GV giới thiệu: Quãng đường đi được trong 1s gọi là Trả lời C3 vaän toác Yêu cầu HS trả lời C3 GV neâu laïi moät caùch chính xaùc vaø cho HS ghi baøi Hoạt động 2: Giới thiệu công thức tín[r]
Trang 1* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
BÀI 2: VẬN TỐC
A- Mục tiêu:
1 Về kiến thức: sau khi học xong bài này học sinh sẽ:
Biết được ý nghĩa của khái niệm vận tốc
Nắm vững công thức tính vận tốc và đơn vị của các đại lượng có trong công thức
2 Về kỹ năng:
Áp dụng công thức để tính vận tốc của chuyển động
Vận dụng công thức để tính quãng đường, thời gian trong chuyển động
3 Về thái độ:
HS có cảm thấy thích thú khi học được kiến thức mới
B- Trọng tâm bài dạy và những chuẩn bị cần thiết:
1 Trọng tâm:
Khái niệm vận tốc
Công thức tính vận tốc
2 Chuẩn bị:
GV: Nghiên cứu bài 2 trong SGK và SGV
HS: Tìm hiểu trước nội dung bài học
C- Các hoạt động học – dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Câu hỏi 1: Chuyển động cơ học là gì?
Câu hỏi 2: Em hãy kể tên một số dạng chuyển động thường gặp và cho ví dụ?
Câu hỏi 3: Tính tương đối của chuyển động và đứng yên là gì? Lấy ví dụ và nói rõ vật làm
mốc?
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết PPCT:
Trang 2* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
3 Tổ chức hoạt động dạy học: (3 phút)
Giới thiệu bài: GV hỏi HS: nhà em cách trường là bao nhiêu?, Em đi học từ nhà đến trường
mất bao nhiêu phút? (Bạn A: 1km, 10 phút, bạn B:2.2 km 20 phút) Theo các em bạn nào đi nhanh hơn? Tại sao? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời câu hỏi trên
Bài mới:
Trợ giúp của giáo GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Tìm hiểu về vận tốc (12 phút)
GV yêu cầu HS quan sát
bảng C2
Từ kinh nghiệm hằng ngày
em hãy sắp xếp thứ tự chuyển
động nhanh, chậm của các
bạn vào cột 4
? Dựa vào đâu mà em sắp
xếp được thứ tự trên?
Yêu cầu HS trả lời C2
GV giới thiệu: Quãng
đường đi được trong 1s gọi là
vận tốc
Yêu cầu HS trả lời C3
GV nêu lại một cách chính
xác và cho HS ghi bài
Đọc thông tin trên bảng 2.1 Sắp xếp thứ tự của các chuyển động để điền vào cột
4, bảng 2.1 Trả lời câu hỏi của GV Chú ý lắng nghe Trả lời C3
I Vận tốc:
Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, và được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
Hoạt động 2: Giới thiệu công thức tính vận tốc (7 phút)
GV thông báo với HS công
thức tính vận tốc Ý nghĩa các
đại lượng có trong công thức
Yêu cầu HS tính vận tốc
của bạn A, bạn B và trả lời
câu hỏi đặt ra ở đầu bài?
Chú ý lắng nghe
Áp dụng công thức để tính vận tốc và trả lời câu hỏi ở đầu bài
II Công thức tính vận tốc:
Trong đó:
v: vận tốc s: quãng đường đi được
t: thời gian để đi hết quãng đường
Hoạt động 3: Tìm hiểu về đơn vị vận tốc (7 phút)
? Đơn vị nào thường dùng
t s
Trang 3* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
? Đơn vị nào thường dùng
để tính thời gian?
GV yêu cầu HS đọc phần
SGK
? Theo các em đơn vị của
vận tốc là gì?
Yêu cầu HS trả lời C4
GV khẳng định lại đơn vị
vận tốc thường dùng là: km/h,
m/s
GV giới thiệu với HS về
dụng cụ đo vận tốc đó là tốc
kế (đồng hồ vận tốc)
GV hướng dẫn HS trả lời
C5
Yêu cầu HS trả lời C6, C7,
C8 SGK
giờ (h), phút , giây (s)
Đọc bài và trả lời câu hỏi của GV
Trả lời C4 Chú ý lắng nghe
Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian
VD: km/h, m/s
Cũng cố – Hướng dẫn về nhà (10 phút) - GV: Đặt một số câu hỏi để HS ôn lại nội dung bài học: ? Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì? ? Công thức nào dùng để tính vận tốc ? Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào những yếu tố nào? Nếu đổi đơn vị thì số đo vận tốc có thay đổi không? - GV hướng dẫn cho HS giải các bài tập trong SBT, yêu cầu HS về nhà làm bài tập IV Rút kinh nghiệm: