1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

80 CAU HOI ON TAP VLI 10

6 499 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 80 Câu Hỏi Ôn Tập VLI 10
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4m/s2 Câu 6: Cân bằng bền là dạng cân bằng mà: A.. Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều B..

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ I Câu 1: Vào lúc 9h, có hai xe cùng khởi hành từ 2 điểm A, B cách nhau 108km, chuyển động hướng vào

nhau với các vận tốc lần lượt là 36km/h và 54km/h Chọn: A làm gốc tọa độ, Chiều (+) là chiều A B Gốc thời gian là 9h Phương trình tọa độ của xe (1) là:

Câu 2: Vai trò của lực ma sát nghỉ là

A một số trường hơp đóng vai trò lực phát động, một số trường hợp giữ cho vật đứng yên

B giữ cho vật đứng yên

C cản trở chuyển động

D làm cho vật chuyển động

Câu 3: Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Để đạt đến vận tốc 36 km/h,

thời gian cần thiết là:

A 10s B 100s C 10s D 360s

Câu 4: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A a ht 42f r2 B

2 2 4

ht

f

a r

2 2 4

ht

f a

r

2 2

4

ht

a r

f

Câu 5: Một vật chuyển động trên một đường thẳng có phương trình: x = 20 + 10t – 2t2 (m,s) ( t0) Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

A tọa độ ban đầu của vật là x0 = 20m

B vận tốc ban đầu của vật là v0 = 10m/s

C vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s2

D vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4m/s2

Câu 6: Cân bằng bền là dạng cân bằng mà:

A Trọng tâm của vật ở vị trí cao nhất B Trọng tâm của vật ở vị trí thấp nhất

C Trọng tâm của vật nằm ở tâm đối xứng của vật D Trọng tâm của vật ở độ cao không đổi

Câu 7: Hai quả cầu nhỏ một quả có khối lượng 5kg, đặt cách nhau 5m trong không khí Biết G=6,67.10

-11N.m2/kg2 Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đó là

A 9,81.105 N B 6,67.10-11 Nm2/kg2 C 6,67.10-11 N D 9,81 N

Câu 8: Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80m so với mặt đất với vận tốc v0 = 30m/s Lấy g= 10m/s2 và

bỏ qua sức cản của không khí Tầm xa của vật là

Câu 9: Khối lượng của một vật đặc trưng cho:

A Sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc của vật B Lực tác dụng vào vật

C Quãng đường mà vật đi được D Mức quán tính của vật

Câu 10: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên là 10cm treo lò xo thẳng đứng rồi móc

vào đầu dưới một vật nặng 500g, lò xo dài 18cm Lấy g = 10m/s2, độ cứng của lò xo là:

Câu 11: Mặt chân đế của vật là:

A phần chân của vật

B toàn bộ diện tích tiếp xúc của vật với sàn

C đa giác lồi lớn nhất bao bọc tất cả các diện tích tíep xúc

D đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc của vật

Câu 12: Hợp lực F của 2 lực F1và F2 :đồng qui và vuông góc với nhau có:

2 2

1 F

Câu 13: Một vật bị ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí) Lực tác dụng vào vật khi chuyển động là

Câu 14: Trong những khẳng định sau đây ,cái nào là đúng và đầy đủ nhất ?

A Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều

B Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng

Trang 2

C Quán tính là tính chất của các vật có tính ì ,chống lại sự chuyển động

D Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên tốc độ chuyển động của chúng

Câu 15: Chọn câu SAI trong các câu sau khi nói về một vật khối lượng m đang chuyển động mà chiụ tác

dụng của một lựcF

thì :

A Độ lớn gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

B Vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

C Gia tốc của vật cùng hướng với lực F

D Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực F

Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực tác dụng và phản lực?

A Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời B Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

C Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau D Lực và phản lực không thể cân bằng nhau

Câu 17: Một vật chịu tác dụng của hai lực có độ lớn F1 = 6N , F2 = 8N Giá trị nào sau đây không thể là độ

Câu 18: Một vật khi rơi tự do ở gần mặt đất thì gia tốc rơi là g0 = 10m/s2 Khi vật đó rơi ở độ cao 800km thì gia tốc rơi của vật là bao nhiêu ?Cho bán kính trái đất là 6400km

A 7,9m/s2; B 0,79 m/s2 ; C 79m/s2 ; D 3,95m/s2

Câu 19: Một vật có khối lượng 50kg đặt trên sàn ngang Kéo vật bằng lực F = 17,3N theo phương nghiêng

với phương ngang góc 300 mà vật vẫn không chuyển động.Tính độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật

Câu 20: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 45m với vận tốc đầu 20m/s Lấy g = 10m/s2.Thời gian từ lúc ném đến khi bắt đầu chạm đất là :

Câu 21: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất :

A Khi một vật đang chuyển động , nêú triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay

B Lực là nguyên nhân duy trì các chuyển động

C Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật

D Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động ;

Câu 22: Phát biểu nào là sai khi nói về lực ma sát trượt ?

A Không phụ thuộc vào tính chất mặt tiếp xúc B ngược hướng chuyển động của vật

C tỷ lệ với áp lực vật tác dụng lên mặt tiếp xúc D Chỉ xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt của vật khác

Câu 23: Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một cầu cong vồng lên (coi như cung tròn)

bán kính 50m với vận tốc 36km/h Áp lực của xe lên điểm cao nhất của cầu là bao nhêu? Lấy g=10 m/s2

Câu 24: Hãy chọn ra câu phát biểu đúng nhất:

A Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động

B Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của véc tơ vận tốc theo thời gian;

C Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn vận tốc của vật chuyển động

D Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của chuyển động theo thời gian

Câu 25: Chọn câu đúng

A Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương

B Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0

C Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

D Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm

Câu 26: Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều:

A a= hằng số; B gia tốc a> 0 ; C a<0 ; D vận tốc giảm đều theo thời gian

Câu 27: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l 0 được treo thẳng đứng Treo vào đầu dưới của lò xo một quả cân khối lượng m = 400g thì chiều dài của lò xo là 38cm Biết lò xo có độ cứng k = 100N/m Cho g = 10m/

s2 Chiều dài l0 bằng:

Trang 3

Câu 28: Vật 100g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05m/s2.Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng : A 0,5N B 5N C 0,005N D 0,05N

Câu 29: Một trái cam rơi tự do từ mặt bàn xuống đất Gia tốc trọng trường có độ lớn bằng 9,8 m/s2 Sau khi rơi 1s vận tốc và gia tốc của trái cam bằng

A 9,8 m/s và -9,8 m/s2 B 9,8 m/s và 9,8 m/s2 C 4,9 m/s và 4,9 m/s2 D 0 m/s và 0 m/s2

Câu 30: Một chiếc xe A chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s Khi xe A chạy ngang qua gốc tọa độ O

thì xe B bắt đầu chạy với gia tốc không đổi có độ lớn bằng 2 m/s2 trên một đường thẳng cùng chiều với xe A

Để bắt kịp xe A sau thời gian 10 s thì vận tốc ban đầu của xe B phải là:

Câu 31: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16N, F2 = 12N Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là

Câu 32: Hai tàu thủy có khối lượng m1 = m2 = 40 tấn ở cách nhau 400 m Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

Câu 33: Một vật có khối lượng m = 800g, chuyển động với gia tốc a = 5m/s2 Lực tác dụng vào vật là

Câu 34: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

A Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

B Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

C Vật lập tức dừng lại

D Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

Câu 35: Tìm phát biểu sai.

A Trên bề mặt trái đất, mọi vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc

B Trong trường hợp có thể bỏ qua ảnh hưởng của không khí và các yếu tố khác lên vật, ta có thể coi sự rơi của vật là sự rơi tự do

C Nguyên nhân duy nhất gây ra rơi tự do là trọng lực

D Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu

Câu 36: Biểu thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng của trái đất, với R là bán kính trái đất, g là gia

tốc rơi tự do, G là hằng số hấp dẫn ?

A

2

R M

gG

2

Rg M G

2

gR M G

M G

Câu 37: Một vật `khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang `Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn

là  0, 4 Vật bắt đầu được kéo đi bằng một `lực F không đổi có phương nằm ngang trong thời gian 2s Quãng đường vật đi được từ lúc có lực tác dụng đến lúc dừng lại là 2,5m Cho g =10m/s2 Lực F có độ lớn là:

Câu 38: Một máy bay phản lực hạ cánh xuống đường băng với vận tốc 69 m/s và chuyển động chậm dần

đều để sau khi chạy quãng đường 750m thì vận tốc chỉ còn 6,1 m/s Gia tốc của máy bay có độ lớn bằng:

Câu 39: Chọn phương trình của chuyển động thẳng đều mà tại thời điểm ban đầu, vật không ở gốc toạ độ và

chuyển động hướng về gốc toạ độ trong hệ trục (x, t)

A x40 10 t B x40t C x30 50 t D x20 40 t

Câu 40: Một lò xo có chiều dài ban đàu l0= 12cm Khi treo vật khối lượng 400g thì chiều dài của lò xo là 14

cm, nếu treo thêm vật 200g thì chiều dài của lò xo là:

Câu 41: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 4N, F2 4 3N Độ lớn của hợp lực là F = 8N Góc giữa lực

F và F2 là:

Câu 42: Trong công thức cộng vận tốc v13 v12v23 khi nào độ lớn các véc tơ vận tốc thoả mãn hệ thức

2 2 2

13 12 23

vvv

A Các vận tốc v12 và v13 cùng phương ngược chiều

B Vận tốc v13 vuông góc với v23

C Các vận tốc cùng phương

Trang 4

D Vận tốc v12 vuông góc với vận tốc v23.

Câu 43: Một ô tô có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát lăn là 0,2

Lấy g =10m/s2 Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:

Câu 44: Khi nói về hệ số ma sát trượt chọn câu đúng ?

A Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất và tình trạng của mặt tiếp xúc

B Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

C Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vận tốc của vật

D Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào áp lực

Câu 45: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính R có tốc độ góc , tốc độ dài v, số vòng

quay trên giây n Biểu thức nào sau đây không phải là độ lớn của gia tốc hướng tâm.

2

mv

2

v R

Câu 46: Một động cơ xe máy có trục quay 1200 vòng/phút Tốc độ góc của chuyển động quay là :

A 188,5 rad/s B 261,4 rad/s C 62,8 rad/s D 125,6 rad/s

Câu 47: Chọn câu phát biểu đúng.

A Trọng tâm là điểm đặt của các lực tác dụng lên vật rắn khi vật rắn cân bằng

B Để vật rắn có mặt chân đế cân bằng thì trọng tâm phải luôn nằm trên mặt chân đế

C Trọng tâm của bất kì vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật đó

D Các vật rắn có dạng hình học đối xứng, trọng tâm là tâm đối xứng của vật

Câu 48: Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi

buông ra, nếu

A vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền

B vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định

C vật càng dời xa hơn vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền

D vật thiết lập một vị trí cân bằng mới, thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng bền

Câu 49: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng ?

Câu 50: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngô nặng 200N Đòn gánh dài

1,2m Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm cách đầu có thúng gạo một đoạn bằng bao nhiêu để đòn gánh cân bằng và vai chịu một lực bằng bao nhiêu ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

Câu 51: Hai lực song song cùng chiều và cách nhau một đoạn 0,2m Nếu một trong hai lực có giá trị là 13N

và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,08m Tính độ lớn hợp lực

Câu 52: Nói về sự so sánh giữa điều kiện cân bằng của chất điểm và điều kiện cân bằng của vật rắn, hãy

chọn câu phát biểu đúng.

A Đều thể hiện F1F2F3 0, nhưng đối với chất điểm cần có thêm điều kiện ba lực phải có giá đồng phẳng, vật rắn không cần điều kiện này

B Đều có tổng độ lớn của hai lực cân bằng với lực thứ ba

Câu 53: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực

của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,8m Tìm khoảng cách giữa hai lực đó

Câu 54: Hai lực song song ngược chiều F F 1, 2cách nhau một đoạn 0,2m Cho F1=13N, khoảng cách từ giá

của hợp lực Fđến giá của lực F2 là d2 = 0,08m.Tính độ lớn của hợp lực F

Câu 55: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Trang 5

Câu 56: Một thanh chắn đường dài 5,6m, có trọng lượng 115N và có trọng tâm cách đầu bên trái 0,8m.

Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,0m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang

Câu 57: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực

của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4m Tìm khoảng cách giữa hai lực đó

Câu 58: Mômen lực được xác định bằng công thức:

Câu 59: Một vật có khối lượng 20kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của lực nằm ngang F=100N.

Hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là 0,2 Cho g = 10m/s2 Vận tốc của vật ở cuối giây thứ hai là:

Câu 60: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn 6N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là 15cm Mômen ngẫu

lực là:

Câu 61: Mô men lực có đơn vị là:

Câu 62: Một quả cầu có trọng lượng P = 60N được treo vào tường nhờ một sợi dây hợp với mặt tường một

góc  = 30o Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Tính lực căng của dây và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu

Câu 63: Một ngọn đèn khối lượng m = 1,5kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây Dây chỉ chịu được

lực căng lớn nhất là 8N Người ta đã treo đèn này bằng cách luồn sợi dây qua một cái móc của đèn và hai đầu dây được gắn chặt trên trần nhà Khi đó hai nửa sợi dây có chiều dài bằng nhau và hợp với nhau một góc bằng 60o Hỏi lực căng của mỗi nửa sợi dây là bao nhiêu ? Cho g=10m/s2

Câu 64: Hai người A và B dùng một chiết gậy để khiêng một cổ máy nặng 1000N Điểm treo cổ máy cách

vai người A 60cm, cách vai người B 40cm Lực mà người A và B phải chịu lần lượt là

Câu 65: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?

Câu 66: Điều nào sau đây không chính xác khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A Gia tốc có độ lớn không thay đổi

B Chiều của vectơ gia tốc không thay đổi

C Vận tốc không thay đổi theo thời gian

D Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động nhanh dần đều

Câu 67: Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng quỹ đạo của nó gọi là:

Câu 68: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ôtô

Câu 69: Một con ngựa kéo một chiếc xe có khối lượng 1,2 tấn chạy thẳng đều trên mặt đường nằm ngang.

Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,02 Lấy g = 10m/s2 Khi đó lực kéo của con ngựa là:

Câu 70: Chuyển động thẳng đều là chuyển động :

A Có vận tốc không thay đổi theo thời gian

B Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

C Có quỹ đạo là 1 đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

D Có vận tốc trung bình bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau

Câu 71: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s2 Tại B cách A 125m vận tốc xe là:

Trang 6

Câu 72: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia

tốc a = 0,5m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2km/h Chiều dài dốc là:

Câu 73: Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton

A Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương

B Không cần phải bằng nhau về độ lớn

C Phải tác dụng vào hai vật khác nhau

D Phải tác dụng vào cùng một vật

Câu 74: Chọn câu đúng:

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật

B Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật

C Vật không thể chuyển động được nếu không có lực tác dụng vào nó

D Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó

Câu 75: Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng 3 lần, khoảng cách giữa hai vật phải

Câu 76: Một ôtô đang chạy với vận tốc có độ lớn 90km/h thì tài xế đạp thắng trong thời gian 5,0 s để xe

chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2,0 m/s2 Vận tốc lúc sau của xe là:

Câu 77: Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi:

Câu 78: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm, tốc độ góc bằng 3

rad/s, tìm lực hướng tâm tác dụng vào vật

Câu 79: Một chiếc cano chuyển động ngược dòng với vận tốc 20km/h đối với nước.Vận tốc của nước đối

với bờ sông là 5 km/h vận tốc của cano đối với bờ sông là

Câu 80: Bánh xe đạp có bán kính 0,36 m Xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s Tốc độ dài và

tốc độ góc của một điểm trên vành bánh đối với người ngồi trên xe là:

A 10 m/s; 3,6 rad/s B 5 m/s; 13,95 rad/s C 10 m/s; 1,8 rad/s D 5 m/s; 13,8 rad/s

Ngày đăng: 29/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w