Bảng số nguyên tố Bài tập 123 Khuyến khích học sinh tự làmLuyện tập §15.. Tính chất của phép cộng các số nguyên Luyện tập §7.. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Cả 3 bài Ghép và cấ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT CHU VĂN
Trang 2KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN THCS
(Biên soạn theo Công văn 3280/BGDĐT-GDTrH)
A LỚP 6 – (Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết)
I Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72tiết
PHẦN SỐ HỌC: (58 Tiết)
TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1 1-5 Tập hợp số tự nhiên.
§1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
§2 Tập hợp các số tự nhiên
§3 Ghi số tự nhiên Luyện tập
Cả 2 bài
§3 Mục 1 Số và chữ số
Tự học có hướng dẫn
§4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Luyện tập
Trang 32 6-10
Các phép tính cộng,trừ, nhân, chia trên tậphợp số tự nhiên
§5 Phép cộng và phép nhân Luyện tập
§6 Phép trừ và phép chiaLuyện tập
3
11-15
Lũy thừa với số mũ
tự nhiên Nhân vàchia hai lũy thừacùng cơ số
§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốLuyện tập
§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
4 16-21 Các tính chất chia
hết, dấu hiệu chia
hết
§10 Tính chất chia hết của một tổngNội dung 1 - §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Nội dung 2 - §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Bài tập 110 Khuyến khích học sinh tự làmNội dung 3 - Luyện tập
5 22-25 Số nguyên tố - HợpƯớc và bội
số
§13 Ước và bội
§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố Bài tập 123 Khuyến khích học sinh tự
làmLuyện tập
§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Luyện tập
Trang 56 26-34 Ước chung và bội
chung
§16 Ước chung và bội chungLuyện tập
§17 Ước chung lớn nhấtLuyện tập
§18 Bội chung nhỏ nhấtLuyện tập
7 35-36 Ôn tập giữa kì I Ôn tập giữa kì I
Bài tập 168; 169 Tự học có hướng dẫn
8 37-38 Kiểm tra giữa kì I Kiểm tra giữa kì ( Số học và Hình học)
Chương II: Số nguyên
Luyện tập
10 43-51 Phép cộng, phép trừ
số nguyên
§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu Mục 2 Quy tắc
cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng13 đến dòng 15 từ trên xuống)
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau
ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Trang 7Luyện tập
§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên
Luyện tập
§7 Phép trừ hai số nguyênLuyện tập
§8 Quy tắc dấu ngoặc
11 52-54 Ôn tập cuối học kỳ I Ôn tập cuối học kỳ I
12 55-56 Kiểm tra cuối học
kỳ I
Kiểm tra cuối học kỳ I (Số học - Hình học)
13 57-58 Trả bài kiểm tra cuối
§5 TiaLuyện tập
§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Trang 8§10 Trung điểm của đọan thẳng
3 13-14 Ôn tập cuối kì I Ôn tập cuối kì I
II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Bài tập 64, 65 Không yêu cầu
Bài tập 72 Khuyến khích học sinh
tự làm
2 60 -64
Nhân hai số nguyên - Tính chất của phép nhân
§10 Nhân hai số nguyên khác dấu
§11 Nhân hai số nguyên cùng dấuLuyện tập
Bài12 Tính chất của phép nhânLuyện tập
3 65 Bội và ước của số nguyên §13 Bội và ước của số nguyên
4 66 -67 Ôn tập chương II Ôn tập chương II Bài tập 112, 121 Khuyến khích học sinh tự làm
Ôn tập chương II (tt)
Chương III: Phân số
5 68 Mở rộng khái niệm
phân số Phân số bằng nhau
§1 Mở rộng khái niệm phân số
1 Khái niệm phân số
Trang 92 Phân số bằng nhau.
6 69-73
Tính chất cơ bản của phân số - Rút gọn phân số
§3 Tính chất cơ bản của phân sốLuyện tập
§4 Rút gọn phân số Nội dung “Chú ý” Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta
§5 Quy đồng mẫu nhiều phân số Bài tập 36 Tự học có hướng dẫnLuyện tập – Kiểm tra 15’
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
3 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
82 –83 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra số học và hình học
Trang 109 84 –87 Phép nhân, phép chiaphân số
§10 Phép nhân phân số
§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Cả 3 bài Ghép và cấu trúc thành
01 bài: “Phép nhân, phép chia phân số"
1 Quy tắc nhân hai phân số
2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
3 Phép chia phân số
Luyện tập
§12 Phép chia phân sốLuyện tập
Luyện tập các phép tính về phân số
và số thập phânLuyện tập các phép tính về phân số
và số thập phân (tt)
11 92 –98 Các bài toán cơ bảnvề phân số
§14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Bài tập 119 Khuyến khích học sinh
tự làmLuyện tập
§15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
Mục 2 Quy tắc
Thay hai từ “của nó”
trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ
“của số đó”.
?1 và bài tập 126,127
Thay hai từ “của nó”
trong phần dẫn bằng ba
từ “của số đó”.
Luyện tậpLuyện tập (tt) – Kiểm tra 15’
§16 Tìm tỉ số của hai sốLuyện tập
Trang 1112 99-100
Biểu đồ phần trăm
§17 Biểu đồ phần trăm
Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt Không dạy
Bài tập 152, 153 Cập nhật số liệu mới cho
phù hợpLuyện tập
13 101-102 Ôn tập chương III Ôn tập chương III Bài 167 Khuyến khích học sinh tự làm
Ôn tập chương III (tt)
14 103 –104 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm Bài tập 177, 178 Khuyến khích học sinh tự làm
Ôn tập cuối năm (tt)
15 105 –106 Kiểm tra cuối năm Kiểm tra học kỳ II (Số học và hình học)
16 -108107 Trả bài kiểm cuối năm Trả bài kiểm tra học kỳ II (Số học và hình học)
17 109 –
111
Hệ thống kiến thức học kỳ II
Nội dung 2: §3 Số đo góc
Bài tập 17 Khuyến khích học sinh
tự làmNội dung 3: §5 Vẽ góc cho biết số
đo
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được
Trang 12§4 Khi nào thì + = ?Luyện tập
§6 Tia phân giác của một góc
Bài 37 Khuyến khích học sinh
tự làmLuyện tập - Kiểm tra 15 phút
4 24 Thực hành đo góc trên mặt đất §7 Thực hành đo góc trên mặt đất
5 25 Đường tròn §8 Đường tròn
6 26 Tam giác §9 Tam giác
7 27 -28 Ôn tập chương II Ôn tập chương II
Ôn tập chương II
8 29 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm
B LỚP 7 – (Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết)
I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
§1.Tập hợp Q các số hữu tỉ
§2 Cộng, trừ số hữu tỉ
§3 Nhân, chia số hữu tỉ
Bài tập 5 Khuyến khích học sinh tự
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân
Luyện tập
Trang 137-10 Lũy thừa của một sốhữu tỉ
§5 Lũy thừa của một số hữu tỉ Bài tập 32 Khuyến khích học sinh tựlàm
§6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)
3 Lũy thừa của lũy thừa
4 Lũy thừa của một tích, một thương
Luyện tập
Luyện tập
5 11-12 Tỉ lệ thức §7 Tỉ lệ thức Bài tập 53 Không yêu cầu
Luyện tập 6
13-14
Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập - Kiểm tra 15’
7
15-17
Số thập phân Làmtròn số
§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
§10 Làm tròn số Luyện tập
11 tính từ trên xuống)
Trình bày như sau:
0 = 0
Trang 14Luyện tập9
21-22 Ôn tập chương I Ôn tập chương I Ôn tập chương I (tt)
23 Kiểm tra giữa kì
Chương II: Hàm số và đồ thị
10
24
Đại lượng tỉ lệ thuận
§1 Đại lượng tỉ lệ thuận25
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ
§6 Mặt phẳng tọa độ
§7 Đồ thị của hàm số y ax a ( �0)Luyện tập (2t)
13 36 Ôn tập chương II Ôn tập chương II
14 37 Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I
38 Ôn tập học kỳ I (tt)
15 39 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra học kỳ I
Trang 1540 Trả bài kiểm tra học kỳ I
PHẦN HÌNH HỌC: (32 tiết)
TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
1 12 Hai góc đối đỉnh §1 Hai góc đối đỉnhLuyện tập
2
3
Hai đường thẳngvuông góc §2 Hai đường thẳng vuông góc
Các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt haiđường thẳng
§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
§6 Từ vuông góc đến song song
11 Luyện tập- kiểm tra 15 phút
Trang 1622 Kiểm tra giữ kì
11 23
Trường hợp bằngnhau thứ nhất củatam giác cạnh - cạnh
- cạnh
§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhấtcủa tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
12
25
Trường hợp bằngnhau thứ hai của tamgiác cạnh - góc - cạnh
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)
13
27
Trường hợp bằngnhau thứ ba của tamgiác góc - cạnh – góc
§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh - góc (g.c.g)
14 29 Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I
30 Ôn tập học kỳ I (tt)
15 3132 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I
II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: (30 tiết)
TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Chương III: Thống kê
1 41; 42 Thu thập số liệu thống kê, tần số
§1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
Luyện tập
2 43; 44 Bảng “tần số” các giátrị của dấu hiệu
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Luyện tập
3 45; 46 Biểu đồ §3 Biểu đồ
Trang 17Luyện tập
4 47; 48 Số trung bình cộng §4 Số trung bình cộng
Luyện tập
Chương IV: Biểu thức đại số
6 50 –52
Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đạisố
§1 Khái niệm về biểu thức đại số
Cả hai bài
Ghép và cấu trúc thành
01 bài “Khái niệm về
biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số”
10 58 –60 Đa thức
§5 Đa thức
§6 Cộng, trừ đa thứcLuyện tập
Trang 1815 70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
PHẦN HÌNH HỌC: (38 tiết)
TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
1 33; 34 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác
2 35; 36 Tam giác cân §6 Tam giác cân
Luyện tập
3 37 -39 Định lí Py-ta-go §7 Định lí Py-ta-go
?2 Khuyến khích học sinh tự
làmLuyện tập
Luyện tập (tt)
4 40; 41
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Bài tập 7 Khuyến khích học sinh tự
làmLuyện tập
8 48; 49
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
§2 Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Bài tập 11 Khuyến khích học sinh tự
làmLuyện tập
Bài tập 14 Khuyến khích học sinh tự
Trang 1911 53; 54
Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
§4 Tính chất ba đường trung tuyếncủa tam giác
Bài tập 25 Khuyến khích học sinh tự
làmLuyện tập
Bài tập 30 Khuyến khích học sinh tự
làm
12 55; 56 Tính chất tia phân giác của một góc
§5 Tính chất tia phân giác của một góc
Luyện tập
13 57; 58
Tính chất ba đường phân giác của tam giác
§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
Luyện tập
14 59; 60
Tính chất đường trung trực của một đọan thẳng
§7 Tính chất đường trung trực của một đọan thẳng
Luyện tập
15 61; 62
Tính chất ba đường trung trực của tam giác
§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Bài tập 56 Khuyến khích học sinh tự
làmLuyện tập
16 63; 64 Tính chất ba đường cao của tam giác
§9 Tính chất ba đường cao của tamgiác
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
Trang 20C LỚP 8 – Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết
I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: (40 tiết)
STT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức
4-8
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Cả 3 bài và luyện tập
1 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
2.Luyện tập
Luyện tập
§4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
§5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
Luyện tập
3 9-14
Phân tích đa thức thành nhân tử
§6 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phương pháp đặt nhân tử chung
Cả 4 bài và luyện tập
1 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápđặt nhân tử chung
§7 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápdùng hằng đẳng thức
§8 Phân tích đa thức thành nhân tử 3 Phân tích đa thức thành
Trang 21bằng phương pháp nhóm hạng tử
Ví dụ 2 nhân tử bằng phương pháp
nhóm hạng tửThay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức
Luyện tập
4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
§9 Pt đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp 5 Luyện tập
Luyện tập 4
15-18
Chia đa thức cho đa thức
§10 Chia đơn thức cho đơn thức
§11 Chia đa thức cho đơn thức
Chương 2: Phân thức đại số
7 21-26
Phân thức đại số và các tính chất cơ bản
§1 Phân thức đại số
Cả 4 bài và luyện tập
Bài tập 17
1 Phân thức đại số
2 Tính chất cơ bản của phân thức
3 Rút gọn phân thức.4.Quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức3.Luyện tập
§2 Tính chất cơ bản của phân thức
Trang 22Bài tập 208
27-32
Các phép toán trên phân thức đại số
§5 Phép cộng các phân thức đại số
Cả 4 bài và luyện tập
Mục 1 Phân thức đốiMục 2 Phép trừ
1 Phép cộng các phân thức đại số
2 Phép trừ các phân thức đại số
3 Phép nhân các phân thức đại số
4 Phép chia các phân thứcđại số
5 Luyện tập
Mục 1 Phân thức đối: Không day
Mục 2 Phép trừ:Tiếp cận như cộng phân thức đại số
Luyện tập
§6 Phép trừ các phân thức đại sốLuyện tập
§7 Phép nhân các phân thức đại số
§8 Phép chia các phân thức đại số
9 33 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Giá trị của phân thức
10 34-35 Ôn tập chương II Bài tập 59 Khuyến khích học sinh tự
làm
13 40 Trả bài kiểm tra học kỳ I (Đại số )
Trang 23Bài tập 103
5-7 Đường trung bình của tam giác, của
8
§6 Đối xứng trục
Mục 2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.Mục 3 Hình cótrục đốixứng
Chỉ yêu cầu học sinhnhận biết được một hình
cụ thể có đối xứng quatrục hay không, có trụcđối xứng hay không.Không phải giải thích,chứng minh
Bài tập 66 Khuyến khích học sinh tự
làm12
16
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
Mục 3 Đường thẳng song song cách đều
Trang 24Chương II: Đa giác Diện tích đa giác
20 25 §1 Đa giác Đa giác đều
21
26 §2 Diện tích hình chữ nhật
Bài tập 14 Khuyến khích học sinh tự
làm22
26 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I
II Học kì II: 17 tuần x 4 Tiết/tuần = 68 tiết
HKII (68 tiết)
ĐẠI SỐ
4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Tổng cộng: 30 tiết
HÌNH HỌC
4 tuần đầu x 3 tiết = 12 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Tổng cộng: 38 tiết
Trang 25ở mẫu Luyện tập
4 50-53 Giải toán bằng cách
lập phương trình
§6 Giải toán bằng cách lập phương trình
§7 Giải toán bằng cách lập phương trình (tt)
§6; §7Luyện tập
bài: “Giải bài toán bằng
cách lập phương trình”
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
2 Giải bài toán bằng cách
lập phương trình (Chọn
lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế).
5 54-55 Ôn tập chương III Ôn tập chương III
6 56 Kiểm tra giữa kì Giữa kì T55 (H) + T56
Luyện tập Bài tập 10; 12 Khuyến khích học sinh
9 64 Phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
§5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 2669-70 Kiểm tra học kỳ II Kiểm tra học kỳ II
Trả bài kiểm tra học kỳ II
PHẦN HÌNH HỌC: (38 tiết)
TT Tiết Tên chủ đề Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
1 33-36 Diện tích đa giác §4 Diện tích hình thang
§5 Diện tích hình thoiLuyện tập
§6 Diện tích đa giác
2 37-39 Định lí Ta-lét trong
tam giác §1 Định lí Ta-lét trong tam giác§2 Định lí đảo và hệ quả của định
lí Ta-létLuyện tập
Bài tập 14 Khuyến khích học sinh
§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Trang 27§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Luyện tập5
50
-52
Ứng dụng thực tế củatam giác đồng dạng
§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Thực hành: Đo gián tiếp chiều cao của vật Đo khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểmkhông thể tới được
6 53-54 Ôn tập chương III
Ôn tập chương III
Bài tập 61 Khuyến khích học sinh
tự làm
Ôn tập chương III (tt)
7 55 Kiểm tra giữa kì Kiểm tra giữa kì
8 56-59 Hình hộp chữ nhật §1 Hình hộp chữ nhật
§2 Hình hộp chữ nhật (tt)
Mục 2 Đường thẳng song song vớimặt phẳng Hai mặt phẳng song song
Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau
Bài tập 8 Khuyến khích học sinh tự làm
§3 Thể tích của hình hộp chữ nhật
Mục 1 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Hai mặt phẳng vuông góc
Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau
Bài tập 12 Khuyến khích học sinh tự làmLuyện tập
9 60-62 Hình lăng trụ đứng §4 Hình lăng trụ đứng; Cả 4 bài Ghép và cấu trúc thành