1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Vòng 1(2010-2011)_Dự bị

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 185,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

ðỒNG THÁP

-

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2010 - 2011

-ðỀ THI MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: 10 tháng 10 năm 2010 (ðề thi gồm có: 01 trang)

-

Câu 1: (3 ñiểm)

Giải phương trình

3x3+x2 + 2x 1− = 5x3+5x

Câu 2: (3 ñiểm)

Giả sử ñiểm O là tâm ñường tròn ngoại tiếp tam giác không ñều ABC, M là trọng tâm của tam giác ñó Chứng minh rằng ñiều kiện cần và ñủ ñể ñường thẳng OM vuông góc với ñường trung tuyến CC1 là a2+b2 =2c2

Câu 3:(3 ñiểm)

Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình

x3 = y3 +xy+13

Câu 4: (3 ñiểm)

Cho dãy số (un) xác ñịnh bởi

=

=

=

+

+

2 3 2 1

1

1 2

1 0

N n u

u

u u u

u u

n n

n n n

Câu 5: (2 ñiểm)

Chứng minh rằng

2 1 3 2 4 3 n 1 n n 1

n

Câu 6: (3 ñiểm)

2

5 , ,

3

25

= +

5

9 2 5

1 2

5

1 2

5

1

+

+

Câu 7: (3 ñiểm)

ðề dự bị

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

-

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2010 - 2011

-

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI DỰ BỊ MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm và biểu điểm gồm có 08 trang)

I Hướng dẫn chung

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẩn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm

II Đáp án và thang điểm

Câu 1

Giải phương trình 3x3+x2 + 2x 1− = 5x3+5x (1)

• Ta có: 2( ) ( 2 )

1 x 3

≥ −



x 2

≥ nên viết lại (2) dưới dạng ( 2 )

• Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhia-cốp-xki cho hai dãy

( )

x ; 1

ta được ( 2 )

• Từ (3) suy ra trong (4) có dấu bằng, vì thế ta có

( 3 )2( 2 )

±

⇔ = − ∨ =

• Do điều kiện 1

x 2

≥ nên nghiệm của phương trình (1) là 1 5

x 2

+

=

• Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1 5

x 2

+

=

0.5

1.0

1.0

0.5

Câu 2 Giả sử điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác không đều ABC, M là trọng tâm của

tam giác đó Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để đường thẳng OG vuông góc với

Trang 3

a

b m

φ

M

C1

O A

• Giả sử m=C M1 và ( 0)

1

ϕ = ≤ ϕ ≤ , từ giả thiết của bài toán ta suy ra

CMO ta có:

OM 4C M 4.OM.C M cos

• Do đó: BC12 = BO2− OC12 = 3C M1 2+ 6.OM.C M cos1 ϕ

⇒ c2 = 4BC12 = 12m2 + 24.OM.C M.cos1 ϕ (1)

• Ta lại có:

2

c

c

2

= = + − (hệ thức trung tuyến)

2

2

• Khi đó:

0 1

3

2

c 12m cos 0 (do (1)) 90

OM CC

⇔ =

⇔ ϕ =

⇔ ϕ =

• Vậy điều kiện cần và đủ để đường thẳng OM vuông góc với đường trung tuyến

CC1 là a2+b2 =2c2

0.5

0.5 0.5 0.5

0.5

5.0

Câu 3 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình

x3 = y3 +xy+13

• Đặt y= x+a với aZ

13 ) ( )

3 = x+a +x x+a +

x

⇔(3a+1)x2 +a(3a+1)x+a3 +13=0 (1)

0 ) 13 )(

1 3 ( 4 ) 1 3 (

0⇔ 2 + 2 − + 3 + ≥

⇔(3a+1)(a3 −a2 +52)≤0

• Nếu a≤−4 thì

[(3( 4) 1] [( 4) ( 4) 52] 308 0 )

52 )(

1 3 ( + 3 − 2 + ≤ − + − 3 − − 2 + = >

Nếu a=0 thì ⇔(3a+1)(a3 −a2 +52)=52>0

0.5

0.5

0.5

Trang 4

Nếu a≥1 thì ⇔(3a+1)(a3 −a2 +52)>0

• Do đó a∈{−3; −2;−1}

• Kiểm tra trực tiếp, phương trình chỉ có nghiệm nguyên khi a=−1

Khi đó (1) ⇔−2x2 +2x+12=0⇒x=−2 ; x=3

• Vậy phương trình có nghiệm nguyên (−2;−3) và (3; 2)

0.5

Câu 4 Cho dãy số (un) xác định bởi

=

=

=

+

+

2 3 2 1

1

1 2

1 0

N n u

u

u u u

u u

n n

n n n

Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số (un)

• Ta có u n ≠0 ∀nN

n n n

n n

n n n

u u u

u u

u u

2 3

1 2

1

1

=

+ +

+

+ +





 +





 +

= +

+ +

1

1 2 1

1 3 1 1

1

u

n n

u

v , khi đó ta có dãy (v n)được xác định bởi

=

=

=

+

2 3 2

1 2

1 0

N n v

v v

v v

n n

n

• Suy ra v n =a.r1n +b.r2n với r1 , r2 là 2 nghiệm của phương trình đặt trưng

0 2 3

2 − x+ =

x

v n =a.(1)n +b.(2)n

• Ta có

=

=





= +

=

+

=

=

2 1 2 5

2

3 2 2 2

3 2

` 1 0

b

a b

a

b a v

v

n n

2

1 2

5−

=

• Vậy u n n

2 3

2

=

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 5

Chứng minh rằng

n

• Khai triển ( )n 1 0 1 2 2 3 3 n 1 n 1

• Sử dụng công thức: n 1k 1 n 1 kn

k 1

+ +

+

= + ta được

( )n 1 ( ) 0 1 2 2 3 n n 1

+

+

• Cho x=2 ta có

n

+ + (đpcm)

0.25 0.25

0.5

0.5

0.5

Câu 6

Cho các số a,b,cthỏa mãn

2

5 , ,

0<a b c< và

3

25

= + +bc ca

Trang 5

9 2 5

1 2

5

1 2

5

+

+

• Theo điều kiện của giả thiết, sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số

a+a+(5−2a)≥33 a2(5−2a)

2

125

27 2

5

1

a

125

27 2 5

1 2

5

1 2

5

c b a c

b

+

+

• Ta có a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ca

• Suy ra

5

9 3

25 125

27 ) (

125

27 2 5

1 2

5

1 2

5

1

=

= + +

+

+

• Dấu = xảy ra khi

3

5

=

=

a

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

A, B Tìm điểm C thuộc (C) sao cho tam giác ABC có chu vi lớn nhất

• Xét hệ phương trình tạo bởi (d) và (C):

{x2 y2 4x 4y 4 0

x y 2+ − 0− + =

Hệ phương trình (1) có hai nghiệm là ( ) ( )2; 0 ; 0;2

Suy ra (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B

• Phương trình (1) có thể viết thành dạng ( ) (2 )2

x 2− + −y 2 =4 (2) Từ dạng của phương trình (2) ta có thể đặt tọa độ của điểm C∈( )C dưới dạng sau:

C 2 2 sin ;2 2 cos( + α + α) với α ∈0; 2 π)

• Ta có:

ABC B.C.S

4

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi

4

• Vậy tam giác ABC có chu vi lớn nhất khi C 2( + 2; 2+ 2)

0.5

0.5

0.5

0.5 0.5

0.5

Ngày đăng: 16/01/2021, 22:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w