1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

TUONG GIAO GIUA CAC DO THI CO VONG QUAY BI AN

13 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 13,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Biện luận số giao điểm của C 1và 2 Biện luận số nghiệm của phương trình bằng cách đưa về biện luận số fx = gx bằng cách đưa về biện luận nghiệm của phương trình fx = gx số giao điểm củ[r]

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 12B

Giáo viên: Hoàng Thị Hương

Tổ: GDTX Trung tâm GDNN GDTX Ân Thi

Trang 2

Tiết 29 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (tiếp)

III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ:

* BÀI TẬP : Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số:

) ( 3

x

) (

2 2

x

y    

Giải:

Gọi là giao điểm M (x0; y0)

) (

) (

2

1

P M

P M

2 3

2

0      

0 5

3

2 02  0  

2 5

1

02

01

x x

Phương trình hoành

độ giao điểm

0 3 1 2 1

) 1

y

4

7 3

) 2

5 (

2

) 2

5 (

) 2

5

y

2

3 2

0

2 0 0

0

2 0 0

x x

y

x x

y

4

7

; 2

5 (

) 0

; 1

M

Trang 3

Tiết 29 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (tiếp)

III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ:

TỔNG QUÁT: Cho y = f(x)

y= g(x)

)

(C1

)

(C2

Hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình: f(x)= g(x) (C1) (C2)

NX: Số giao điểm của và bằng số nghiệm của phương trình f(x)=g(x)(C1) (C2)

Biện luận số giao điểm của và bằng cách đưa về biện luận số

nghiệm của phương trình f(x) = g(x)

)

(C1 (C2) Biện luận số nghiệm của phương trình

f(x) = g(x) bằng cách đưa về biện luận

số giao điểm của và(C1) (C2) Giả sử phương trình có nghiệm x0, x1,

 Các giao điểm: M0(x0; f (x0)),M1(x1; f (x1)),

Trang 4

DẠNG 1

Biện luận số giao điểm của và

bằng cách đưa về biện luận số

nghiệm của phương trình f(x) = g(x)

)

(C1 (C2) Biện luận số nghiệm của phương trình DẠNG 2

f(x) = g(x) bằng cách đưa về biện luận

số giao điểm của và(C1) (C2)

Giải:

Số giao điểm của (C) và (d) bằng số

nghiệm của phương trình:

) 1

( 1

1

x

m

x

x

) )(

1 (

1

1

x m x

x x

) 2 ( 0

1 )

2 (

1

x

x

Xét (2):

 ( 2 m) 2  4 ( m 1 ) m2 80 m

VD7: C/m (C)

luôn cắt y = m – x (d) với1

1

x

x y

m

KL: (C) luôn cắt (d) tại 2 điểm với m

VD8: a) Vẽ đồ thị

b) Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

2

3 2

3

x x y

) 3 ( 2

3 2

x   

Giải:

x y

-2 -1

O

-2

b) Số nghiệm của (3) bằng

số giao điểm của

và đường thẳng y = m

2

3 2

3

x x y

y = m m.

* m > 2 PT(3) có 1 nghiệm

* m = 2 PT(3) có 2 nghiệm

* -2<m < 2 PT(3) có 3 nghiệm

* m = -2 PT(3) có 2 nghiệm

* m < -2 PT(3) có 1 nghiệm

1 )

1 )(

2 ( )

1

( 2

m m   2  0 m

y = m m

Trang 5

Câu 2

Câu 4

VÒNG QUAY BÍ ẨN

KẾT QUẢ

THỂ LỆ

Trang 6

Có 4 câu hỏi cho các đội chơi, các đội

cùng trả lời vào bảng phụ trong thời

gian quy định Đội nào trả lời đúng

sẽ có quyền quay vòng quay may

mắn để nhận điểm Nếu trả lời sai thì

sẽ không được quay.

Điểm của mỗi đội là tổng điểm sau

khi 4 câu hỏi đã được trả lời.

THỂ LỆ TRÒ CHƠI

CÂU HỎI

Trang 7

Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm:

) ( 1

5

x

y = - x + 1 (d)

Giải:

Số giao điểm của (C) và (d) bằng số nghiệm của phương trình

1 1

5

3

xx3  4 x  0

0 )

4

2

0

x x

Vậy có 3 giao điểm

Trang 8

Cho đồ thị hàm số:

) ( 2

2 2

x

Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số

nghiệm của phương trình:

) 4 ( 2

2 2

4 x m

x

y

2 1

-1

Giải:

Số nghiệm phương trình (4) bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y = m

m > 2 Phương trình có 2 nghiệm

m = 2 Phương trình có 3 nghiệm

1< m < 2 Phương trình có 4 nghiệm

m = 1 Phương trình có 2 nghiệm

m < 1 Phương trình vô nghiệm

Trang 9

Cho :

Tìm m để cắt tại 2 điểm phân biệt

) (

1 2

) (

1 3

2

2 3

1

2 3

C m

x x

y

C x

x x

y

) ( C1 ( C2 )

Giải:

Số giao điểm bằng số nghiệm của phương trình:

1 2

1

3 2 3 2

3

x x x x m

x

0

2

x x m

Xét   1 4m

Để cắt tại 2 điểm phân biệt thì (C1) (C2)

0

4

1

m

0 4

1  

Trang 10

Cho đồ thị hàm số:

) ( 2

3 2

x

Dùng đồ thị (C) biện luận theo

m số nghiệm của phương trình:

0 2

3 2

3

y

1

O

-1 -2

4

Giải:

Số nghiệm phương trình bằng số giao điểm của đồ thị (C)

và đường thẳng y = m

m > 4 hoặc m < 0 Phương trình có 1 nghiệm

m = 4 hoặc m = 0 Phương trình có 2 nghiệm

0 < m < 4 Phương trình có 3 nghiệm

0 2

3 2

3

Trang 11

KẾT QUẢ

Trang 12

CỦNG CỐ

BÀI TẬP VỀ NHÀ: 1,2,3,5

SGK Tr43,44

BÀI TẬP VỀ NHÀ: 1,2,3,5

SGK Tr43,44 TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ

Trang 13

c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em

chóc c¸c thÇy c« vµ c¸c em m¹nh khoÎ h¹nh phóc

Ngày đăng: 06/11/2021, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w