

Quan sát điểmx 0 , tại đó đường cong màu đỏ (đồ thị hàm g) đạt cực tiểu và nhận giá trị dương, đường cong màu xanh lá (đồ thị hàm f ) đạt cực đại và nhận giá trị dương, đường cong màu xanh

Trang 32

Trang 33

dương (đồ thị hàm h ) đi từ dưới trục hoành lên trục hoành khi qua điểm x 0, tức là giá trị hàm

chuyển từ âm sang dương Do đó, ta chọn D.

GV: HỨA LÂM PHONG

Group : Toán 3K

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ

Môn : Toán học Năm học:2017-2018

ĐỀ ÔN SỐ 5

Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu)

Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y sin x  22x 1 

Câu 4: Trong các khối đa diện đều, đa diện nào có các mặt là các hình ngũ giác đều?

A bát diện đều B lập phương C mười hai mặt đều D Hai mươi mặt đều Câu 5: Cho các hàm số  i : y x; ii : y  x 1 ; iii : y  1

Trang 34

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 5m 6

x 5

 nghịch biến trên cáckhoảng   ; 5 và 5;

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với mặt đáy 

Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?

A d B, SCD    2d O, SCD    B d A, SBD    d B, SAC   

C d C, SAB    d C, SAD    D d S, ABCD    SA

Câu 9: Khối chóp có đáy là đa giác n cạnh thì có số cạnh là:

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có AB 6a;AC 4a;SA SB SC BC 5a.      Tính thể tích

V khối chóp S.ABC theo a

Trang 34

Trang 35

Câu 20: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD, gọi   mặt phẳng qua A và vuông góc SC

Biết rằng diện tích thiết diện tạo bởi   à hình chóp bằng nửa diện tích đáy ABCD Tính

góc  tạo bởi cạnh bên SC và mặt đáy

Trang 36

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Tự làm

Câu 2: Đáp án A

Hàm y là hàm bậc nhất trên bậc nhất, nên sẽ không xác định tại một điểm x là nghiệm của 0

mẫu Nhìn đồ thị, ta thấy rằng hàm số không xác định tại điểm x 2, nên tập xác định là

 

D\ 2

Do đồ thị có chiều hướng đi xuống trên các khoảng  ; 2 và 2;  nên suy ra hàm số nghịch

biến trên hai khoảng xác định này, nghĩa là y ' 0, x 2  

Phương án nhiễu.

B Hiểu lầm hàm số không xác định tại x 1

C Nhận định sai rằng hàm y đồng biến trên từng khoảng xác định

D Nhận định sai rằng hàm y đồng biến trên từng khoảng xác định;

Hiểu lầm hàm số không xác định tại x 1

   nên hàm không có đạo hàm tại x 0

y x 1 có tập xác định là D Dùng định nghĩa đạo hàm kiểm tra ta thấy hàm số không

Trang 37

  suy ra y luôn đồng biến trên các khoảng

  ; 5 và 5;với mọi giá trị của m

Vậy không có giá trị nào của m để hàm số nghịch biến trên hai khoảng xác định

d O, SCD   (A đúng)

Trang 37

Trang 38

Chứng minh được rằng CBSAB và CDSAD    

Cách 2: Chứng minh được rằng BDSAC tại O nên d B, SCD    BO AO

Trong SAC dựng  AH SO tại H Chứng minh được rằng AHSBD tại

H nên d A, SBD    AH AO, suy ra d A, SBD    d B, SAC   

y x sin 2x y' 1 2cos 2x 0 x k ; y '' 4sin 2x

 nên trước hết ta cần tìm m sao cho

giá trị của lim f xx 3  

0với c 0, và giới hạn này chắc chắn

có giá trị là   hoặc  Khi đó thì hàm số sẽ không liên tục tại x 3

Trang 40

Gọi H là hình chiếu của S lên ABC suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC 

Áp dụng công thức Hê – rông, tính được

2 ABC

15a 7S

Với M 0;2 thì tiếp tuyến là y 2    nhận

Ngày đăng: 14/12/2019, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w