1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sinh học 7-Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đầy đủ chức năng của một cơ thể sống Câu 3: Giun đất có đai sinh dục gồm mấy đốt.. A.?[r]

Trang 1

TIẾT 18 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: SINH HỌC 7

NĂM HỌC: 2017 - 2018

(Bậc 1)

Thông hiểu

(Bậc 2)

Vận dụng ở cấp

độ thấp

(Bậc 3)

Vận dụng ở cấp độ cao

(Bậc 4)

Chương I:

ĐVNS

Biết cấu tạo, đđ của ĐVNS

10 % tổng số

điểm= 1 điểm;

TN = 2câu

100%= 1 đ

2 câu TN = câu 1,2

Chương II:

Ruột Khoang

- Nhận biết hình dạng của Sứa

-Hiểu đđ chung của Ruột khoang

30% tổng số

điểm= 3điểm;

TN = 2 câu

TL = 1câu

16.7% = 0.5 đ 1câu TN=câu 6

83.3% = 2.5đ 1câu TN = câu 5 1câu TL=câu 4

Chương III:

Các ngành

giun

- Biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh

-Biết hình dạng giun tròn

-Phân biệt giun tròn với giun dẹp

- Tác hại của giun tròn

-Vận dụng mổ giun đất Vận dụng kiếnthức vào thực

tiễn

60% tổng số

điểm= 6.0 đ

TL= 4 câu

TN = 2 câu

25% = 1.5đ

1 câu TL = câu 3 1câu TN = câu 3

25% = 1.5đ 1câu TL= câu 2 1câu TN = câu 4

33.3%= 2 đ

1 câu TL= câu 1 16.7%= 1 đ1câuTL= câu 5

Tổng số điểm

100% = 10 đ

4 câu = 3,0 điểm

30%

3 câu = 4,0 điểm

40 %

1câu = 2 điểm

20%

1câu = 1 điểm 10%

TC: TN =

6câu = 3 đ ;

TL = 4 câu = 7

điểm

Trang 2

MÔN : SINH HỌC 7

A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 đ)

Chọn 1 câu đúng và đầy đủ nhất bằng cách khoanh tròn chữ A, B, C hoặc D

Câu 1: Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ :

A Nhân B Chất nguyên sinh C Không bào tiêu hóa D Không bào

co bóp

Câu 2: Động vật nguyên sinh là những động vật:

A Có cơ thể chỉ là một tế bào B Gây hại cho người C Có ích cho người

D Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đầy đủ chức năng của một cơ thể sống

Câu 3: Giun đất có đai sinh dục gồm mấy đốt ?

A 1 đốt B 2 đốt C 3 đốt D 4 đốt

Câu 4: Trong các loài giun tròn dưới đây, giun nào kí sinh ở thực vật ?

A Giun kim B Giun móc câu C Giun rễ lúa D Giun đũa

Câu 5: Tế bào gai có vai trò thế gì trong đời sống Thủy tức ?

A Bắt mồi, tự vệ B Tiêu hóa thức ăn C Sinh sản D Trao đổi khí

Câu 6: Hải quỳ sống bám trên vỏ ốc của tôm di cư gọi là lối sống gì? ?

A Hoại sinh B Kí sinh C Cộng sinh D Chui rúc

B PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 đ)

Câu 1: Nêu các bước mổ giun đất ( 2 đ)

Câu 2: Ngành giun tròn phân biệt với ngành giun dẹp ở đặc điểm nào ? ( 1.0đ) Câu 3: Nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người ( 1.0 đ)

Câu 4: Nêu đặc điểm chung của ngành Ruột khoang ( 2 đ)

Câu 5: Tại sao nói con giun đất là bạn của nhà nông?( 1đ)

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN SINH HỌC 7

Trang 3

NĂM HỌC: 2017 - 2018

A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 đ) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

II / TỰ LUẬN : (7 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Nội dung trả lời Các bước mổ giun đất : Có 4 bước: - Bước 1 : Đặt giun nằm sấp giữa khai mổ Cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim Bước 2: Dùng kịp kéo da, dùng kéo cắt một đường chính giữa lưng về phía đuôi Bước 3: Đổ nước ngập cơ thể giun Dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể Bước 4: Phanh thành cơ thể đến đâu, cắm ghim tới đó.Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục như vậy về phía đầu

Nếu HS nêu được ½ bước : đạt 0.25 điểm.

Phân biệt giun tròn với giun dẹp ở 3 đặc điểm:

- Tiết diện ngang cơ thể tròn

- Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức

- ống tiêu hoá phân hoá

Một số biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người là:

- Cần ăn uống vệ sinh; không ăn rau quả sống chưa rữa sạch;

- Ăn chín; uống nước sôi để nguội

- Rữa tay trước khi ăn; tiêu diệt ruồi nhặng

- Giữ vệ sinh môi trường; tẩy giun định kỳ

Nếu HS nêu được ½ ý: đạt 0.25 điểm.

Có 4 nội dung :

- Đối xứng toả tròn

- Ruột dạng túi

- Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào

- Đều có tế bào gai để tự vệ và tấn công

HS nêu được ý chính:

Con giun đất là bạn của nhà nông vì:

-giun đất làm cho đất tơi, xốp và thoáng khí

- Làm tăng độ màu mỡ cho đất: do phân và chất bài tiết ở cơ thể giun thải ra

Điểm

2.0

0.5 0.5 0.5 0.5

1.0

0.5 0.25 0.25

1.0

0.25

0.25 0.25 0.25

2.0

0.5 0.5 0.5 0.5

1.0

0.5 0.5

Ngày đăng: 16/01/2021, 17:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nhận biết hình dạng của Sứa. - Sinh học 7-Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết
h ận biết hình dạng của Sứa (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w