Tính được số hạt mang điện và không mang điện của nguyên tử.. Giải quyết được bài tập tổng số hạt 2 Hạt nhân nguyên tử- NTHH-Đồng vị Nêu đượcthành phần hạt nhân, đại lượng đặc trưng cho
Trang 1Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Giáo án Hóa 10 GV: Nguyễn Văn Thắng
Ngày soạn: 10/10/2018
TIẾT PPCT 18: KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
- Nội dung: Chương 1
- Hình thức: 50% trắc nghiệm khách quan (15 câu) + 50% tự luận
I/ Ma trận
1/ Trắc nghiệm
STT Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
1
TP nguyên
tử
Nêu được thành phần nguyên tử Nêu được khối lượng điện tích các loại hat
Tính được số hạt mang điện
và không mang điện của nguyên tử
Giải quyết được bài tập tổng số hạt
2
Hạt nhân
nguyên
tử-
NTHH-Đồng vị
Nêu đượcthành phần hạt nhân, đại lượng đặc trưng cho nguyên tử
Xác định được đồng vị của cùng nguyên tố hóa học
Tính được nguyên tử khối TB,
Viết được Công thức phân tử tạo thành từ các đồng vị
Giải quyết được bài tập đồng vị
Giải quyết được bài tập đồng vị
3
Cấu tạo vỏ Số e trên từngSự CĐ của e.
lớp, phân lớp
Thứ tự mức NL của các lớp e
Giải thích được
số E của nguyên tử dựa vào số lớp e, phân bố e ở mức NL
4
Cấu hình e Viết được cấu hình e Nêu được tính chất của
nguyên tố
Kết nối từ cấu hình e lớp ngoài cùng nêu được tính chất của nguyên tố
Giải quyết từ cấu hình e nêu được đặc điểm chung , số khối của nguyên tử
Giải quyêt được bài tập tổng hạt e, cấu hình e khi nguyên tử đạt cấu hình bền vững
Trang 2Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Giáo án Hóa 10 GV: Nguyễn Văn Thắng
2/ Tự luận:
Câu 1: a) Cho 2 kí hiệu xác định số P,E,N, A, Z (1 điểm)
b) Cho số Z và lớp ngoài cùng viết cấu hình (1 điểm)
Câu 2: : a) Cho bài toán tổng hạt (1 điểm)
b) Cho bài toán xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có hai đồng vị (1 điểm)
Câu 3: Tự chọn tùy tình hình từng lớp(1 điểm =0,25 + 0,75)
II/ Nội dung đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
Câ u
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
A. 147X và 157Y . B. 1123X và 12
24
Y C. 1939X và 2040Y . D. 1940X và 2040Y .
A.số proton và điện tích hạt nhân B.số khối và số nơtron
C.số khối và số hiệu nguyên tử D.số proton và số electron
Câu 3.Số electron tối đa trên lớp thứ n là
Câu 4.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là 10,8199 Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B Nếu
có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B?
Câu 5. Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt
A. proton B. nơtron C. electron D. proton và nơtron
điện bắng số hạt mang điện tích âm Điện tích vỏ nguyên tử của X là
là
Câu 8.Nguyên tử 33X có tổng số electron trên phân lớp p bằng 10 Phát biểu nào sau đây đúng?
A.X có số nơtron bằng 16 B.X có số hạt mang điện bằng 32
C.X có 4 electron ở lớp ngoài cùng D.X thuộc loại nguyên tố khí hiếm
nguyên tố
A.kim loại hoặc khí hiếm B.phi kim
lượng cao nhất và số electron lớp ngoài cùng của X lần lượt là
A.5 và 7 B.5 và 5 C.4 và 4 D. 4 và 6
Trang 3Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Giáo án Hóa 10 GV: Nguyễn Văn Thắng
khối lượng lần lượt là 1,6726.10-27 kg, 1,6748.10-27 kg, 9,1094.10-31 kg Khối lượng của nguyên tử Al là
A. 45,19.10-23 gam B. 21,76.10-24 gam C. 45,19.10-24 gam D. 21,76.10-23 gam
Câu 12. Trong nguyên tử, loại hạt mang điện tích dương là
A. electron B. proton C. proton và nơtron D. nơtron
Câu 13.Nguyên tố brom có 2 loại đồng vị là 79Br và 81Br Brom có nguyên tử khối trung bình bằng 79,91 Phần trăm khối lượng của 81Br trong hợp chất FeBr3 (MFe = 56) có giá trị gần nhất với
Câu 14.Cho các phát biểu sau:
(1) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
(2) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử, không có đơn vị
(3) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
Số phát biểu sai là
Câu 15. Argon có 3 đồng vị là 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A.38,5298 B.38,8935 C.39,8925 D.39,9853
II/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a Cho các nguyên tử sau: 199X và 1840Y Xác định số hạt nơtron và điện tích hạt nhân của X và
Y
b Viết cấu hình electron đầy đủ và xác định loại nguyên tố hóa học của các nguyên tử sau:
+ X có Z = 19
+ Y có phân lớp ngoài cùng là 3p4
Câu 2 (2,5 điểm):
a Trong tự nhiên, nitơ tồn tại dưới 2 dạng đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%)
a.1 Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ.
a.2 Tính thể tích (đktc) của 0,56 gam khí N2.
b Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 80 và số khối bằng 2,2 lần số hạt
mang điện trong hạt nhân Viết kí hiệu nguyên tử và cấu hình electron đầy đủ của X
Câu 3 (0,5 điểm):
Ở 200C, thể tích của một mol nguyên tử Fe bằng 5,32 g/cm3 Tính bán kính nguyên tử của Fe ở nhiệt độ đó
==============HẾT===============