Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan.. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là Câu 4: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng A.. Du
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ 1 LỚP 12 NÂNG CAO
Câu 1: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại :
Câu 2: Este X có công thức đơn giản nhất là: C2H4O Đun 4,4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3
% đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan CTCT của X là ( Cho : C = 12 ; H =1; O = 16; Na = 23 )
Câu 3: Cho dãy các chất : phenol , glyxin , êtylamin, anilin, axit propionic Số chất trong dãy
tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 4: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng
A Dung dịch NaOH B H2O C Dung dịch NaCl D Dung dịch HCl
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,0 gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO3 Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa Hàm lượng bạc trong hợp kim là ( Cho : Cu = 64 ; Ag = 108 )
Câu 6: Chất có công thức C4H8O2 có số đồng phân este là
Câu 7: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 8: Cho những chất sau: (I) anilin , (II)amôniắc , (III)Etylamin , (IV)metylamin
Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A (III) , (IV) , (II), (I) B (I) , (II) , (III), (IV) C (I) , (III), (IV), (II) D (II) , (III), (IV) , (I)
Câu 9: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của
A H2N-(CH2)5-COOH
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
Câu 10: Một pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxyhóa-khử Au3+/Au và Sn2+/Sn với
E0
(Au3+/Au) = + 1,5 V, E0
(Sn2+/Sn) = – 0,14 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên bằng
Câu 11: Đun hỗn hợp gồm 12 g CH3COOH và 11,5 g C2H5OH (H2SO4 đặc) Sau phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng là
Câu 12: Hợp chất không làm đổi màu quì tím ẩm là
A metylamin B axit glutamic C amoniac D glyxin.
Câu 13: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etylfomiat; etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau
phản ứng ta thu được
A 1 muối ; 2 ancol B 2 muối ; 1 ancol C 1 muối ; 1 ancol D 2 muối ; 2 ancol
Câu 14: Cho dung dịch MgCl2, phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Mg là:
Câu 15: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M có
thể là
Câu 16: Dãy các ion kim loại đều có thể bị Zn khử thành kim loại là :
Trang 2Câu 17: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
Câu 18: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,mantozơ, xenlulozơ Những chất đều tham gia
A mantozơ, glucozơ B glucozơ, xenlulozơ.
C glucozơ, saccarozơ D saccarozơ,mantozơ.
Câu 19: Polypeptit (- NH – CH(CH3) - CO- )n là sản phẩm trùng ngưng của
A alanin B axit glutamic C glixin D lizin.
Câu 20: Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp
butađien-1,3 với
A styren B vinyclorua C etilen D isopren.
Câu 21: Ngâm 1 lá Zn (dư)trong 100 ml dd AgNO3 0,1M Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và khối lượng lá kẽm tăng lên là: ( Cho : Zn =65 ; Ag = 108)
Câu 22: Phản ứng hóa học được thực hiện bằng phương pháp điện phân là
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
B Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2
C CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4
Câu 23: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
Câu 24: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lít khí thoát ra (đktc) khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là ( Cho S = 32; O =16 )
Câu 25: Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6, tơ axetat, tơ nitron Những loại tơ
thuộc tơ nhân tạo là:
A tơ visco và tơ nitron B tơ tằm và tơ nilon- 6.
C tơ visco, và tơ axetat D tơ tằm và tơ visco.
Câu 26: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3,2 gam Vậy khối lượng Cu bám trên lá sắt là ( Cho Cu = 64 ; Fe = 56)
Câu 27: Cho 2,76g một kim loại hóa trị I tác dụng với H2O sinh ra 1,344 (lít) H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại đó là
A K (M=39) B Li (M=7) C Na (M= 23) D Rb (M=85)
Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng Ag tối đa là ( Cho Ag = 108 )
Câu 29: Cho 1,12 g sắt và 0,65 g bột kẽm tác dụng với 250ml dd CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dd mất màu xanh Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88g Nồng độ mol/l của dd CuSO4 là ( Cho : Fe = 56 ; Zn = 65 ; Cu = 64 )
Câu 30: X là một α-amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125
M , sau đó đem cô cạn dung dịch thì được 1,815 g muối Phân tử khối của X là ( cho C = 12 ;
H = 1 ; N= 14; Cl=35,5 ; O = 16)
Trang 3ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HÓA 12NC
MÃ ĐỀ
342