Cột liên kết một đầu ngàm, một đầu khớp theo cả hai phương.. Bỏ qua trọng lượng bản thân.[r]
Trang 1HAU – STUDY HARD – PLAY HARD (fb.com/dhkt.studyhard)
BÀI TẬP KẾT CẤU GỖ
Bài 1: Chọn tiết diện một dầm gỗ tiết diện chữ nhật bh, (h = kb, khi tính toán chọn trước k = 1,3), có các số liệu như sau:
Dầm có sơ đồ tính đơn giản, liên kết hai đầu khớp, chịu tải trọng phân bố đều tiêu chuẩn
qtc =180 (kG/m) Nhịp dầm L=3,5 (m) Hệ số vượt tải n=1,2 Cường độ Ru=110 (kG/cm2) Modul đàn hồi E = 105 kG/cm2 Độ võng tương đối cho phép 1
250
L
Bỏ qua trọng lượng bản thân
Bài 2: Chọn (thiết kế) cột gỗ tiết diện tròn, đường kính D, có các số liệu như sau:
Chiều cao thực của cột H=3,2 (m) Lực nén đúng tâm tính toán Ntt = 16 (T) Cột liên kết một đầu ngàm, một đầu khớp theo cả hai phương Cường độ chịu nén Rn =130 (kG/cm2)
Độ mảnh cho phép = 120 Bỏ qua trọng lượng bản thân
Bài 3: Chọn (thiết kế) cột gỗ tiết diện tròn, đường kính D, có các số liệu như sau:
Chiều cao thực của cột H=3,5 (m) Lực nén đúng tâm tính toán Ntt
=18 (T) Cột liên kết một đầu ngàm, một đầu khớp theo cả hai phương Cường độ chịu nén Rn = 120 (kG/cm2)
Độ mảnh cho phép = 120 Bỏ qua trọng lượng bản thân
Bài 4:
Kiểm tra khả năng chịu lực cột gỗ có giảm yếu đối xứng nằm phía trong cấu kiện như hình vẽ bên, với các số liệu như sau:
Kích thước tiết diện bh = 16x20 (cm)
Bề rộng giảm yếu bgy = 5,0 (cm)
Chiều cao thực của cột H = 3 (m)
Lực nén đúng tâm tính toán Ntt
= 11,6 (T)
Cột có liên kết hai đầu khớp theo cả
hai phương trục x - x và trục y - y
Cường độ chịu nén Rn = 110 (kG/cm2)
Trang 2HAU – STUDY HARD – PLAY HARD (fb.com/dhkt.studyhard)
Độ mảnh cho phép = 120
Bỏ qua trọng lượng bản thân
Bài 5: Chọn tiết diện một dầm gỗ tiết diện chữ nhật bh, (h = kb, khi tính toán chọn k = 1,2; mu = 1,15), có các số liệu như sau:
Dầm có sơ đồ tính đơn giản, liên kết hai đầu khớp, chịu tải trọng phân bố đều tiêu chuẩn, qtc
= 210 (kG/m), đi qua trọng tâm dầm Nhịp dầm L = 3,4 (m) Hệ số vượt tải n = 1,2 Cường
độ chịu uốn Ru =120 (kG/cm2) Modul đàn hồi E = 105
kG/cm2 Độ võng tương đối cho phép 1
250
L Góc = 25,00
Bỏ qua trọng lượng bản thân
Bài 6: Kiểm tra khả năng chịu lực dầm gỗ tiết diện chữ nhật 1418 (cm), có các số liệu như sau:
Sơ đồ tính là dầm liên kết đầu ngàm đầu khớp, chịu tải trọng phân bố đều tiêu chuẩn, qtc =
200 (kG/m), đi qua trọng tâm dầm Nhịp dầm L=3,3 (m) Hệ số vượt tải n = 1,2 Cường độ chịu uốn Ru = 120 (kG/cm2) Modul đàn hồi E = 105 kG/cm2 Độ võng tương đối cho phép
1
200
L Góc = 15,00 Hệ số điều kiện làm việc chịu uốn xiên mu = 1,0 Bỏ qua trọng lượng bản thân
Bài 7:
Chọn tiết diện cột gỗ hình chữ nhật bh, (khi tính
toán chọn trước k = 1,2)
Chiều cao thực của cột H = 3,3 (m)
Lực nén tính toán Ntt = 20 (T)
Giảm yếu không đối xứng h0 = 4,2 (cm)
Cột liên kết hai khớp theo cả hai phương trục x - x
và trục y - y
Cường độ chịu nén Rn = 130 (kG/cm2); Cường độ
chịu uốn Ru = 150 (kG/cm2) Độ mảnh cho phép
= 120
Bỏ qua trọng lượng bản thân