A. Thêm dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch A thu được x gam kết tủa. Tìm giá trị của x.. Tìm giá trị của m. Tính thời gian điện phân. Hiện tượng xảy ra là A) Tạo kết tủa trắng rồ[r]
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA ĐẦU THÁNG 3 KHỐI 12
Câu 1: Cho dãy chuyển hoá sau: FeX F Cle 3Y F Cle 2Z FeNO3 3 X, Y, Z lần lượt là
A Cl2, Fe, HCl B Cl2, Ag, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3
Câu 2: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng,
dư thu được dung dịch A và khí B không màu, hóa nâu trong không khí Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 7: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng boxit D quặng đôlômit Câu 11: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa màu đỏ nâu X là
Câu 12: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng xuất hiện B bọt khí và kết tủa trắng
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D bọt khí bay ra
Câu 13: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với
dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
Trang 2A (3) và (4) B (2) và (3) C (1), (2) và (3) D (2), (3) và (4)
Câu 14: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí và trong nước là do
A nhôm không thể phản ứng với nước
B có lớp oxit bảo vệ bề mặt vật liệu
C nhôm không thể phản ứng với oxi trong không khí
D có lớp hidroxit bảo vệ bề mặt vật liệu
Câu 15: Dãy các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc, nguội là
Câu 16: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl là
Câu 17: Loại quặng sắt dùng làm nguyên liệu trong sản xuất axit H2SO4 là
Câu 18: Hòa tan 10,0 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl (dư) thấy có 6,72 lít khí H2 (ở đktc) bay ra Khối lượng của Cu trong hỗn hợp trên là
Câu 19: Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân?
A CuSO4 + H2O Cu + O2 + H2SO4 B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2 D CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
độ CM của Cu(NO3)2 và của AgNO3 trong dung dịch Y lần lượt là
Câu 23: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất?
Câu 24: Hai kim loại đều tác dụng với nước ở điều kiện thường là
II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
Câu 1: Viết cấu hình electron và xác định vị trí (ô, chu kỳ, nhóm) của 13 Al và 24 Cr trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học (1.0 điểm)
Câu 2: Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học minh họa trong các thí nghiệm sau: (1.0 điểm)
a) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
b) Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4
Câu 3: Trình bày ngắn gọn cách giải của câu 18 và câu 21 (phần trắc nghiệm) (1.0 điểm)
Câu 4: Trình bày ngắn gọn cách giải của câu 7 và câu 22 (phần trắc nghiệm) (1.0 điểm)./
- HẾT ĐỀ 1 -
Trang 3Câu 3: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 4: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong pứ trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Câu 5: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Ca(OH)2
C Na2CO3 và Na3PO4 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 6: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 7: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion :
A Ca2+ và Mg2+ B Na+ và Mg2+ C.K+ và Ba2+ D Ca2+ và Ba2+
Câu 8: Kim loại có thể dùng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép là
A Cu B Ni C Zn D Sn
Câu 9: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu vàng D không màu sang màu da cam
Câu 11: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
C Al tác dụng với CuO nung nóng D Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Câu 12: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại là
A.Crom B Wonfam C Đồng D Sắt
Câu 13: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;
Fe và Ni.Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 14: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit đỏ B manhetit C xiđerit D hematit nâu
Câu 15: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Vôi sống (CaO)
C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 16: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 17: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO2 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
Trang 4Câu 18: Một sợi dây Al nối với một sợi dây thép (Fe) khi để ngoài không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng gì ?
A Dây thép và dây Al đều bị đứt B.Ở chổ nối Fe (thép) bị mủn ra và bị đứt
C Ở chổ nối dây Al bị mủn ra và bị đứt D không xảy ra hiện tượng gì cả
Câu 19: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A.Na2CO3 B.CaSO4 C NaHCO3 D NaHSO4
Câu 21: Để bảo quản kim loại natri cần phải làm gì ?
A Ngâm trong nước B Đựng trong lọ có đậy nắp kín
C Ngâm trong dầu hỏa D Ngâm trong rượu nguyên chất
Câu 22: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A.có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra
C.có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
Câu 23: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4loãng
Câu 24: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A Fe và Al B Al và Cr C Fe và Cr D Mn và Cr
II PHẦN 2: TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: Để nhận biết các ion Fe2+, Fe3+, Al3+, Na+, Cr3+, Mg2+ ta có thể dùng thuốc thử nào? Nêu cách nhận biết? (nêu hiện tượng, không viết phương trình phản ứng)
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 0,432 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 358,4 ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) Tìm M ?
Câu 3: Có các chất sau: Fe2O3, FeCl3, Fe3O4, Fe
Chất nào vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Viết phương trình phản ứng chứng minh?
Câu 4: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 cho đến dư Viết sơ đồ phản ứng và nêu hiện tượng quan sát được?
Câu 5: Các chất CaCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al(OH)3 có cùng tính chất nào sau đây:
- Tính kém bền, bị phân huỷ bởi nhiệt - Tính axit
Viết phương trình phản ứng chứng minh?
Câu 6: Có các chất sau đây: Na2CO3, KNO3, NaCl, H2SO4
Chất nào có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu? Viết phương trình phản ứng chứng minh?
Câu 7: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, AgNO3 dư, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng(dư)
Viết phương trình phản ứng các trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (III)?
Trang 5Câu 8: Một kim loại kiềm có khối lượng 23,7 gam phản ứng hết với nước sinh 2,24 lit khí (ĐKTC) và
m gam hidroxit Tính giá trị m là?
- HẾT ĐỀ 2 -
ĐỀ 3
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5 ; Li=7; Be=9; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137; Pb= 207; Sr=88; Ni=59; Cr=52; Sn=119 và hằng số
Faraday= 96500
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM):
Câu 1: Trong các tính chất vật lí của sắt, tính chất vật lí nào của sắt khác với kim loại khác ?
A Có nhiệt độ nóng chảy cao B Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C Có tính nhiễm từ D Có khối lượng riêng lớn
Câu 2: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 3: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbon oxit B Khí cacbonic C Khí hidroclorua D Khí clo
Câu 4: Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm cryolit là để :
(I) hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm năng lượng
(II) tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
(III) ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không khí
Phát biểu đúng là :
A ( II) và (III) B (I) và (II) C (I) , (II) , (III) D (I)
Câu 5: Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của Thạch cao ?
A Na2CO3.10H2O B CaSO4.2H2O C CuSO4.5H2O D CaCl2.6H2O
Câu 6: Cho 8,1gam Al vào 400 ml dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích
Cr2O3 + N2 + 3H2O Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
A (1) , (4) và (5) B (5) và (2) C (1) , (3) và (4) D (4) và (5)
Trang 6Câu 9: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
Câu 10: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Ag B Fe và Au C Al và Fe D Al và Ag
Câu 11: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư)
trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Câu 12: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hoá ?
A Kẽm bị phá huỷ trong khí clo B Natri cháy trong không khí
C Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng D Thép để trong không khí ẩm
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai ?
A FeO được điều chế từ phản ứng nhiệt phân Fe(OH)2 (không có không khí)
B Thổi khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3
C Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , dư thu được muối Fe(NO3)2
D Điện phân Al2O3 nóng chảy sẽ thu được Al
Câu 14: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 15: Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động
A Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 16: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có
A kết tủa trắng và bọt khí B kết tủa trắng
Câu 17: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu trắng hơi xanh
B kết tủa màu xanh lam
C kết tủa màu nâu đỏ
D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ
Câu 18: Hoà tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là:
A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr
Câu 19: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, chỉ cần dùng một hóa chất làm thuốc thử là :
A dung dịch NaOH B dung dịch NaNO3 C H2O D dung dịch HCl
Câu 21: Nước cứng là nước :
A Có chứa muối của kali và sắt B Có chứa muối NaCl và MgCl2
C Có chứa muối của canxi magie và sắt D Có chứa muối của canxi và của magie
Câu 22: Cho 100ml dd FeSO4 0,4M tác dụng với 200ml dd NaOH 1M Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Khối lượng chất rắn X là
A 4,5 gam B 3,2 gam C 4 gam D 3,6 gam
Trang 7Câu 23: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dd K2Cr2O7 B Cho dung dịch KOH vào dd K2CrO4
C Cho dung dịch KOH vào dd K2Cr2O7 D Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dd K2CrO4
Câu 24: Dẫn từ từ một dòng khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng có thể quan sát được là:
A Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan ngay sau đó
B Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
D Không xuất hiện kết tủa
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM):
Câu 25: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,03mol
Câu 28: Cho 4,64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với V(l) CO sinh ra 3,36g sắt Giá trị của V (ở đktc) ?
Câu 29: Cho 14 gam NaOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam?
Câu 30: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 20,35 gam Ca(OH)2.Hãy tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 31: Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO4(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Xác định trị số của x và y?
2-Câu 32: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 aM, sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam Xác định giá trị a?
- HẾT ĐỀ 3 -
ĐỀ 4
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5 ; Li=7; Be=9; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137; Pb= 207; Sr=88; Ni=59; Cr=52; Sn=119 và hằng số
Faraday= 96500
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM):
Câu 1: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Al và Ag C Al và Fe D Fe và Ag
Câu 2: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Trang 8Câu 3: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 4: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí clo B Khí hidroclorua C Khí cacbon oxit D Khí cacbonic
Câu 5: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m
là
Câu 6: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là
Câu 7: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư)
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Câu 8: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu trắng hơi xanh
B kết tủa màu xanh lam
C kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ
D kết tủa màu nâu đỏ
Câu 9: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là
Câu 10: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Hg, Na, Ca C Al, Fe, CuO D Fe, Ni, Sn
Câu 12: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 13: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 17: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
A cafein B heroin C cocain D nicotin
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X
FeCl3 Y
Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, Al(OH)3 B HCl, NaOH C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Trang 9Câu 20: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 21: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 22: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B KOH C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 23: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 24: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM):
Câu 25: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là ?
Câu 26: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là?
Câu 27: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là?
Câu 28: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng Sau khi phản ứng kết thúc thấy còn lại 27 gam chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 45 gam kết tủa Xác định giá trị m ?
Câu 29: Cho 14 gam NaOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam?
Câu 30: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 20,35 gam Ca(OH)2.Hãy tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 31: Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO4(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Xác định trị số của x và y?
2-Câu 32: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 aM, sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam Xác định giá trị a?
- HẾT ĐỀ 4 -
ĐỀ 5
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm (24 câu)
Câu 1: Nguyên liệu chính để sản xuất thép là?
Trang 10Câu 2: Cho chất nào sau đây vào dung dịch Na2CO3 sẽ tạo kết tủa?
Câu 3: Nhóm kim loại nào đều thuộc loại mạng lập phương tâm khối?
Câu 4: Cho phản ứng: aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dNH4NO3 + eH2O
Tổng hệ số nguyên tối giản của (b+c+d) phản ứng trên là?
Câu 5: Công thức hóa học của kali đicromat là
Câu 6: Cho 7,614 gam Ca(HCO3)2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư được m gam kết tủa Giá trị m là ?
Câu 7: Cho 16,64 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 47,36 gam muối sunfat M là kim loại nào sau đây?
Câu 8: Tên của các quặng chứa , Fe2O3, FeS2, Fe3O4, FeCO3 lần lượt là
A Hematit; pirit ; manhetit ; xiderit B Xiđerit ;manhetit; pirit ; hematit
C Xiđerit ; hematit; manhetit ; pirit D Pirit ; hematit; manhetit ; xiderit
Câu 9: Vị trí của nguyên tử Fe (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB B ô 26, chu kì 4, nhóm IIB
C ô 26, chu4, nhóm VIIIA D ô 26, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 10: Kim loại Cu phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?
A Al2(SO4)3, CuCl2 B AgNO3, Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 , AgNO3 D FeSO4, AgNO3
Câu 11: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ nhôm có tính khử mạnh?
A 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 B 4Al + 3O2 → 2Al2O3
Câu 12: Hiện tượng nào sau đây là đúng khi thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 ?
C Có kết tủa trắng và rồi tan D Có kết tủa xanh
Câu 13: Trong hợp chất Sắt có số oxi hóa phổ biến là ?
Câu 14: Kim loại Fe phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?
A HCl và AlCl3 B ZnCl2 và FeCl3 C CuSO4 và HCl D CuSO4 và ZnCl2
Câu 15: Khi cho quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
Câu 16: Nước cứng là nước có chứa nhiều 2 ion nào sau đây?
A Ca2+ , Mg2+ B Cu2+ , Mg2+ C Ca2+ , Zn2+ D Fe2+ , Al3+
Câu 17: Chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?
Câu 18: Cho 8,28 gam Na vào 180 gam nước dư được dung dịch X Nồng độ % dung dịch X là?
Câu 19: Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn ở
Câu 20: Công thức của phèn chua là công thức nào sau đây ?
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D 2K2SO4.3Al2(SO4)3.24H2O
Câu 21: Có 3 axit H2CrO4 HCrO2, H2 Cr2O7 Tên đúng của các axit trên lần lượt là axit?
Trang 11A axit dicromic -axit cromơ- axit cromic B axit cromơ- axit cromic- axit dicromic
C axit dicromic- axit cromic- axit cromơ D axit cromic- axit cromơ- axit dicromic
Câu 22: Để hòa tan hết 3,264 gam Al2O3 cần m gam dung dịch HCl 15% Giá trị của m là?
Câu 23: Gang và Thép là hợp kim của 2 nguyên tố nào sau đây chiếm hàm lượng cao?
Câu 24: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
B CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 4 điểm) :
Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng trong chuỗi biến đổi sau:
NaOHNaNaOHNaClNaNa2ONaOHNa2CO3NaHCO3
Câu 2: (1 điểm) Bằng phương pháp hóa học, trình bày phương pháp để phân biết các dung dịch
CaCl2 Ca(NO3)2, CaSO4 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa
Câu 3: (1 điểm) Cho 7,56 gam bột nhôm tan trong dung dịch NaOH dư
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Tính thể tích khí H2 bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn
- HẾT ĐỀ 5 -
ĐỀ 6
A Phần 1: ( 6 điểm) Trắc nghiệm khách quan có 24 câu Thời gian làm bài 30 phút
I Phần chung cho khối KHTN và khối KHXH: Gồm 15 câu
1 Kim loại kiềm cứng nhất là
5 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
6 Kim loại Cr không phản ứng với
A dd H2SO4 loãng B dd HCl loãng C dd HNO3 loãng D dd NaOH
7 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong nhóm IIA là
8 Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 ta thấy hiện tượng xảy ra là
A sủi bọt khí sau một thời gian B không có hiện tượng
9 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và
Ca(OH)2
Trang 1210 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
11 Để chứng minh Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, người ta cho tác dụng với
12 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
13 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +3, +4, +6 D +2, +3, +4, +6
14 Dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với Fe đều tạo thành hợp chất Fe (III) là
A O2, Cl2, S B dd HCl và dd H2SO4 loãng
C dd HNO3 loãng và dd H2SO4 đặc, nóng D dd CuSO4 và dd AgNO3
15 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
II Phần dành cho khối KHTN: Từ câu 16 đến câu 24
16 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên
17 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
18 Phản ứng sau đây viết sai là
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B FeO + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2O
C 2Fe(OH)3 t o
Fe2O3 + 3H2O D 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
19 Phản ứng để giải thích hiện tượng thạch nhủ là
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 to CaCO3 + CO2 + H2O D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
20 Phản ứng viết đúng là
A Fe + Cl2 FeCl2 B Fe + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2↑
C Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2↑ D 2Fe + 3CuSO4 Fe2(SO4)3+ 3Cu↓
21 Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các dung dịch sau: KCl; CuCl2; HCl; HNO3; AlCl3; MgSO4; Ba(NO3)2 Số phản ứng xảy ra là
22 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
23 Khi cho dung dịch Ca(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HCl; NaOH; NaHCO3; Na2CO3; KCl;
Ba(NO3)2 Số phản ứng tạo ra kết tủa là