1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Câu hỏi ôn tập Sinh 10 HKII

16 1,4K 24

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần trắc nghiệm khách quan
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài ôn tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng lên với tốc độ lớn nhất nhất ở pha nào.. Sau 15' trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tế bà

Trang 1

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:

2 Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đơn bắt đầu ở kì:

3 Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào kì nào:

4 Trong giảm phân, cấu trúc nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây:

5 Vào kì đầu của quá trình giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi B Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn

C Thoi vô sắc được hình thành hoàn chỉnh D Màng nhân trở nên rõ rệt hơn

6 Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối:

A Nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn B Thoi phân bào biến mất

C Màng nhân và nhân con xuất hiện D Nhiễm sắc thể tiếp tục xoắn lại

7 ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền

A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

C Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

8 Thì phân bào bắt đầu được hình thành ở:

9 Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian

10 Gà có 2n = 78 vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:

A 78 nhiễm sắc thể đơn B 156 nhiễm sắc thể kép

C 78 nhiễm sắc thể kép D 156 nhiễm sắc thể đơn

11 Trong chu kì nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở kì:

12 Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:

A Kép, co xoắn B Đơn, co xoắn C Kép, dãn xoắn D Đơn, dãn xoắn

13 Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ?

A Trung gian, đầu, cuối B Đầu, sau, cuối C Trung gian, đầu, giữa D Đầu, giữa, cuối

14 Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào:

A Kì giữa I B Kì trung gian trước lần phân bào II

C Kì giữa II D Kì trung gian trước lần phân bào I

15 Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

A 46 cromatit B 92 nhiễm sắc thể kép C 46 nhiễm sắc thể đơn D 92 tâm động

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng lên với tốc độ lớn nhất nhất ở pha nào?

A Pha tiềm phát B Pha suy vong C Pha cân bằng D Pha luỹ thừa

2 Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây?

3 Trong nguyên phân, phân chia tế bào chất diễn ra ở

4 Loại vi khuẩn nào thực hiện quá trình lên men lactic

A Vi khuẩn nitrat hoá B Vi khuân tí C Vi khuẩn lam D Vi khuẩn lactic

5 Nguồn năng lượng (1) và nguồn các bon (2) của vi sinh vật quang tự dưỡng là

A Chất hữu cơ (1) và CO2(2) B ánh sáng (1) và chất hữu cơ (2)

C ánh sáng (1) và CO2 (2) D Chất vô cơ (1) và CO2 (2)

6 Giảm phân bao gồm 2 lần phân bào liên tiếp và xay ra ở cơ quan sinh dục khi tế bào sinh dục chín Trong quá trình giảm phân, ADN được nhân đôi mấy lần?

7 ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ

A Axit béo và prôtêin B Axit béo và pôlisaccarit

Trang 2

C Axit béo và glixêrol D Prôtêin và glixêrol

8 Giả sử một quần thể vi sinh vật có số lượng ban đầu là 20 Sau 15' trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật này là 40 Vậy G?

9 Câu nào sau đây sai khi nói về vi sinh vật

A Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định

B Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được

C Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

D Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúnglại rất hẹp

10 Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp và bán tổng hợp) nuôi cấy

vi sinh vật trong phòng thí nghiệm

A Thành phần chất dinh dưỡng B Thành phần vi sinh vật

C Mật độ vi sinh vật D Tính chất vật lí của môi trường

11 Phần lớn thời gian của chu kì tế bào thuộc về

12 Kì trung gian gồm mấy pha

13 Giả sử trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, môt vi sinh vật cứ 20' phân đôi 1 lần Khi số lượng tế bào được tạo thành là 64 thì số lần phân chia của tế bào này là bao nhiêu?

14 Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có

A Trùng đế giày B Nấm mốc C Vi khuẩn lam D Trùng roi xanh

15 Dựa vào sự thích nghi độ pH của môi trường, người ta chia vi sinh vật thành mấy nhóm

16 Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật hiếu khí?

A Sẽ chết trong điều kiện hiếu khí

B Là vi sinh vật cần O2 để sinh trưởng và phát triển

C Khí O2 thậm chí là độc với chúng

D Là vi sinh vật không thể sinh trưởng trong khí quyển

17 Những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có hay không có ôxi được gọi là:

A Vi sinh vật kị khí bắt buộc B Vi sinh vật vi hiếu khí

C Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc D Vi sinh vật kị khí không bắt buộc

18 Để phân giải Lipit, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?

19 Dựa vào khả năng chịu đựng nhiệt độ người ta chia vi sinh vật thành bào nhiêu nhóm?

20 Nếu tinh trùng của một loài sinh vật có số lượng NST là 14 thì tế bào cơ thể thuộc loài đó có

21 Muối rau, quả chua là hình thức

A Lên men êtilic B Tổng hợp Prôtêin C Lên men lactic D Phân giải Prôtêin

22 Môi trường nuôi cấy vi sinh vật có thể ở những dạng nào

A Đặc và khí B Đặc, lỏng và khí C Lỏng và khí D Đặc và lỏng

23 Sau lần giảm phân II, các tế bào con được tạo thành với số lượng NST là:

24 Câu nào sau đây đúng

A Thời gian của kì trung gian và các kì nguyên phân là như nhau ở tất cả mọi tế bào

B Thời gian chu kì tế bào tuỳ thuộc vào từng loại tế bào và tuỳ thuộc vào từng loài

C Thời gian của một chu kì tế bào ở tất cả các sinh vật là giống nhau

D Thời gian và tốc độ phân chia tế bào ở các bộ phận khác nhau là như nhau

25 Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng tế bào của quần thể

26 Ta có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ sinh vật nào sau đây

A Động vật nguyên sinh B Vi khuẩn lactic C Sinh vật nhân sơ D Virut

27 Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?

A Vi sinh vật vi hiếu khí B Vi sinh vật kị khí bắt buộc

Trang 3

C Vi sinh vật kị khí không bắt buộc D Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc

28 Thời gian thế hệ là:

A Thời gian để số lượng tế bào của quần thể tăng gấp 3

B Thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia

C Thời gian để tế bào đó tăng kích thước

D Thời gian để một quần thể vi sinh vật tăng số lượng tế bào

29 Sinh sản bằng cách nảy chồi là hình thức sinh sản chủ yếu của sinh vật nào sau đây?

A Trùng roi xanh B Trùng đế giày C Vi khuẩn lam D Nấm men

30 Những vi sinh vật không thể sinh trưởng được nếu trong môi trường có ôxi là:

A Vi sinh vật kị khí không bắt buộc B Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc

C Vi sinh vật kị khí bắt buộc D Vi sinh vật vi hiếu khí

31 Vi sinh vật hoá dị dưỡng nhận nguồn cacbon từ

A Các hợp chất hữu cơ B Các hợp chất vô cơ

C CO2 D Các hợp chất hữu cơ và CO2

32 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng phân bào

A Hai giao tử kết hợp với nhau tạo thành hợp tử B Hai tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

C Con được sinh ra từ cơ thể mẹ D Mọc chồi ở thuỷ tức

33 Nguồn năng lượng (1) và nguồn các bon (2) của vi sinh vật hoá tự dưỡng là

A ánh sáng (1) và CO2 (2) B Chất vô cơ (1) và CO2 (2)

C ánh sáng (1) và chất hữu cơ (2) D Chất hữu cơ (1) và CO2(2)

34 Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hiđrô có kiểu dinh dưỡng nào?

A Quang dị dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang tự dưỡng D Hoá dị dưỡng

35 Mục đích của việc sử dụng môi trường nuôi cấy liên tục trong công nghệ là gì?

A Để thu được nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật

B Để tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

C Để duy trì mật độ tế bào vi sinh vật ở mức tối thiểu trong dịch nuôi cấy

D Để hạn chế sự sinh trưởng của vi sinh vật

36 Vi sinh vật hoá tự dưỡng và quang tự dưỡng nhận nguồn cacbon từ

A Các hợp chất vô cơ và các hợp chất hữu cơ B CO2

C Các hợp chất hữu cơ D Các hợp chất vô cơ

37 Sự nhân đôi của ADN và nhiễm sắc thể diễn ra ở pha hay kì nào?

38 Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic

39 Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN và nhân đôi NST diễn ra ở

A Kì sau của nguyên phân B Pha G1

40 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng đạt tới giá trị cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?

A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha luỹ thừa D Pha suy vong

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng của ánh sáng được gọi là:

A Hoá dị dưỡng B Quang tự dưỡng C Hoá tự dưỡng D Quang dị dưỡng

2 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong giảm phân ?

3 Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là:

A ánh sáng và chất hữu cơ B Chất hoá học và CO2

C ánh sáng và CO2 D Chất hoá học và chất hữu cơ

4 Quá trình lên men, chất nhận electron cuối cùng là:

A Oxi phân tử B Hiđrô C Một chất vô cơ D Một chất hữu cơ

5 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là oxi phân tử được gọi là:

6 Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân:

A Có sự phân chia tế bào chất B Có 2 lần phân bào

C Xảy ra sự biến đổi nhiễm sắc thể D Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

7 Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:

Trang 4

A Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy

B Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng

C Vi sinh vật sinh trưởng yếu

D Vi sinh vật sinh trưởng mạnh

8 Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2 được gọi là:

A Hoá tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Quang tự dưỡng D Hoá dị dưỡng

9 Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới được tạo thành ở pha

10 Pha log là trên gọi khác của pha nào sau:

A Pha suy vong B Pha cân bằng C Pha tiềm phát D Pha luỹ thừa

11 ở kì giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm:

A Trạng thái kép, bắt đầu co xoắn B Trạng thái kép, co xoắn cực đại

C Trạng thái đơn, bắt đầu co xoắn D Trạng thái đơn, co xoắn cực đại

12 Bào quan tham gia vào quá trình nguyên phân:

13 Kết quả của quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa:

A n nhiễm sắc thể đơn B 2n nhiễm sắc thể đơn C n nhiễm sắc thể kép D 2n nhiễm sắc thể kép

14 Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình:

A Phân giải tinh bột B Lên men lactic C Phân giải xenlulozơ D Lên men etylic

15 ở gà có 2n = 78, ở kì cuối số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:

16 Vi sinh vật hoá dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và cacbon chủ yếu là:

A Chất hoá học, CO2 B Chất hữu cơ, chất vô cơ

C ánh sáng, chất hữu cơ D ánh sáng và CO2

17 Thời gian cần thiết để cho 1 tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là:

A Thời gian một thế hệ B Thời gian sinh trưởng

C Thời gian sinh trưởng và phát triển D Thời gian tiềm phát

18 Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường:

A Bán tự nhiên B Bán tổng hợp C Tổng hợp D Tự nhiên

19 Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

A Nấm men rượu B Nấm cúc đen C Vi khuẩn lactic D Vi khuẩn etylic

20 Quá trình biến đổi đường glucôzơ thành rượu được thực hiện bởi:

21 Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đếnkhi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là:

A Pha cân bằng B Pha suy vong C Pha luỹ thừa D Pha tiềm phát

22 Từ một tế bào, qua 3 lần nguyên phân sẽ tạo ra số tế bào con là:

23 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha:

24 Pha lag là tên gọi khác của giai đoạn nào ?

A Pha suy vong B Pha luỹ thừa C Pha tiềm phát D Pha cân bằng

25 Kết quả của quá trình giảm phân là từ một tế bào con (2n) tạo ra

A 4 tế bào con, mỗi tế bào có n nhiễm sắc thể B 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n nhiễm sắc thể

C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n nhiễm sắc thể D 2 tế bào con, mỗi tế bào có n nhiễm sắc thể

26 Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là:

A Không có chết đi, chỉ có sinh ra B Số lượng sinh ra bằng số lượng chết đi

C Số lượng sinh ra nhiều hơn số lượng chết đi D Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi

27 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình:

A Lên men rượu B Lên men lactic

C Phân giải Prôtêin D Phân giải polisaccarit

28 Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là:

A Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi B Số được sinh ra bằng với số chết đi

C Số được sinh ra ít hơn số chết đi D Chỉ có chết đi mà không có sinh ra

29 Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là:

A Một chất vô cơ B Oxi phân tử C Phân tử Cacbonhiđrat D Một chất hữu cơ

Trang 5

30 Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân ở cuối kì cuối I, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là:

A 7 nhiễm sắc thể đơn B 14 nhiễm sắc thể đơn C 7 nhiễm sắc thể kép D 14 nhiễm sắc thể kép

31 Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng của lên men:

32 Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử đó vừa là chất cho vừa là chất nhân điện tử, không có sự tham gia của các chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:

A Lên men B Hô hấp kị khí C Hô hấp hiếm khí D Đồng hoá

33 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguồn nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình lên men và hô hấp là:

34 Vi sinh vật nào sau đây có lối sống dị dưỡng:

A Vi khuẩn lam B Nấm C Nguyên sinh vật D Tảo đơn bào

35 Cho sơ đồ tóm tắt như sau: A      Vi khuan lactic_ _ axit lactic _ A là:

36 Môi trường có thành phần nước, thịt, gan, glucôzơ, đây là loại môi trường:

A Bán tự nhiên B Tổng hợp C Bán tổng hợp D Tự nhiên

37 Sản phẩm của quá trình lên men rượu:

A Etanol và O2 B Nấm men rượu và O2 C Nấm men rượu và CO2 D Etanol và CO2

38 Trong giảm phân, ở các kì sau I và sau II có điểm giống nhau là:

A Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn B Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

C Sự phân li của nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào D Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép

39 Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu:

A Hoá tự dưỡng B Hoá dị dưỡng C Quang dị dưỡng D Quang tự dưỡng

40 Sự giống nhau giữa hô hấp và lên men là:

A Đều là sự phân giải chất hữu cơ B Đều xảy ra trong môi trường có nhiều oxi

C Đều là quá trình tổng hợp chất hữu cơ D Đều xảy ra trong môi trường không có oxi Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Vi sinh vật nào trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ pH của môi trường:

A Vi khuẩn lactic B Vi khuẩn lưu huỳnh C Vi khuẩn lam D Vi khuẩn cố định đạm

2 Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?

3 Vi sinh vật nào có nhu cầu độ ẩm cao hơn nhóm còn lại

4 Để diệt các bào tử đang nảy mầm có thể sử dụng:

A Các hợp chất kim loại nặng B Các loại cồn C Các anđehit D Các loại khí oxit

5 Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm

6 Các chất sau không được dùng để diệt khuẩn trong y tế:

7 Nhóm nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lương

8 Sinh sản theo lối nảy chồi xảy ra chủ yếu ở vi sinh vật nào sau đây ?

9 Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm:

10 Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc:

11 Trong môi trường nào có chứa ít vi sinh vật gây bệnh hơn các môi trường còn lại

A Trong sữa chua B Trong đất ẩm C Trong không khí D Trong máu

12 Nhiệt độ thích hợp cho nhóm sinh vật ưa ấm:

A 10 - 20oC B 20 - 40oC C 0 - 10oC D 40 - 50oC

13 Đa số vi sinh vật gây bệnh được xếp vào:

14 Vi khuẩn kí sinh trong dạ dày người thuộc nhóm vi sinh vật:

Trang 6

A Ưa kiềm B Ưa axit C Ưa lạnh D Ưa trung tính

15 Nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó:

A Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng B Vi sinh vật bắt đầu dừng sinh trưởng

C Vi sinh vật sin trưởng kém nhất D Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Vi sinh vật nào trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ pH của môi trường:

A Vi khuẩn cố định đạm B Vi khuẩn lactic C Vi khuẩn lam D Vi khuẩn lưu huỳnh

2 Vi sinh vật gây bệnh thuộc nhóm:

3 Pha log là tên gọi hác của pha nào sau:

A Pha suy vong B Pha luỹ thừa C Pha cân bằng D Pha tiềm phát

4 Virút có cấu tạo gồm:

A Vỏ protêin, axit nucleic và có thể có vỏ ngoài B Vỏ prôtêin và ARN

C Vỏ prôtêin và ARN và có thể có vỏ ngoài D Vỏ prôtêin và ADN

5 Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người:

A HIV B Virut của E.coli C Thể thực khuẩn D H5N1

6 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong giảm phân ?

7 Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là:

A Số lượng vi sinh vật sinh ra nhiều hơn số lượng chết đi

B Không có chết đi, chỉ có sinh ra

C Số lượng vi sinh vật sinh ra ít hơn số lượng chết đi

D Số lượng vi sinh vật sinh ra bằng số lượng chết đi

8 Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường:

9 Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV sẽ tấn công vào tế bào:

10 Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là:

A Oxi phân tử B Một chất vô cơ C Một chất hữu cơ D Phân tử cacbon hiđrat

11 Từ một tế bào, qua 3 lần nguyên phân sẽ tạo ra số tế bào con là:

12 Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với ở tế bào mẹ nhờ:

A Phân li và co xoắn nhiễm sắc thể B Dãn xoắn và co xoắn nhiễm sắc thể

C Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể D Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể

13 Bào quan tham gia vào quá trình nguyên phân:

14 Vỏ capsit của virut được cấu tạo bằng chất:

15 Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây:

A ánh sáng và chất vô cơ B ánh sáng và CO2 C ánh sáng và chất hữu cơ D Chất vô cơ và CO2

16 Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

A Nấm men rượu B Vi khuẩn etylic C Vi khuẩn lactic D Nấm cúc đen

17 Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng của lên men:

18 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu CO2 và năng lượng của ánh sáng được gọi là:

A Quang dị dưỡng B Hoá dị dưỡng C Quang tự dưỡng D Hoá tự dưỡng

19 ở kì giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm:

A Trạng thái kép, co xoắn cực đại B Trạng thái đơn, co xoắn cực đại

C Trạng thái đơn, bắt đầu co xoắn D Trạng thái kép, bắt đầu co xoắn

20 Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc:

21 Quá trình biến đổi đường glucôzơ thành rượu được thực hiện bởi:

22 Vi sinh vật nào có nhu cầu độ ẩm cao hơn nhóm còn lại:

23 Lõi của virut HIV là:

Trang 7

A Protêin B ADN và ARN C ARN D ADN

24 Người ta có thể nuôi vi khuẩn lactic trong môi trường thiếu axit folic vì:

A Nhu cầu về axit này không đáng kể B Nó tự tổng hợp được axit này

C Nó có khả năng dự trữ axit này D Nó thể sống mà không cần axit này

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic

2 ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ

A Axit béo và pôlisaccarit B Prôtêin và glixêrol

3 Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hiđrô có kiểu dinh dưỡng nào?

A Hoá dị dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Quang tự dưỡng

4 Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật hiếu khí?

A Là vi sinh vật cần O2 để sinh trưởng và phát triển

B Là vi sinh vật không thể sinh trưởng trong khí quyển

C Sẽ chết trong điều kiện hiếu khí

D Khí O2 thậm chí là độc với chúng

5 Giảm phân bao gồm 2 lần phân bào liên tiếp và xảy ra ở cơ quan sinh dục khi tế bào sinh dục chín Trong quá trình giảm phân, ADN được nhân đôi mấy lần?

6 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng phân bào

A Hai tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu B Mọc chồi ở thuỷ tức

C Hai giao tử kết hợp với nhau tạo thành hợp tử D Con được sinh ra từ cơ thể mẹ

7 Trong quá trình giảm phân, hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở kì nào?

8 Những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có hay không có ôxi được gọi là:

A Vi sinh vật kị khí không bắt buộc B Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc

C Vi sinh vật kị khí bắt buộc D Vi sinh vật vi hiếu khí

9 10 tế bào sinh trứng của ruồi giấm tham gia quá trình giảm phân tạo thành trứng (quá trình giảm phân diễn

ra bình thường) Số trứng đã được tạo ra từ 10 tế bào sinh trứng

10 Những vi sinh vật sống ở vùng Nam cực và Bắc cực thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

C Vi sinh vật siêu ưa nhiệt D Vi sinh vật ưa lạnh

11 Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây?

12 Ta có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ sinh vật nào sau đây

A Virut B Vi khuẩn lactic C Động vật nguyên sinh D Sinh vật nhân sơ

13 Loại vi khuẩn nào thực hiện quá trình lên men lactic

A Vi khuẩn lam B Vi khuân tí C Vi khuẩn nitrat hoá D Vi khuẩn lactic

14 Câu nào sau đây sai khi nói về vi sinh vật

A Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúnglại rất hẹp

B Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

C Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định

D Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được

15 Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?

A Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc B Vi sinh vật kị khí bắt buộc

C Vi sinh vật kị khí không bắt buộc D Vi sinh vật vi hiếu khí

16 Phần lớn thời gian của chu kì tế bào thuộc về

17 Thực khuẩn thể (phagơ) có dạng cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc phối hợp B Cấu trúc khối C Cấu trúc xoắn D Cấu trúc hình trụ

18 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng đạt tới giá trị cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?

A Pha cân bằng B Pha tiềm phát C Pha suy vong D Pha luỹ thừa

Trang 8

19 Nếu 1 tế bào của một sinh vật chứa 24 NST thì tinh trùng của loài sinh vật này có số lượng NST

20 Môi trường nuôi cấy vi sinh vật có thể ở những dạng nào

A Lỏng và khí B Đặc và lỏng C Đặc và khí D Đặc, lỏng và khí

21 Vi sinh vật hoá dị dưỡng nhận nguồn cacbon từ

A Các hợp chất vô cơ B Các hợp chất hữu cơ và CO2

22 Sau lần giảm phân II, các tế bào con được tạo thành với số lượng NST là:

23 Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men êtilic?

24 Trong nuôi cấy không liên tục, để thu hồi sinh khối ở vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở thời điểm nào là tốt nhất?

C Cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa D Cuối pha luỹ thừa, đầu pha cân bằng

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Cấu tạo của virut gồm

C Axit nuclêic và vỏ prôtêin D ARN và vỏ prôtêin

2 Phagơ ở E.coli là loại virut nào?

A Virut ở vi sinh vật B Virut ở người và động vật

3 Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp và bán tổng hợp) nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm

A Tính chất vật lí của môi trường B Thành phần chất dinh dưỡng

C Thành phần vi sinh vật D Mật độ vi sinh vật

4 Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men êtilic?

5 Virut khảm thuốc lá có dạng cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc khối B Cấu trúc xoắn C Cấu trúc phối hợp D Cấu trúc hình trụ

6 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng đạt tới giá trị cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?

A Pha luỹ thừa B Pha cân bằng C Pha suy vong D Pha tiềm phát

7 Vỏ capsit của virut được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?

8 Những vi sinh vật không thể sinh trưởng được nếu trong môi trường có ôxi là:

A Vi sinh vật kị khí bắt buộc B Vi sinh vật vi hiếu khí

C Vi sinh vật kị khí không bắt buộc D Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc

9 Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật hiếu khí?

A Là vi sinh vật cần O2 để sinh trưởng và phát triển

B Là vi sinh vật không thể sinh trưởng trong khí quyển

C Khí O2 thậm chí là độc với chúng

D Sẽ chết trong điều kiện hiếu khí

10 Thế nào là môI trường tổng hợp?

A Chứa một số chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác định và một số chất khác với số lượng

và thành phần xác định

B Chứa các chất tự nhiên đã biết thành phần và số lượng

C Chứa các hợp chất đã biết thành phần và số lượng

D Chứa các chất tự nhiên với thành phần và số lượng không xác định

11 Bộ gen của virut là:

12 Thời gian thế hệ là:

A Thời gian để tế bào đó tăng kích thước

B Thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia

C Thời gian để số lượng tế bào của quần thể tăng gấp 3

Trang 9

D Thời gian để một quần thể vi sinh vật tăng số lượng tế bào

13 Thực phẩmn ào đã sử dụng vi sinh vật lên men lactic

14 Câu nào sau đây sai khi nói về vi sinh vật

A Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định

B Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được

C Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúnglại rất hẹp

D Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

15 Muối rau, quả chua là hình thức

A Phân giải Prôtêin B Lên men êtilic C Lên men lactic D Tổng hợp Prôtêin

16 Để phân giải Lipit, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?

17 Bệnh nào dưới đây là do virut gây nên lây qua đường tình dục?

A Viên gan siêu B, viêm gan siêu C, AIDS B Sars, AIDS

C Viêm não Nhật Bản, lao D Sởi, sốt xuát huyết

18 Ta có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ sinh vật nào sau đây

A Virut B Sinh vật nhân sơ C Động vật nguyên sinh D Vi khuẩn lactic

19 Dựa vào khả năng chịu đựng nhiệt độ người ta chia vi sinh vật thành bào nhiêu nhóm?

20 Loại vi sinh vật nào có khả năng sử dụng trực tiếp N2 từ khí quyển

A Vi khuẩn lactic B Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

21 ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ

C Axit béo và pôlisaccarit D Axit béo và glixêrol

22 Giả sử trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, môt vi sinh vật cứ 20' phân đôi 1 lần Khi số lượng tế bào được tạo thành là 64 thì số lần phân chia của tế bào này là bao nhiêu?

23 Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?

A Vi sinh vật kị khí không bắt buộc B Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc

C Vi sinh vật kị khí bắt buộc D Vi sinh vật vi hiếu khí

24 Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây?

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Những vi sinh vật sống ở vùng Nam cực và Bắc cực thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

2 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng đạt tới giá trị cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?

A Pha cân bằng B Pha luỹ thừa C Pha suy vong D Pha tiềm phát

3 Cấu tạo của virut gồm

4 Vỏ bọc ngoài có các thụ thể giúp cho việc bám lên bề mặt tế bào vật chủ là thành phần cấu tạo của:

A Trùng đế giày B Virut có vỏ ngoài C Virut trần D Nấm men

5 Những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có hay không có ôxi được gọi là:

A Vi sinh vật kị khí không bắt buộc B Vi sinh vật vi hiếu khí

C Vi sinh vật kị khí bắt buộc D Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc

6 Thế nào là môI trường tự nhiên

A Chứa các hợp chất đã biết thành phần và số lượng

B Chứa các chất tự nhiên (cao thịt, cao nấm men…) với thành phần và số lượng không xác định

C Chứa các chất tự nhiên đã biết thành phần và số lượng

D Chứa một số chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác định và một số chất khác với số lượng

và thành phần xác định

7 Dựa vào sự thích nghi độ pH của môi trường, người ta chia vi sinh vật thành mấy nhóm

Trang 10

A 2 B 3 C 4 D 1

8 Vỏ capsit của virut được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?

A Đơn vị prôtêin (capsôme) B ARN và prôtêin

9 Để phân giải Lipit, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?

10 Mục đích của việc sử dụng môi trường nuôI cấy liên tục trong công nghệ là

A Để duy trì mật độ tế bào vi sinh vật ở mức tối thiểu trong dịch nuôI cấy

B Để hạn chế sinh trưởng của vi sinh vật

C Để thu nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật

D Để tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

11 Bộ gen của virut là:

12 Bệnh nào dưới đây là do virut gây nên lây qua đường tình dục?

C Viên gan siêu B, viêm gan siêu C, AIDS D Viêm não Nhật Bản, lao

13 Để phân giải tinh bột, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây

14 ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ

C Axit béo và pôlisaccarit D Axit béo và prôtêin

15 Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?

A Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc B Vi sinh vật kị khí không bắt buộc

C Vi sinh vật kị khí bắt buộc D Vi sinh vật vi hiếu khí

16 Câu nào sau đây sai khi nói về vi sinh vật

A Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúnglại rất hẹp

B Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định

C Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

D Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được

17 Trong nuôi cấy không liên tục, để thu hồi sinh khối ở vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở thời điểm nào là tốt nhất?

A Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong B Pha suy vong

C Cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa D Cuối pha luỹ thừa, đầu pha cân bằng

18 Những vi sinh vật không thể sinh trưởng được nếu trong môi trường có ôxi là:

A Vi sinh vật kị khí bắt buộc B Vi sinh vật vi hiếu khí

C Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc D Vi sinh vật kị khí không bắt buộc

19 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha nào?

A Pha suy vong B Pha cân bằng C Pha luỹ thừa D Pha tiềm phát

20 Thực khuẩn thể (phagơ) có dạng cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc xoắn B Cấu trúc khối C Cấu trúc phối hợp D Cấu trúc hình trụ

21 Ví dụ nào dưới đây không đúng về lợi ích của vi sinh vật có hoạt tính phân giảI tinh bột và prôtêin

A Hoạt tính phân giải tinh bột của nấm men dùng làm rượu nếp

B Người ta chủ động cấy vi sinh vật để phân giảI nhanh các xác thực vật

C Hoạt tính phân giảI tinh bột và prôtêin trong bột giặt dùng tẩy sạch các vết bẩn do bột và thịt

D Hoạt tính phân giảI tinh bột và prôtêin của nấm mốc và vi khuẩn dùng làm nước tương

22 Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây?

23 Sau thời gian một thế hệ, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy thích hợp thay đổi như thế nào?

A Tăng gấp 3 B Không tăng C Tăng gấp 4 D Tăng gấp 2

24 Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có

A Nấm mốc B Trùng đế giày C Trùng roi xanh D Vi khuẩn lam

1 Những thành phần không có ở tế bào động vật:

A Màng xenlulozơ, diệp lục B Màng xenlulozơ, không bào

C Diệp lục, không bào D Không bào, diệp lục

Ngày đăng: 29/11/2013, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

18. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu CO 2  và năng lượng của ánh sáng được gọi là: - Gián án Câu hỏi ôn tập Sinh 10 HKII
18. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu CO 2 và năng lượng của ánh sáng được gọi là: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w