Câu 3: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định bởi công thức A.. Câu 16: Câu nào dưới đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lí t
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ LỚP 10
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
2 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng
3 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh
4 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Du
5 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ
6 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Trãi
7 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
8 Đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2
Trang 3Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2017-2018 Lớp 10 Môn: Vật lí 10 – Cơ bản – 1001
Họ và tên : ……… Thời gian: 45 phút
Câu 1: Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức
Câu 2: Công có thể biểu thị bằng tích của
A năng lượng và khoảng thời gian C lực và quãng đường đi được
B lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian D lực và vận tốc
Câu 3: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định bởi công thức
A W = mv + mgz B W = mv2 + mgz C W = mv2 + k( 2 D W = k( 2
Câu 4: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm ?
A Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó C Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
B Viên đạn bay xuyên vào bao cát và nằm trong bao cát D Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
Câu 5: Đơn vị của động lượng là
Câu 10: Một động cơ công suất 360 W, nâng thùng hàng 180 kg chuyển động thẳng đều lên độ cao 12 m Hỏi phải mất
thời gian bao lâu để thực hiện quá trình này ? Lấy g = 10m/s2
Câu 11: Một viên đạn đang bay theo phương ngang với tốc độ 200 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau
và bay theo hai phương vuông góc nhau Biết ngay sau nổ, mảnh thứ nhất bay chếch lên so với phương ngang một góc
30o Tính tốc độ của hai mảnh sau khi nổ ?
A v1= 200 m/s, v 2 = 200 m/s C v1= 100 m/s, v 2 = 100 m/s
B v1 = 200 m/s, v 2 = 200 m/s D v1 = 100 m/s, v 2 = 100 m/s
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử ?
A Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng C Giữa các phân tử có khoảng cách
B Phân tử chuyển động càng nhanh, nhiệt độ của vật càng cao D Phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
Câu 13: Công thức nào không phù hợp với quá trình đẳng áp ?
Câu 14: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A thể tích được giữ không đổi C nhiệt độ được giữ không đổi
B áp suất được giữ không đổi D khối lượng được giữ không đổi
Câu 15: Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích ?
A Không khí thoát ra từ ruột xe bị thủng C Thổi không khí vào một quả bóng bay
B Nung nóng quả bóng đang xẹp, quả bóng phồng lên D Đun nóng khí trong một xilanh kín
Câu 16: Câu nào dưới đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lí tưởng xác định ?
A Áp suất của chất khí không đổi C Khi áp suất tăng thì thể tích giảm
B Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng D Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 17: Một bình chứa khí ở nhiệt độ 27 và áp suất 105 Pa Nếu áp suất không khí tăng gấp đôi thì nhiệt độ của không khí là
Câu 18: Trong xilanh động cơ có 2 dm3 hỗn hợp khí ở áp suất 4 atm, nhiệt độ 27 Pittông nén xuống làm thể tích hỗn hợp giảm còn 1,6 dm3 và áp suất tăng lên 12 atm Nhiệt độ khí nén khi đó là
Câu 19: Một lượng khí ở áp suất 1 atm, nhiệt độ 27 chiếm thể tích 5 lít Biến đổi đẳng tích tới nhiệt độ 327 , rồi sau
đó biến đổi đẳng áp lượng khí này, biết nhiệt độ trong quá trình đẳng áp tăng thêm 120 Tìm áp suất và thể tích khí sau khi biến đổi ?
A p = 1 atm, V = 4 lít B p = 2 atm, V = 6 lít C p = 2,2 atm, V = 5 lít D p = 1 atm, V = 6 lít
Điểm
Trang 4Câu 20: Nội năng của một vật là
A tổng động năng và thế năng của vật
B tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
D nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Câu 21: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt sinh công thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá trị nào sau
đây ?
A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0 C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0 Câu 22: Thực hiện công 100 J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 30 J Kết luận nào
sau đây là đúng ?
A Nội năng của khí tăng 70 J C Nội năng của khí tăng 130 J
B Nội năng của khí giảm 70 J D Nội năng của khí giảm 130 J
Câu 23: Trong một quá trình nung nóng đẳng áp ở áp suất 105 Pa, chất khí được tăng thể tích từ 40 dm3 đến 60 dm3 và tăng nội năng một lượng là 4 J Nhiệt lượng truyền cho chất khí là
Câu 24: Một cốc nhôm có khối lượng 120 g chứa 400 g nước ở nhiệt độ 24 Người ta thả vào cốc nước một thìa đồng khối lượng 80 g ở nhiệt độ 100 Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kg.K), của đồng là 380 J/(kg.K), của nước là 4,19.103 J/(kg.K)
Câu 25: Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng ? Chất rắn kết tinh
A có thể có tính dị hướng hoặc đẳng hướng C không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B có cấu trúc tinh thể D có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 26: Hệ số căng bề mặt của chất lỏng không có đặc điểm nào dưới đây ? Hệ số căng bề mặt
A tăng lên khi nhiệt độ tăng C phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
Câu 27: Một thước thép ở 10 có độ dài 1000 mm Hệ số nở dài của thép là 12.10 -6 K -1 Khi nhiệt độ tăng đến 40 thước thép này dài thêm
Câu 28: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng ?
A Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí C Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nổi trên mặt nước
B Nước chảy từ trong vòi ra ngoài D Giọt nước đọng trên lá sen
Câu 29: Một màng xà phòng được căng trên một khung dây đồng hình vuông có cạnh là 80 mm Cho hệ số căng bề
mặt của nước xà phòng là 40.10-3 N/m Lực căng bề mặt tác dụng lên mỗi cạnh của khung dây có độ lớn là
Trang 5SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI HOC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: VẬT LÝ 10 Phần thi trắc nghiệm: 10 câu hỏi
Câu 2: Động năng của một vật không đổi khi vật
A chuyển động chậm dần đều B chuyển động biến đổi đều
C chuyển động nhanh dần đều D chuyển động tròn đều
Câu 3: Chất rắn kết tinh không có đặc điểm nào dưới đây?
A Có cấu trúc mạng tinh thể B Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
C Có nhiệt độ nóng chảy xác định D Có dạng hình học xác định
Câu 4: Nội năng của một vật là
A tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
B nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
C tổng động năng và thế năng của vật
D tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?
Câu 6: Đơn vị của động lượng là
Câu 7: Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng
khí?
A Nhiệt độ tuyệt đối B Áp suất C Khối lượng D Thể tích
Câu 8: Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường
A thẳng song song với trục hoành B thẳng song song với trục tung
Câu 9: Trong chuyển động rơi tự do Chọn phát biểu đúng
A Cơ năng không đổi B Động năng không đổi
C Thế năng không đổi D Cả động năng và thế năng đều không đổi
Câu 10: Quá trình nào dưới đây là quá trình tích ?
A Đun nóng khí trong một bình đậy kín
B Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng
C Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động
D Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng
- HẾT -
Trang 6Trang 2/3- Mã Đề 370
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 PHẦN THI: TỰ LUẬN
Thời gian : 35 phút(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,5điểm)
1) Một vật có khối lượng m= 0,2kg, rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất, tại nơi có g=10m/s2
a Chọn mốc thế năng là mặt đất Tính thế năng của vật ở vị trí ban đầu
b Tính công và công suất trung bình của trọng lực trong thời gian vật rơi
2) Một viên đạn khối lượng m đang bay theo phương thẳng đứng hướng lên với động lượng 120kg.m/s thì nổ thành hai mảnh Mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với động lượng 160kg.m/s Hỏi mảnh thứ hai bay theo phương nào với động lượng bằng bao nhiêu?
Câu 2 (1điểm)
Một lượng khí lý tưởng ở t 1 = 270C có thể tích V 1 = 2m3 và áp suất P 1 = 4atm
a Nếu người ta làm dãn đẳng nhiệt tới áp suất P2= 1atm thì thể tích khí V2 khi đó là bao nhiêu?
b Nếu người ta đun nóng đẳng áp, nhiệt độ của khí tăng lên đến t 2 = 1770C thì thể tích khí V 3 khi đó là bao nhiêu?
a Tính độ lớn của công do khối khí thực hiện
b Biết nội năng của khí tăng thêm 100J Hãy xác định khối khí nhận hay truyền một nhiệt lượng bằng bao nhiêu
Câu 5 (1 điểm)
Một lò xo nhẹ có độ cứng k= 40N/m có một đầu gắn với điểm cố định đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m= 100g, vật có thể chuyển động trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát = 0,4 Thời điểm ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi thả nhẹ Xác định tốc độ của vật khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2 Lấy g=10m/s2
Trang 70,25
0,25 2) P 0 P1 P 2
- Biểu diễn trên hình vẽ
P2= 2 2
P P =200kgm/s2 Xác định được: Mảnh thứ 2 chuyển động theo phương hợp với phương thẳng
đứng hướng lên một góc với
tan = 1
0
4 3
P
P => =5307’
0,25 0,25
3
(1 đ)
a A = P.V = 400J
b Ví khối khí sinh công => A<0
Theo nguyên lý I thì: U = A + Q
=> Q= U - A = 500J>0 Khối khí nhận nhiệt
0,25 0,25
Trang 8Câu 1 Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng D Có cấu trúc mạng tinh thể
Câu 2 Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bề mặt chất lỏng gọi là
A sự ngưng tụ B sự sôi C sự bay hơi D sự thăng hoa
Câu 3 Sự nở khối là
A sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng
B sự tăng chiều dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng
C sự tăng kích thước của vật rắn khi tác dụng lực
D sự tăng chiều dài của vật rắn khi tác dụng lực kéo
Câu 4 Động lượng của vật được xác định bằng
A tích khối lượng và bình phương vận tốc
B nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc
C tích khối lượng và vận tốc
D nửa tích khối lượng và vận tốc
Câu 5 Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật
A bảo toàn cơ năng B vạn vật hấp dẫn
C bảo toàn động lượng D II Niutơn
Câu 6 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A Nội năng là nhiệt lượng
B Nội năng là một dạng năng lượng
C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
D Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi
Câu 7 Với T và V là nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của một lượng khí nhất định Biểu thức nào
sau đây không đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí?
Câu 8 Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định thì
A áp suất tỉ lệ nghịch nhiệt độ tuyệt đối
B thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
D thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 9 Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ CD bất kì trên bề mặt chất lỏng có
A phương vuông góc với CD và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng
B phương song song với CD và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng
C chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng
D độ lớn tỉ lệ nghịch với chiều dài đoạn CD
Câu 10 Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h có động năng bằng
Trang 9Trang 2/2-Mã đề 201
Câu 11 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử khí?
A Các phân tử chuyển động không ngừng
B Giữa các phân tử có khoảng cách
C Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
D Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 12 Trong hệ toạ độ (p,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
A Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ đô
B Đường hypebol
C Đường parabol
D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0
Câu 13 Thực hiện công 130J để nén khí trong xy lanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt
lượng 30J Kết luận đúng là
A nội năng của khí tăng 160 J B nội năng của khí giảm 100 J
C nội năng của khí giảm 160 J D nội năng của khí tăng 100 J
Câu 14 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức: ΔU = A +
Q, dấu của A và Q là
A Q < 0, A < 0 B Q > 0, A > 0 C Q > 0, A < 0 D Q <0, A > 0 Câu 15 Đơn vị của công suất là
A J.s (Jun nhân giây) B N.m (Niuton nhân met)
C N/m (Niuton trên met) D W (Oát)
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một xilanh chứa 160 cm3 khí lý tưởng ở áp suất 1,2 atm có nhiệt độ 270 C a/ Pit-tông nén khí trong xi lanh xuống còn 120 cm3 thì áp suất trong xi lanh lúc này bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ không đổi
b/ Khi nén khí trong xilanh mà áp suất tăng đến 2atm còn thể tích giảm đến 80cm3 Tính nhiệt
độ lúc này
Bài 2 (3 điểm) Một vật có khối lượng m = 4 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh B của mặt phẳng
nghiêng BC dài 2 m, cao 0,8 m so với mặt phẳng ngang CD Bỏ qua ma sát trên mặt phẳng
nghiêng BC Lấy g=10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại C
a/ Tính cơ năng của vật tại B?
b/ Tính vận tốc của vật tại H là trung điểm BC ?
c/ Khi đến C vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang CD có hệ số ma sát 0,1 Tại N cách C một đoạn 3,5m đặt vật M= 6kg đang đứng yên, vật m chuyển động đến va chạm mềm với
M Tính tốc độ của hai vật ngay sau va chạm?
- HẾT -
Trang 10Trang 3/2-Mã đề 201
ĐÁP ÁN CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐÁP
ÁN
B C A C C A B C A B C B D D D
Bài 1
2đ
a.(1đ)
- Viết đúng công thức p1V1 p2V2………
- Thay số tính được p2=1,6atm ………
0,5 0,5 b.(1đ) Viết được công thức 2 2 2 1 1 1 T V p T V p ………
Thay số tính đúng T2 = 250K………
0,5 0,5 Bài 2 3điểm a Viết được công thức: WB = mgzB………
Tính được: WB = 32J ………
b.Cơ năng tại H: WH = mgzH + 2 2 1 H mv ………
ĐLBTCN WH = WB………
Rút biểu thức đúng vH và tính đúng vH = 2 2 m/s………
c Tính vC = 4m/s………
Tính vận tốc m ngay trước va chạm vN = 3 m/s………
Viết đúng biểu thức ĐLBTĐL: mvN = (m + M)V………
Thay số tính đúng V = 1,2m/s………
Nếu học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Nếu sai từ 2 đơn vị trở lên thì trừ 0,25đ cho toàn bài đó
0,5 0,5
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2017 – 2018
Môn: VẬT LÝ – Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1.(1đ) Nêu định nghĩa động lượng? công thức, chú thích
Câu 2.(2đ)Trình bày nội dung thuyết động học phân tử chất khí
Câu 3.(2,5đ) Thế nào là quá trình đẳng nhiệt ? Phát biểu và viết hệ thức của định luật Boyle –
Marriotte?
Vận dụng: Một bọt khí nổi từ đáy hồ nước lên mặt nước, hỏi thể tích của nó thay đổi như thế
nào, giải thích? xem T là hằng số
Câu 4 (2đ) ( Giải bài toán sau bằng phương pháp năng lượng ) Một vật trượt không vận tốc
so với phương ngang Lấy g = 10m/s2
a/Bỏ qua ma sát trên mặt phẳng nghiêng, tìm vận tốc của vật tại chân dốc
b/Sau khi tới chân dốc, vật trượt trên đoạn đường nằm ngang thêm 20m nữa thì dừng, tính hệ
số ma sát trên đoạn đường nằm ngang
Câu 5 (1đ) Một lốp xe đạp có thể chịu được áp suất tối đa là 2,6atm Một học sinh
C Đến công viên, học
này ra bãi lấy xe thì thấy lốp xe đã nổ Hãy giải thích nguyên nhân tại sao? Coi sự tăng thể tích của lốp là không đáng kể
Câu 6 (1,5đ) Một khối khí lý tưởng thực hiện 1 chu
trình biến đổi trạng thái theo đồ thị sau:
a) Kể tên các quá trình biến đổi ?
b) Vẽ lại đồ thị của chu trình trên trong hệ (Op,OV)
Trang 12Đáp án KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2017 – 2018 Môn: VẬT LÝ – Khối 1
Câu1
(1đ)
Định nghĩa động lượng Công thức- Chú thích
0.5đ 0.5đ Câu2
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 4
b Công thức:
Thế số → kết quả: µ=0,25
0.5đ 0.5đ Câu 5
Câu 6
(1,5đ)