1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2020 CD0 ôn tập hóa học THCS

20 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 616,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là Câu 3: Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch CuNO32 tạo thành kim loại đồng?. Câu 7: Đồng kim loại có th

Trang 1

ÔN TẬP HÓA HỌC THCS

Học sinh: ………

Lớp: ……… Trường THPT: ………

Trang 2

PHẦN A – ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC THCS

CĐ1: Một số khái niệm và công thức thường dùng

CĐ2: Phân loại các chất vô cơ Tính chất hóa học của kim loại – Phi kim

CĐ3: Tính chất hóa học của oxit – axit – bazơ – muối

CHUYÊN ĐỀ 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Hóa trị - công thức hóa học

Hóa trị I Li, Na, K, Ag H, F, Cl, Br, I

-OH, -NO3 (nitrat), -NO2 (nitrit), -NH4 (amoni), -HSO3, -HSO4, -H2PO4

Hóa trị II Còn lại (Ca, Ba, Mg, Zn,…) O =SO=CO4 (sunfat), =SO3 (sunfit),

3 (cacbonat), =HPO4

Nhiều hóa trị Fe (II, III); Cu (I, II); Sn

(II, IV); Pb (II, IV)

C (II, IV); N (I, II, III,

IV, V); S (II, IV, VI)

Qui tắc hóa trị: A Bax by ⇒ a.x = b.y (a, b là hóa trị của A, B)

2 Cân bằng phương trình hóa học

Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng

Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố theo thứ tự: KL → PK → H → O (hoặc chẵn – lẻ)

Chú ý: Với trường hợp hệ số lẻ thì nhân với 2

3 Công thức thường dùng trong hóa học

(a) Công thức tính số mol

1 Khối lượng chất 2 Thể tích khí đktc 3 Nồng độ mol

M

22,4

Ý nghĩa m: khối lượng chất (g) M: khối lượng mol (g/mol) n: số mol V: thể tích khí ở đktc (l) CM : nồng độ mol của dd (mol/l hay M)

V: thể tích dung dịch (l)

(b) Nồng độ dung dịch

1 Nồng độ mol 2 Nồng độ phần trăm 3 Khối lượng riêng

n C V

dd

m

m

dd

m D V

=

Ý nghĩa

C M : nồng độ mol của dd (mol/l hay M)

V: thể tích dung dịch (l)

m ct : khối lượng chất tan (g)

m dd : khối lượng dung dịch (g)

D: khối lượng riêng của dd (g/ml)

V dd : thể tích dung dịch (ml)

Chuyển đổi C M và C%: CM 10D.C%

M

=

(c) Tỉ khối hơi của khí A so với khí B A

A/B

B

M d

M

= MA, MB là khối lượng mol của A và B

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32, Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Trang 3

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1:

(a) Lập công thức phân tử trong các trường hợp sau: Na (I) và O (II), Al (III) và Cl (I), Fe (III) và O (II), C (IV) và O (II), S (VI) và O (II), Cu (II) và NO3 (I), Ba (II) và PO4 (III), NH4 (I) và HPO4 (II) (b) Cho các công thức: H2O, NaCl2, ZnCl, AlCl2, K2SO4, BaNO3, Zn(SO4)2, Ca(NO3)3, AuCl2, (NH4)2NO3, K2H2PO4, Cu2(SO4)3, CaNO3 Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng

(c) Nguyên tố X tạo với O hợp chất X2O3; nguyên tố Y tạo với H hợp chất YH4 Xác định công thức tạo thành giữa X và Y?

Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

(1) ….Mg + ….O2

o

t

→ ………

(2) … Na2O + …H2O → ………

(3) ….Fe + ….HCl → ……… …

(4) ….P + ….O2 o t → ………

(5) ….Fe3O4 + ….CO →to ……… …

(6) ….Fe3O4 + ….HCl → ……… …….…

(7) ….NaOH + ….H2SO4 →……….…

(8) ….Fe(OH)2 + ….O2 + ….H2O → ….Fe(OH)3 (9) ….Al + ….HNO3 → ….Al(NO3)3 + ….NO + ….H2O

(10) ….K2Cr2O7 + ….HCl →….KCl + ….CrCl3 + ….Cl2 + ….H2O

Câu 3: Hãy tính

(a) Số mol của 12,8 gam Cu; 50 gam CaCO3; 50 gam CuSO4.5H2O; 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc); 6,72 lít khí

CO2 (ở đktc); 4,48 lít khí O2 (ở 0oC, 2 at); 200 ml dung dịch HCl 2M; 500 ml dung dịch NaCl 0,5M (b) Khối lượng của 0,15 mol MgO; 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc)

(c) Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,15 mol O2 và 0,35 mol CO2

Câu 4: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch trong các trường hợp sau:

(a) Hòa tan 40 gam muối ăn (NaCl) vào 160 gam nước

(b) Làm bay hơi dung dịch 50 gam dung dịch muối A thì thu được 0,5 gam muối khan

Câu 5: Tính nồng độ mol của dung dịch trong các trường hợp sau:

(a) 2500 ml dung dịch chứa 0,5 mol MgCl2

(b) 600 gam dung dịch chứa 0,2 mol BaCl2 (D = 1,2 gam/ml)

Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X

và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính V

(b) Cho V lít H2 thu được ở trên qua CuO vừa đủ, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Tính m

Câu 7 (B.13): Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 4

Câu 8 : Cho Na2O vào nước dư, được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Sục khí CO2

dư vào phần 1 được dung dịch Y, cho hết phần 2 vào Y được dung dịch Z, cho Z tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2 Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng trong thí nghiệm trên

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 9: Cho các công thức sau: SO2, H2NO3, K(OH)2, CuCl2, Mg2SO4, AlSO4, Ba3(PO4)2 Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng

Câu 10: Hoàn thành các PTPƯ sau và viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho mỗi phương

trình sau:

(1) Al + O2

o

t

o

t

→ KCl + O2

(2) Fe + Cl2

o

t

→ FeCl3 (6) Fe3O4 + CO →to Fe + CO2

(3) CuO + HCl → CuCl2 + H2O (7) Cu + H2SO4 đ

o

t

→ CuSO4 + SO2 + H2O (4) CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O (8) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

Câu 11: Hãy điền các giá trị chưa biết vào bảng sau:

2

H O

D dd (g/ml) 1,1 1 1,2 1,04 1,15

Câu 12: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được dung

dịch X

(a) Tính khối lượng muối có trong dung dịch X

(b) Tính nồng độ mol của dung dịch X

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl

1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

(Kim loại kiềm thổ có hóa trị II bao gồm Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137)

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ 2: PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – PHI KIM

KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Một số gốc axit: -Cl (clorua); -Br (bromua); -NO3 (nitrat); -NO2 (nitrit); =CO3 (cacbonat); -HCO3

(hiđrocacbonat); =SO4 (sunfat); -HSO4 (hiđrosunfat); =SO3 (sunfit); -HSO3 (hiđrosunfit); ≡PO4

(photphat); =HPO4 (hiđrophotphat); -H2PO4 (đihiđrophotphat)

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Loại hợp chất (oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối)

Phân tử khối (KLPT)

Natri sunfat

Magie oxit

Bạc nitrat

Lưu huỳnh trioxit oxit

Sắt (III) sunfat

Magie bromua

Cacbon đioxit

Chì nitrat

Nhôm sunfat

Natri cacbonat

Kali photphat

Trang 6

Bari hiđrocacbonat

Natri hiđrophotphat

Bari đihiđrophotphat

Natri hiđrosunfat

Kẽm clorua

Natri sunfit

Kali hiđrosunfit

Đồng (II) sunfua

Magie hiđroxit

Sắt (III) hiđroxit

Thủy ngân (II) sunfua

Axit sunfuric

Axit photphoric

Axit clohiđric

Sắt(III) oxit

Kẽm hiđroxit

Kali nitrit

Bạc oxit

Nhôm photphat

Bạc photphat

Nitơ đioxit

Sắt (II) clorua

Natri clorua

Sắt(II) sunfua

PbSO4

K2HPO4

Ba(NO3)2

NaNO2

Ca(HCO3)2

KHSO4

FeO

K2O

SO2

HBr Fe(OH)2

Trang 7

Câu 2: Cho Fe, Al và S lần lượt phản ứng với O2, H2, HCl, NaOH, CuSO4 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Ca→CaO→Ca(OH) →CaCO →CO

(b)

2 2 5

Câu 4: Cho 11,2 gam Fe phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4, sau phản ứng thu được dung dịch X và

V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính V

(c) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m

Câu 5: Cho m gam Mg phản ứng với 100 gam dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và

11,2 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ và tính m

(b) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch Y

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Cho một lượng bột sắt vừa đủ vào dung dịch A, đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch KOH dư, được dung dịch D và kết tủa E Nung E trong không khí ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi, được chất rắn F Thổi một luồng khí CO qua ống sứ nung nóng chứa F cho đến dư, được chất rắn G và khí X Sục khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thì thu được kết tủa Y và dung dịch C Loại bỏ kết tủa Y, đun nóng dung dịch C lại tạo ra kết tủa Y Viết các phương trình phản ứng và xác định A, B, D, E, F, G, X, Y và C

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 7: Cho các chất sau: BaO, Na2SO4, SO2, H2SO3, Fe2O3, P2O5, Mg(OH)2, HCl, Fe(OH)2, KCl, KHSO4 (a) Phân loại các hợp chất trên thành oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ và muối

(b) Gọi tên các hợp chất vừa phân loại

Câu 8: Viết công thức hóa học của những chất có tên sau đây:

Câu 9: Hoàn thành các PTPƯ sau (nếu có):

l S + H2 →to m FeCl2 + Cl2 →to n Fe2O3 + H2 (dư) →to

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính m và V

(c) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch X biết dung dịch H2SO4 ban đầu có D = 1,2 gam/ml

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – AXIT – BAZƠ – MUỐI

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → Ca(NO3)2

(2)

(3)

Trang 9

Câu 3: Nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch không màu sau:

(a) HCl, NaOH, H2SO4, NaCl

(b) HNO3, KOH, BaCl2, Ca(OH)2, Ba(NO3)2

(c) MgCl2, KCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2 (chỉ dùng một thuốc thử)

(d) Na2CO3, BaCl2, NaNO3 (chỉ dùng một thuốc thử)

Câu 4: Để trung hòa a gam dung dịch NaOH 10 % cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M (a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính a

Câu 5: Đốt cháy cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí (A) Cho khí (A) tác dụng

với Fe2O3 (r) nung nóng thu được hỗn hợp khí (B) và hỗn hợp chất rắn (C) Cho (B) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa (D) và dung dịch (E) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (E) lại được kết tủa (D) Cho (C) tan hòan toàn trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch (F) Cho (F) tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn hợp kết tủa (G) Nung (G) trong không khí được một oxit

duy nhất Viết các phương trình hóa học xảy ra

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 6: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) CaCO3 → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SO3 → SO2

(2)

(3)

Câu 7: Nêu hiện tượng và viết các PTPƯ xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí lưu huỳnh đioxit vào nước, sau đó cho mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được

(b) Cho một mẩu natri vào cốc nước có nhỏ vài giọt phenolphatalein

(c) Nhỏ dung dịch natri cacbonat vào cốc có chứa dung dịch axit clohiđric

(d) Nhỏ dung dịch natri clorua vào cốc có chứa dung dịch bạc nitrat

Câu 8: Nhỏ từ từ Na2CO3 vào lượng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch

X và V lít khí CO2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra và tính V

(b) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m

(c) Sục V lít khí CO2 thu được ở trên vào nước vôi trong dư thu được x gam kết tủa Tính x

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A – TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

Câu 1: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?

○ (A) vonfam (W) ○ (B) đồng (Cu) ○ (C) sắt (Fe) ○ (D) kẽm (Zn)

Câu 2: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là

Câu 3: Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng?

○ (A) Al, Zn, Fe ○ (B) Mg, Fe, Ag ○ (C) Zn, Pb, Au ○ (D) Na, Mg, Al

Trang 10

Câu 4: Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dư dung dịch

Câu 5: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?

Câu 6: Các kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH

Câu 7: Đồng kim loại có thể phản ứng được với

Câu 8: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải

phóng khí hiđro là

Câu 9: Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?

○ (A) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl

○ (B) Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng

○ (C) Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3

○ (D) Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag

Câu 10: Nhôm bền trong không khí là do

○ (A) nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao ○ (B) nhôm không tác dụng với nước

Câu 11: Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước?

Câu 12: Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi nhúng dây nhôm vào dung dịch

Câu 13: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm?

Câu 14: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong, do

○ (A) nhôm tác dụng được với dung dịch axit

○ (B) nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ

○ (C) nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối

○ (D) nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Câu 15: Nhôm phản ứng được với

○ (A) khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi ○ (B) khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro

○ (C) oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm ○ (D) khí clo, axit, khí oxi, hiđro

Câu 16: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

Câu 17: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

○ (A) Không có hiện tượng gì cả

○ (B) Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi

○ (C) Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan

○ (D) Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng

Câu 18: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ) Các sản phẩm thu được sau

phản ứng là

Câu 19: Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là

Trang 11

○ (A) Fe ○ (B) Zn ○ (C) Cu ○ (D) Al

Câu 20: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim

loại vàng ta dùng

Câu 21: Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc) Khối lượng nhôm

đã phản ứng là

Câu 22: Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí

H2 (ở đktc) Kim loại đem hoà tan là

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu

được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Vậy X là kim loại nào sau đây?

Câu 24: Hoà tan hết 12 gam một kim loại (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại này là

Câu 25: Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối Kim loại

M là

Câu 26: Hoà tan hết 2,3 gam Na kim loại vào 97,8 gam nước thu được dung dịch có nồng độ

B – OXIT

Câu 27: Oxit là

○ (A) Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác

○ (B) Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác

○ (C) Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

○ (D) Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác

Câu 28: Oxit axit là

○ (A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

○ (B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

○ (C) Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

○ (D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 29: Oxit Bazơ là

○ (A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

○ (B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

○ (C) Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

○ (D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 30: Oxit lưỡng tính là

○ (A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

○ (B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành

muối và nước

○ (C) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

○ (D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 31: Oxit trung tính là

○ (A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

○ (B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

○ (C) Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước

○ (D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w