1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)

37 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 109,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng số nguyên tố Bài tập 123 Khuyến khích học sinh tự làmLuyện tập §15.. Tính chất của phép cộng các số nguyên Luyện tập §7.. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Cả 3 bài Ghép và cấ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT CHU VĂN

Trang 2

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN THCS

(Biên soạn theo Công văn 3280/BGDĐT-GDTrH)

A LỚP 6 – (Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết)

I Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72tiết

PHẦN SỐ HỌC: (58 Tiết)

TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

1 1-5 Tập hợp số tự nhiên.

§1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

§2 Tập hợp các số tự nhiên

§3 Ghi số tự nhiên Luyện tập

Cả 2 bài

§3 Mục 1 Số và chữ số

Tự học có hướng dẫn

§4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Luyện tập

Trang 3

2 6-10

Các phép tính cộng,trừ, nhân, chia trên tậphợp số tự nhiên

§5 Phép cộng và phép nhân Luyện tập

§6 Phép trừ và phép chiaLuyện tập

3

11-15

Lũy thừa với số mũ

tự nhiên Nhân vàchia hai lũy thừacùng cơ số

§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốLuyện tập

§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

4 16-21 Các tính chất chia

hết, dấu hiệu chia

hết

§10 Tính chất chia hết của một tổngNội dung 1 - §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Nội dung 2 - §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Bài tập 110 Khuyến khích học sinh tự làmNội dung 3 - Luyện tập

5 22-25 Số nguyên tố - HợpƯớc và bội

số

§13 Ước và bội

§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố Bài tập 123 Khuyến khích học sinh tự

làmLuyện tập

§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Luyện tập

Trang 5

6 26-34 Ước chung và bội

chung

§16 Ước chung và bội chungLuyện tập

§17 Ước chung lớn nhấtLuyện tập

§18 Bội chung nhỏ nhấtLuyện tập

7 35-36 Ôn tập giữa kì I Ôn tập giữa kì I

Bài tập 168; 169 Tự học có hướng dẫn

8 37-38 Kiểm tra giữa kì I Kiểm tra giữa kì ( Số học và Hình học)

Chương II: Số nguyên

Luyện tập

10 43-51 Phép cộng, phép trừ

số nguyên

§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu

§5 Cộng hai số nguyên khác dấu Mục 2 Quy tắc

cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng13 đến dòng 15 từ trên xuống)

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau

ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

Trang 7

Luyện tập

§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên

Luyện tập

§7 Phép trừ hai số nguyênLuyện tập

§8 Quy tắc dấu ngoặc

11 52-54 Ôn tập cuối học kỳ I Ôn tập cuối học kỳ I

12 55-56 Kiểm tra cuối học

kỳ I

Kiểm tra cuối học kỳ I (Số học - Hình học)

13 57-58 Trả bài kiểm tra cuối

§5 TiaLuyện tập

§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

Trang 8

§10 Trung điểm của đọan thẳng

3 13-14 Ôn tập cuối kì I Ôn tập cuối kì I

II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

Bài tập 64, 65 Không yêu cầu

Bài tập 72 Khuyến khích học sinh

tự làm

2 60 -64

Nhân hai số nguyên - Tính chất của phép nhân

§10 Nhân hai số nguyên khác dấu

§11 Nhân hai số nguyên cùng dấuLuyện tập

Bài12 Tính chất của phép nhânLuyện tập

3 65 Bội và ước của số nguyên §13 Bội và ước của số nguyên

4 66 -67 Ôn tập chương II Ôn tập chương II Bài tập 112, 121 Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương II (tt)

Chương III: Phân số

5 68 Mở rộng khái niệm

phân số Phân số bằng nhau

§1 Mở rộng khái niệm phân số

1 Khái niệm phân số

Trang 9

2 Phân số bằng nhau.

6 69-73

Tính chất cơ bản của phân số - Rút gọn phân số

§3 Tính chất cơ bản của phân sốLuyện tập

§4 Rút gọn phân số Nội dung “Chú ý” Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta

§5 Quy đồng mẫu nhiều phân số Bài tập 36 Tự học có hướng dẫnLuyện tập – Kiểm tra 15’

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu

3 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

82 –83 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra số học và hình học

Trang 10

9 84 –87 Phép nhân, phép chiaphân số

§10 Phép nhân phân số

§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Cả 3 bài Ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Phép nhân, phép chia phân số"

1 Quy tắc nhân hai phân số

2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

3 Phép chia phân số

Luyện tập

§12 Phép chia phân sốLuyện tập

Luyện tập các phép tính về phân số

và số thập phânLuyện tập các phép tính về phân số

và số thập phân (tt)

11 92 –98 Các bài toán cơ bảnvề phân số

§14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Bài tập 119 Khuyến khích học sinh

tự làmLuyện tập

§15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Mục 2 Quy tắc

Thay hai từ “của nó”

trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ

“của số đó”.

?1 và bài tập 126,127

Thay hai từ “của nó”

trong phần dẫn bằng ba

từ “của số đó”.

Luyện tậpLuyện tập (tt) – Kiểm tra 15’

§16 Tìm tỉ số của hai sốLuyện tập

Trang 11

12 99-100

Biểu đồ phần trăm

§17 Biểu đồ phần trăm

Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt Không dạy

Bài tập 152, 153 Cập nhật số liệu mới cho

phù hợpLuyện tập

13 101-102 Ôn tập chương III Ôn tập chương III Bài 167 Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương III (tt)

14 103 –104 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm Bài tập 177, 178 Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập cuối năm (tt)

15 105 –106 Kiểm tra cuối năm Kiểm tra học kỳ II (Số học và hình học)

16 -108107 Trả bài kiểm cuối năm Trả bài kiểm tra học kỳ II (Số học và hình học)

17 109 –

111

Hệ thống kiến thức học kỳ II

Nội dung 2: §3 Số đo góc

Bài tập 17 Khuyến khích học sinh

tự làmNội dung 3: §5 Vẽ góc cho biết số

đo

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được

Trang 12

§4 Khi nào thì + = ?Luyện tập

§6 Tia phân giác của một góc

Bài 37 Khuyến khích học sinh

tự làmLuyện tập - Kiểm tra 15 phút

4 24 Thực hành đo góc trên mặt đất §7 Thực hành đo góc trên mặt đất

5 25 Đường tròn §8 Đường tròn

6 26 Tam giác §9 Tam giác

7 27 -28 Ôn tập chương II Ôn tập chương II

Ôn tập chương II

8 29 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm

B LỚP 7 – (Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết)

I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

§1.Tập hợp Q các số hữu tỉ

§2 Cộng, trừ số hữu tỉ

§3 Nhân, chia số hữu tỉ

Bài tập 5 Khuyến khích học sinh tự

§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân

Luyện tập

Trang 13

7-10 Lũy thừa của một sốhữu tỉ

§5 Lũy thừa của một số hữu tỉ Bài tập 32 Khuyến khích học sinh tựlàm

§6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)

3 Lũy thừa của lũy thừa

4 Lũy thừa của một tích, một thương

Luyện tập

Luyện tập

5 11-12 Tỉ lệ thức §7 Tỉ lệ thức Bài tập 53 Không yêu cầu

Luyện tập 6

13-14

Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Luyện tập - Kiểm tra 15’

7

15-17

Số thập phân Làmtròn số

§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

§10 Làm tròn số Luyện tập

11 tính từ trên xuống)

Trình bày như sau:

0 = 0

Trang 14

Luyện tập9

21-22 Ôn tập chương I Ôn tập chương I Ôn tập chương I (tt)

23 Kiểm tra giữa kì

Chương II: Hàm số và đồ thị

10

24

Đại lượng tỉ lệ thuận

§1 Đại lượng tỉ lệ thuận25

§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ

§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ

§6 Mặt phẳng tọa độ

§7 Đồ thị của hàm số y ax a ( �0)Luyện tập (2t)

13 36 Ôn tập chương II Ôn tập chương II

14 37 Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I

38 Ôn tập học kỳ I (tt)

15 39 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra học kỳ I

Trang 15

40 Trả bài kiểm tra học kỳ I

PHẦN HÌNH HỌC: (32 tiết)

TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song

1 12 Hai góc đối đỉnh §1 Hai góc đối đỉnhLuyện tập

2

3

Hai đường thẳngvuông góc §2 Hai đường thẳng vuông góc

Các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt haiđường thẳng

§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

§6 Từ vuông góc đến song song

11 Luyện tập- kiểm tra 15 phút

Trang 16

22 Kiểm tra giữ kì

11 23

Trường hợp bằngnhau thứ nhất củatam giác cạnh - cạnh

- cạnh

§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhấtcủa tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)

12

25

Trường hợp bằngnhau thứ hai của tamgiác cạnh - góc - cạnh

§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)

13

27

Trường hợp bằngnhau thứ ba của tamgiác góc - cạnh – góc

§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh - góc (g.c.g)

14 29 Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I

30 Ôn tập học kỳ I (tt)

15 3132 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I

II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: (30 tiết)

TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

Chương III: Thống kê

1 41; 42 Thu thập số liệu thống kê, tần số

§1 Thu thập số liệu thống kê, tần số

Luyện tập

2 43; 44 Bảng “tần số” các giátrị của dấu hiệu

§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

Luyện tập

3 45; 46 Biểu đồ §3 Biểu đồ

Trang 17

Luyện tập

4 47; 48 Số trung bình cộng §4 Số trung bình cộng

Luyện tập

Chương IV: Biểu thức đại số

6 50 –52

Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đạisố

§1 Khái niệm về biểu thức đại số

Cả hai bài

Ghép và cấu trúc thành

01 bài “Khái niệm về

biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số”

10 58 –60 Đa thức

§5 Đa thức

§6 Cộng, trừ đa thứcLuyện tập

Trang 18

15 70 Trả bài kiểm tra học kỳ II

Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)

PHẦN HÌNH HỌC: (38 tiết)

TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

1 33; 34 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác

2 35; 36 Tam giác cân §6 Tam giác cân

Luyện tập

3 37 -39 Định lí Py-ta-go §7 Định lí Py-ta-go

?2 Khuyến khích học sinh tự

làmLuyện tập

Luyện tập (tt)

4 40; 41

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

Bài tập 7 Khuyến khích học sinh tự

làmLuyện tập

8 48; 49

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

§2 Quan hệ giữa đường vuông góc

và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

Bài tập 11 Khuyến khích học sinh tự

làmLuyện tập

Bài tập 14 Khuyến khích học sinh tự

Trang 19

11 53; 54

Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

§4 Tính chất ba đường trung tuyếncủa tam giác

Bài tập 25 Khuyến khích học sinh tự

làmLuyện tập

Bài tập 30 Khuyến khích học sinh tự

làm

12 55; 56 Tính chất tia phân giác của một góc

§5 Tính chất tia phân giác của một góc

Luyện tập

13 57; 58

Tính chất ba đường phân giác của tam giác

§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác

Luyện tập

14 59; 60

Tính chất đường trung trực của một đọan thẳng

§7 Tính chất đường trung trực của một đọan thẳng

Luyện tập

15 61; 62

Tính chất ba đường trung trực của tam giác

§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác

Bài tập 56 Khuyến khích học sinh tự

làmLuyện tập

16 63; 64 Tính chất ba đường cao của tam giác

§9 Tính chất ba đường cao của tamgiác

Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)

Trang 20

C LỚP 8 – Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết

I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: (40 tiết)

STT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

4-8

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Cả 3 bài và luyện tập

1 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

2.Luyện tập

Luyện tập

§4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)

§5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)

Luyện tập

3 9-14

Phân tích đa thức thành nhân tử

§6 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phương pháp đặt nhân tử chung

Cả 4 bài và luyện tập

1 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápđặt nhân tử chung

§7 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápdùng hằng đẳng thức

§8 Phân tích đa thức thành nhân tử 3 Phân tích đa thức thành

Trang 21

bằng phương pháp nhóm hạng tử

Ví dụ 2 nhân tử bằng phương pháp

nhóm hạng tửThay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

Luyện tập

4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

§9 Pt đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp 5 Luyện tập

Luyện tập 4

15-18

Chia đa thức cho đa thức

§10 Chia đơn thức cho đơn thức

§11 Chia đa thức cho đơn thức

Chương 2: Phân thức đại số

7 21-26

Phân thức đại số và các tính chất cơ bản

§1 Phân thức đại số

Cả 4 bài và luyện tập

Bài tập 17

1 Phân thức đại số

2 Tính chất cơ bản của phân thức

3 Rút gọn phân thức.4.Quy đồng mẫu thức nhiều

phân thức3.Luyện tập

§2 Tính chất cơ bản của phân thức

Trang 22

Bài tập 208

27-32

Các phép toán trên phân thức đại số

§5 Phép cộng các phân thức đại số

Cả 4 bài và luyện tập

Mục 1 Phân thức đốiMục 2 Phép trừ

1 Phép cộng các phân thức đại số

2 Phép trừ các phân thức đại số

3 Phép nhân các phân thức đại số

4 Phép chia các phân thứcđại số

5 Luyện tập

Mục 1 Phân thức đối: Không day

Mục 2 Phép trừ:Tiếp cận như cộng phân thức đại số

Luyện tập

§6 Phép trừ các phân thức đại sốLuyện tập

§7 Phép nhân các phân thức đại số

§8 Phép chia các phân thức đại số

9 33 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

Giá trị của phân thức

10 34-35 Ôn tập chương II Bài tập 59 Khuyến khích học sinh tự

làm

13 40 Trả bài kiểm tra học kỳ I (Đại số )

Trang 23

Bài tập 103

5-7 Đường trung bình của tam giác, của

8

§6 Đối xứng trục

Mục 2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.Mục 3 Hình cótrục đốixứng

Chỉ yêu cầu học sinhnhận biết được một hình

cụ thể có đối xứng quatrục hay không, có trụcđối xứng hay không.Không phải giải thích,chứng minh

Bài tập 66 Khuyến khích học sinh tự

làm12

16

§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Mục 3 Đường thẳng song song cách đều

Trang 24

Chương II: Đa giác Diện tích đa giác

20 25 §1 Đa giác Đa giác đều

21

26 §2 Diện tích hình chữ nhật

Bài tập 14 Khuyến khích học sinh tự

làm22

26 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I

II Học kì II: 17 tuần x 4 Tiết/tuần = 68 tiết

HKII (68 tiết)

ĐẠI SỐ

4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Tổng cộng: 30 tiết

HÌNH HỌC

4 tuần đầu x 3 tiết = 12 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Tổng cộng: 38 tiết

Trang 25

ở mẫu Luyện tập

4 50-53 Giải toán bằng cách

lập phương trình

§6 Giải toán bằng cách lập phương trình

§7 Giải toán bằng cách lập phương trình (tt)

§6; §7Luyện tập

bài: “Giải bài toán bằng

cách lập phương trình”

1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

2 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình (Chọn

lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế).

5 54-55 Ôn tập chương III Ôn tập chương III

6 56 Kiểm tra giữa kì Giữa kì T55 (H) + T56

Luyện tập Bài tập 10; 12 Khuyến khích học sinh

9 64 Phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

§5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 26

69-70 Kiểm tra học kỳ II Kiểm tra học kỳ II

Trả bài kiểm tra học kỳ II

PHẦN HÌNH HỌC: (38 tiết)

TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

1 33-36 Diện tích đa giác §4 Diện tích hình thang

§5 Diện tích hình thoiLuyện tập

§6 Diện tích đa giác

2 37-39 Định lí Ta-lét trong

tam giác §1 Định lí Ta-lét trong tam giác§2 Định lí đảo và hệ quả của định

lí Ta-létLuyện tập

Bài tập 14 Khuyến khích học sinh

§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng

§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Trang 27

§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Luyện tập5

50

-52

Ứng dụng thực tế củatam giác đồng dạng

§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

Thực hành: Đo gián tiếp chiều cao của vật Đo khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểmkhông thể tới được

6 53-54 Ôn tập chương III

Ôn tập chương III

Bài tập 61 Khuyến khích học sinh

tự làm

Ôn tập chương III (tt)

7 55 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra giữa kì

8 56-59 Hình hộp chữ nhật §1 Hình hộp chữ nhật

§2 Hình hộp chữ nhật (tt)

Mục 2 Đường thẳng song song vớimặt phẳng Hai mặt phẳng song song

Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau

Bài tập 8 Khuyến khích học sinh tự làm

§3 Thể tích của hình hộp chữ nhật

Mục 1 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Hai mặt phẳng vuông góc

Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Bài tập 12 Khuyến khích học sinh tự làmLuyện tập

9 60-62 Hình lăng trụ đứng §4 Hình lăng trụ đứng; Cả 4 bài Ghép và cấu trúc thành

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số (Trang 3)
Kiểm tra cuối học kỳ I (Số học - Hình học) 1357-58 Trả bài kiểm tra cuối - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
i ểm tra cuối học kỳ I (Số học - Hình học) 1357-58 Trả bài kiểm tra cuối (Trang 7)
82 –83 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra số học và hình học - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
82 –83 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra số học và hình học (Trang 9)
82 –83 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra số học và hình học - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
82 –83 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra số học và hình học (Trang 9)
dưới dạng hình quạt Không dạy - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
d ưới dạng hình quạt Không dạy (Trang 11)
PHẦN HÌNH HỌC: (32 tiết) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
32 tiết) (Trang 15)
§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu (Trang 16)
II. Học kỳ II: 17 tuần x4 tiết/tuần = 68 tiết - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
c kỳ II: 17 tuần x4 tiết/tuần = 68 tiết (Trang 16)
PHẦN HÌNH HỌC: (38 tiết) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
38 tiết) (Trang 18)
12 38-39 Kiểm tra học kỳ I Cả Đại số và Hình học 1340Trả bài kiểm tra học kỳ I (Đại số ) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
12 38-39 Kiểm tra học kỳ I Cả Đại số và Hình học 1340Trả bài kiểm tra học kỳ I (Đại số ) (Trang 22)
hình thang - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
hình thang (Trang 23)
HÌNH HỌC - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
HÌNH HỌC (Trang 24)
26 §2. Diện tích hình chữ nhật - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
26 §2. Diện tích hình chữ nhật (Trang 24)
PHẦN HÌNH HỌC: (38 tiết) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
38 tiết) (Trang 26)
8 56-59 Hình hộp chữ nhật §1. Hình hộp chữ nhật - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
8 56-59 Hình hộp chữ nhật §1. Hình hộp chữ nhật (Trang 27)
17 Kiểm tra giữa kì I (kết hợp với tiết 17 Hình học) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
17 Kiểm tra giữa kì I (kết hợp với tiết 17 Hình học) (Trang 29)
PHẦN HÌNH HỌC: (36 tiết) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
36 tiết) (Trang 31)
PHẦN HÌNH HỌC: (34 tiết) - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
34 tiết) (Trang 35)
§10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Luyện tập - PPCT THCS TOAN PY (mới 2020)
10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Luyện tập (Trang 36)
w