1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ câu hỏi ôn thi lý thuyết Vật Lý 12

24 664 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 755,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc .. Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có g

Trang 1

-CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA.

1 Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

2 Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đĩ A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì ?

3 Biểu thức của một vật dao động điều hịa cĩ dạng : x = Acos(t + ),vận tốc cực đại của vật là :

A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A

4 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g treo dưới một lị xo cĩ độ cứng 160N/m Vật dao động điều hịa theo phương thẳng

đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua VTCB là :A 4m/s B 6,28m/s C 0 m/s D 2m/s.

5 Tìm phát biểu sai

A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luơn luơn là một hằng số

C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

6 Trong dao động điều hồ, giá trị gia tốc của vật

A Tăng khi giá trị vận tốc tăng

B Khơng thay đổi

C Giảm khi giá trị vận tốc tăng

D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật

7 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi

8 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi

C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

9 Dao động cơ học đổi chiều khi

11 Pha của dao động được dùng để xác định

12 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hịa cĩ hình dạng là

A Đường cong B Đường thẳng C Đường elíp D Đường trịn

13 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian

B Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động

C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất

D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ

14 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là

15 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ.

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng

C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng

16 Chọn câu sai khi nĩi về chất điểm dao động điều hồ:

Trang 2

-B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm cĩ độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm cĩ đ ộ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng khơng

17 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương Phương trình dao động của vật là

19 Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14).s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

vận tốc của nó bằng

20 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

A cùng pha với li đô B lệch pha

21 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

A biên độ dao động B li độ của dao động C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động

22 Động năng của dao động điều hồ biến đổi theo thời gian:

B Như một hàm cocos D Tuần hồn với chu kì T/2

23 Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ cĩ độ lớn cực đại khi:

24 Khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hồn

D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

25 Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ cĩ dạng x = Acos(t +

4

) cm Gốc thời gian đã được chọnlúc nào ?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =

2

2

C Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =

27 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên

độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong

10

s đầu tiên là

28 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo khi vật ở vị

trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > l) Lực đàn hồi nhỏnhất của lò xo trong quá trình dao động là

29 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc

10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

2

Trang 3

-30 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôùi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo,

đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.Chu kì dao động của con lắc là

31 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng của vật là m =

m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lượng của vật là m =

m1 + m2 thì chu kì dao động là

2

2 1

2 1

T T

T T

32 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc

trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

34 Chu kì dao động điều hồ của con lắc lị xo phụ thuộc vào:

35 Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì

7

2

s Chiều dài của con lắc

36 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường

C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc

37 Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T Động năng của con lắc biến thiên điều hoà theo thời gian với chu

40 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lí C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo

41 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4) lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

A giảm 2 lần B giảm 4) lần C tăng 2 lần D tăng 4) lần

42 Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

Trang 4

45 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt +

φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi

46 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt +

φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:

47 Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có các

phương trình lần lượt là x1 = 5cos(10t + ) (cm) và x2 = 10cos(10t - /3) (cm) Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụnglên vật là

48 Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các

phương trình dao động là x1 = 6cos(15t +

A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

50 Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật B Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật D Hệ số lực cản tác dụng lên vật

51 Phát biểu nào sai khi nĩi về dao động tắt dần:

C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

52 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đĩ

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

53 Thế nào là dao động tự do?

C Là dao động khơng chịu tác dụng của lực cản

D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi

54 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:

A Làm mất lực cản mơi trường đối với vật chuyển động

B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hồn theo thời gian vào vật

C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

D Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần

55 Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào:

C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.D Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

56 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là cĩ lợi:

C Dao động của con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm D Cả B và C đều đúng

Trang 5

-A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hồn

B Là dao động điều hồ

C Cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian

58 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai ?

A Dao động có thể bị tắt dần do lực cản của môi trường

B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Biên độ dao động cưởng bức không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

D Biên độ dao động cưởng bức phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG SÂM.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

59 Chọn câu sai.

A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí D Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ

60 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

61 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi

C Bước sóng và tần số không đổi D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

62 Độ to của âm thanh phụ thuộc vào

A Cường độ và tần số của âm B Biên độ dao động âm

63 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz.B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ

C Sóng âm là sóng dọc D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được

64 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4).m Tần số và chu kì của sóng là

A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s

C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s

65 Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách

nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng

3

rad ?

66 Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm Vận tốc truyền sóng là 4).m/s Phương trình dao động của một

phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là

67 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hoà với tần số

50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4) bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốctruyền sóng trên dây là : A 10m/s B 5m/s C 20m/s D 4).0m/s

68 Khoảng cách giữa hai điểm phương truyền sóng gần nhau nhất trên và dao động cùng pha với nhau gọi là

69 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ

B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau

C xuất phát từ hai nguồn bất kì

D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương

70 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau

Trang 6

71 Trong sửù giao thoa soựng treõn maởt nửụực cuỷa hai nguoàn keỏt hụùp, cuứng pha, nhửừng ủieồm dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ cửùc ủaùi

coự hieọu khoaỷng caựch tửứ ủoự tụựi caực nguoàn laứ (k = 0, ± 1, ±, …)

72 Moọt soựng cụ hoùc truyeàn doùc theo truùc Ox coự phửụng trỡnh u = 28cos(20x – 2000t) (cm), trong ủoự x laứ toaù ủoọ ủửụùc tớnh

baống m, t laứ thụứi gian ủửụùc tớnh baống s Vaọn toỏc cuỷa soựng laứ

73 Khi coự soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy ủaứn hoài, khoaỷng caựch giửừa hai nuựt soựng lieõn tieỏp baống

A moọt phaàn tử bửụực soựng B hai laàn bửụực soựng C moọt nửừa bửụực soựng D moọt bửụực soựng

74 Moọt daõy ủaứn coự chieàu daứi L, hai ủaàu coỏ ủũnh Soựng dửứng treõn daõy coự bửụực soựng daứi nhaỏt laứ

75 Hai thanh nhoỷ gaộn treõn cuứng moọt nhaựnh aõm thoa chaùm vaứo maởt nửụực taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 4).cm AÂm thoa

rung vụựi taàn soỏ 4).00Hz, vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực laứ 1,6m/s Giửừa hai ủieồm A vaứ B coự bao nhieõn gụùn soựng vaứbao nhieõu ủieồm ủửựng yeõn ?

A 10 gụùn, 11 ủieồm ủửựng yeõn B 19 gụùn, 20 ủieồm ủửựng yeõn

C 29 gụùn, 30 ủieồm ủửựng yeõn D 9 gụùn, 10 ủieồm ủửựng yeõn

76 Trong moọt thớ nghieọm veà giao thoa soựng treõn maởt nửụực, hai nguoàn keỏt hụùp A, B dao ủoọng cuứng pha, cuứng taàn soỏ f =

16Hz Taùi moọt ủieồm M treõn maởt nửụực caựch caực nguoàn A, B nhửừng khoaỷng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, soựng coự bieõn ủoọ cửùcủaùi Giửừa M vaứ ủửụứng trung trửùc AB coự hai daừy cửùc ủaùi khaực Tớựnh vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực

A 34).cm/s B 24).cm/s 4).4).cm/s.60cm/s

77 Moọt soựng ngang truyeàn treõn sụùi daõy ủaứn hoài raỏt daứi vụựi vaọn toỏc soựng v = 0,2m/s, chu kỡ dao ủoọng T = 10s Khoaỷng

caựch giửừa hai ủieồm gaàn nhau nhaỏt treõn daõy dao ủoọng ngửụùc pha nhau laứ

78 ẹeồ coự soựng dửứng xaỷy ra treõn moọt daõy ủaứn hoài vụựi hai ủaàu daõy laứ hai nuựt soựng thỡ

A bửụực soựng baống moọt soỏ leỷ laàn chieàu daứi daõy B chieàu daứi daõy baống moọt phaàn tử laàn bửụực soựng

C bửụực soựng luoõn ủuựng baống chieàu daứi daõy D chieàu daứi daõy baống moọt soỏ nguyeõn laàn nửừa bửụực soựng

79 Hai điểm S1 , S2 trên mặt chất lỏng , cách nhau 18cm , dao động cùng pha với tần số 20Hz Vân tốc truyền sóng là 1,2m/s Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là

80 Taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 10cm treõn maởt chaỏt loỷng coự hai nguoàn phaựt dao ủoọng theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi

caực phửụng trỡnh laứ uA = 0,5cos(50t) cm ; uB = 0,5cos(50t + ) cm, vaọn toỏc tuyeàn soựng treõn maởt chaỏt loỷng laứ 0,5m/s.Xaực ủũnh soỏ ủieồm coự bieõn ủoọ dao ủoọng cửùc ủaùi treõn ủoaùn thaỳng AB

CHệễNGIII DOỉNG ẹIEÄN XOAY CHIEÀU VAỉ DAO ẹOÄNG ẹIEÄN Tệỉ.

CAÂU HOÛI TRAẫC NGHIEÄM.

1 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng vụựi maùch ủieọn xoay chieàu chổ coự cuoọn thuaàn caỷm heọ soỏ tửù caỷm L, taàn soỏ goực cuỷa doứng

6

Trang 7

-B Hiệu điện thế trể pha

2

so với cường độ dòng điện

C Mạch không tiêu thụ công suất

D Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trể pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm taxét

2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocost thì độ lệch pha của hiệu điện thế

u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

3 Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp

C đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

4 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10 Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

10

1H,tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos100t (V) Đểhiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ điện là

5 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

6 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp lầm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện

nay là

A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây

C tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây

7 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

9 Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao

phí trên đường dây

A giảm 4).00 lần B giảm 20 lần C tăng 4).00 lần D tăng 20 lần

10 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =

Trang 8

-11 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện Khi xảy ra

cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai ?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

C Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở R

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

101

là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là

A R = 50 và C1 =

3

10

13 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Hiệu điện thế dây của mạng điện

là:

14 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi

thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là

16 Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt

vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch cógiá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha

17 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà

B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0

C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha

3

2

so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà

D cường độ dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha

18 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn

với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

19 Sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện

A một chiều nhấp nháy B có cường độ bằng cường độ hiệu dụng

8

Trang 9

-C có cường độ không đổi D một chiều nhấp nháy, đứt quãng

20 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100t (V) Biết R = 50,

F, ghép song song

21 Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một

hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

22 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây Hiệu điện thế hiệu dụng hai

đầu cuộn sơ cấp là 220 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

 thì phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụđiện

C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại

24 Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 24) vòng/giây Tần số

của dòng điện là

25 Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do

A Sản xuất dễ hơn dòng một chiều B Có thể sản xuất với công suất lớn

C Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nho.û D Cả ba nguyên nhân trên

26 Cho đoạn mạch diện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế

xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 3U, giữa hai đầu phần tử

Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là

A tụ điện và điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

27 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào mỗi pha giống nhau

có điện trở thuần R = 6, và cảm kháng ZL= 8 Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là

28 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôïn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =

29 Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Chiều của dòng điệân thay đổi trong một giây là

30 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?

A Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế biến thiên điều hòa theo thời gian

Trang 10

31 Với mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần

A Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha

B Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không

C Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U =

R

I

D Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở có biều thức u = U0cos(t + ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là: i = I0cost.

32 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4).cos(100t + ) (A) Tại thời điểm t = 0,325s

cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

33 Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha

A Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại

B Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay

C Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi

34 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L =

H, r = 30; tụ điện

u = 100 2cos100t (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tìm giá trị cực đại đó

H, r = 30; tụ điện

100 2cos100t (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại

4,

1 H, R = 50 ; điện dung của

đầu tụ là cực đại

10

Trang 11

-40 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5 và độ tự cảm L =

35.10-2H mắc nốitiếp với điện trở thuần R = 30 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = 70 2cos100t (V) Công suất tiêu thụ củađoạn mạch là

41 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100 2cos100t (V) và i =2cos(100t -

42 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A Nếu

đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ dòngđiện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm kháng củacuộn dây là

A R = 18, ZL = 30 B R = 18, ZL = 24).

C R = 18, ZL = 12 D R = 30, ZL = 18

43 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch và cường độ dịng điện

trong mạch cĩ biểu thức: u = 200cos(100πt - π/2) (V) ; i = 5cos(100πt-π/3) (A) Đáp án nào sau đây đúng?

F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100cos( 100

πt – π/4) (V) Biểu thức cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2cos(100πt – π/2)(A) B i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

46 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường độ dòng điện ở

mạch sơ cấp là 120V, 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A 6V; 96W B 24).0V; 96W C 6V; 4).,8W D 120V; 4).8W

47 Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng Một máy phát điện khác có 6

cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất ?

48 Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một

đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 49 và 50.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V.Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 60Ω, hệ số tự cảm L =

8,0

H Tần số của dòng điện xoaychiều là 50Hz

49 Cường độ hiệu dụng qua các tải tiêu thụ là

50 Công suất của dòng điện ba pha là

Trang 12

2

1 D  =

LC

1

52 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng

kể ?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

53 Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s Sóng điện từ

do mạch đó phát ra có bước sóng

C

Q o

2

2 D W =

L

Q o

2

2

55 Một mạch dao động có tụ điện C =

2.10-3F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện từ trong mạch bằng 500Hzthì L phải có giá trị là: A 5.10-4).H B 2 H C

56 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?

A Máy thu thanh B Chiếc điện thoại di động C Máy thu hình (Ti vi) D Cái điều khiển ti vi

57 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạchlà Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

58 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kì T B biến thiên điều hoà với chu kì

2

T

C biến thiên điều hoà với chu kì 2T D không biến thiên theo thời gian

59 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz, khi dùng tụđiện có điện dung C2 thì tần số dao động là f2 = 4).0kHz Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép song songthì tần số dao động điện từ là

62 Chọn câu trả lời sai Khi một từ trường biến thiên khơng đều và khơng tắt theo thời gian sẽ sinh ra:

A một điện trường xốy B một từ trường xốy

63 Một mạch dao động điện tử cĩ L = 5mH; C = 31,8|F, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V Cường độ dịng điện trong

mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V cĩ giá trị:

64 Một mạch dao động LC cĩ cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50|F Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V.

Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:

12

Ngày đăng: 08/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w