1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

CHUYÊN ĐỀ 2. LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

14 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu kiểu mảng: Là một tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự , mọi phần tử đều có cùng kiểu dữ liệu (số nguyên hoặc số thực).. Việc sắp thứ tự thực.[r]

Trang 1

LOGO

LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

CHỦ ĐỀ 2

Trang 2

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Dãy số và biến mảng

3

Ví dụ về biến mảng

2

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

3

Trang 3

Làm việc với dãy số

Ví dụ 1:

Viết chương trình nhập

điểm kiểm tra của 50 học

sinh trong lớp

- Nhập và lưu điểm

Khai báo 1 biến như sau:

Var diem_1: real;

Dãy số và biến mảng

3

- Nhập và lưu điểm

cho một học sinh

Write (‘Nhap diem= ‘); Readln(diem_1);

Var diem_1: real;

- Nhập và lưu điểm cho 2

học sinh

Khai báo 2 biến như sau:

Var diem_1, diem_2: real;

Write (‘Diem hs 1= ‘); Readln(diem_1); Write (‘Diem hs 2= ‘); Readln(diem_2);

Trang 4

Ví dụ 2:

Viết chương trình nhập

điểm kiểm tra của các học

sinh trong lớp

- Nhập và lưu điểm

Khai báo n biến như sau:

Var diem_1, diem_2, diem_3, diem_4, , diem_50: real;

Write (‘Diem hs 1= ‘); Readln(diem_1);

Write (‘Diem hs 2= ‘); Readln(diem_2);

Write (‘Diem hs 3= ‘); Readln(diem_3);

Làm việc với dãy số Dãy số và biến mảng

3

cho một học sinh

- Nhập và lưu điểm cho 2

học sinh

Nhập và lưu điểm cho

50 học sinh thì sao?

?

Write (‘Diem hs 3= ‘); Readln(diem_3);

Write (‘Diem hs 4= ‘); Readln(diem_4);

……

……

Write (‘Diem hs n= ‘); Readln(diem_50);

Những hạn chế:

Phải khai báo quá nhiều biến

Chương trình phải viết khá dài

Trang 5

Làm việc với dãy số

?

Khắc phục những hạn chế:

Lưu các dữ liệu liên quan bằng một biến duy nhất Đặt chung 1 tên và đặt cho mỗi phần tử một chỉ số

Dãy số và biến mảng

3

Em hiểu thế nào là dữ

liệu kiểu mảng ?

Dữ liệu kiểu mảng: Là một tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều có cùng kiểu dữ liệu (số nguyên hoặc số thực) Việc sắp thứ tự thực

hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số (số nguyên)

Vậy em hiểu biến

mảng là gì?

?

Biến mảng: khi khai báo một biến có kiểu dữ liệu là kiểu mảng, biến đó được gọi là biến mảng

Giá trị của biến mảng là một mảng, tức một dãy số (số nguyên, hoặc số thực)

Vậy:

Trang 6

Làm việc với dãy số Dãy số và biến mảng

3

Mảng thứ nhất tên là A,

gồm 11 phần tử cùng kiểu

Real, ứng với các chỉ số 0,

1, 2, , 10, đó là:

A[0], A[1], A[2], , A[10]

Hten[1], Hten[2], Hten[3], Hten[4], Hten[5]

B[‘a’], B[‘b’], B[‘c’], B[‘d’]

Ví dụ 3:

Ðể có một hình ảnh về mảng, đối với mảng A, ta hình dung có một dãy nhà một tầng, tên gọi là dãy A, gồm 11 phòng liên tiếp giống hệt nhau được đánh số

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10

Tương tự, mảng B cũng giống như dãy nhà B một tầng có 4 phòng được đánh số thứ tự là các chữ a, b, c,

d :

Mảng thứ hai tên là

HTen gồm 5 phần tử cùng

kiểu dữ liệu là String[18]

ứng với các chỉ số từ 1 đến

5:

Mảng thứ ba tên là B,

gồm 4 phần tử cùng kiểu

Integer ứng với các chỉ

số ‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’:

gồm 11 phòng liên tiếp giống hệt nhau được đánh số thứ tự từ 0,1, 2, , đến 10 :

Trang 7

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

A

1 2 3 4 5 6 7

? Khi khai báo biếnmảng cần chỉ rõ

điều gì?

Khai báo mảng cần chỉ rõ:

+ Tên biến mảng

+ Số lượng phần tử

+ Kiểu dữ liệu chung của các phần tử

22

+ Kiểu dữ liệu chung của các phần tử

Trong đó:

+ Khi tham chiếu đến phần tử thứ i Ta viết A[i]

+ Tên mảng :

+ Số phần tử của mảng:

+ Kiểu dữ liệu của các phần tử:

A

7

Kiểu nguyên

A[6] = 22

Trang 8

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Var <tên biến mảng>: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>]

of <kiểu dữ liệu>;

Cấu trúc, cú pháp khai

báo mảng:

Trong đó:

 Array, of là từ khóa của chương trình

 Tên biến mảng do người dùng đặt

 Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối (Số nguyên)

 Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên hoặc số thực

Trang 9

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Chiều cao và tuổi thuộc

những kiểu dữ liệu nào?

Var Chieucao: array [1 50] of real;

Var Tuoi: array [1 50] of integer;

Var diem: array [1 50] of real;

Chương trình nhập điểm Var diem: array [1 50] of real;

……

For i:=1 to 50 do Begin

write(‘diem hs’,i,’:’);

readln(diem[i]);

End;

Chương trình nhập điểm

kiểm tra của các học sinh

trong lớp

Trang 10

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Program vidu;

Var diemtin: array [1 10] of real;

i:integer;

Begin Diemtin[1]:=5;

Diemtin[10]:=5;

Ví dụ 4:

Em hãy khai báo mảng diemtin gồm

10 phần tử Nhập dữ liệu cho diemtin

biết phần tử đầu tiên và cuối cùng

luôn mang giá trị bằng 5 Các phần

tử còn lại có giá trị bất kì được nhập Diemtin[10]:=5;

for i:=2 to 9 do begin

write('diemtin ='); readln(diemtin[i]); end;

For i:=1 to 10 do writeln(diemtin[i]:6:2); Readln

End

tử còn lại có giá trị bất kì được nhập

từ bàn phím.

Sử dụng lệnh gán để gán giá trị 5 cho phần tử đầu và cuối.

Sử dụng lệnh lặp for to do để nhập dữ liệu cho các phần tử còn

lại (2=>9).

Xuất nội dung của mảng ra màn hình sau khi nhập dữ liệu.

Trang 11

Làm việc với dãy số

Tìm giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất của

dãy số

3

Em hãy nêu thuật toán

để tìm số nhỏ nhất và

số lớn nhất trong dãy

số?

Bước 1: Nhập N và dãy a1, a2, …, an.

Bước 2: Max ← a1, i ← 2.

Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Max rồi kết thúc.

Bước 4: Nếu ai > Max thì Max ← ai.

Bước 5: i ← i + 1 Quay lại bước 3.

Dãy số 5 3 4 7 6 3 15 9

i>n S S S S S S S Đ Ai>Max S S Đ S S Đ S Kết

thúc

?

?

Trang 12

Làm việc với dãy số

Var i,n,max,min:Integer;

A : Array [1 100] of Integer;

BEGIN

Write(‘ Hay nhap do dai cua day so, N= ‘);Readln(n); Writeln(‘Hay nhap cac phan tu cua day so ‘);

For i:=1 to n do Begin Write(‘a[ ‘,i,’] =‘);readln(a[i]); End;

Phần khai báo

{Phần thân chương trình}

Begin Write(‘a[ ‘,i,’] =‘);readln(a[i]); End;

Max := a[1] ; Min := a[1];

For i:=2 to n do Begin

If max < a[i] then Max:=a[i];

If Min >a[i] then Min:=a[i];

End;

Writeln (‘So lon nhat la Max =‘,max);

Writeln(‘So nho nhat la Min =‘,min);

Readln;

END.

Trang 13

Var X: Array[4 10] of Real;

Var X: Array[10 , 13] of Real;

A

B

BT1: Em hãy chọn khai báo biến mảng đúng

trong các khai báo sau:

Bài tập 1

Var X: Array[3.4 4.8] of Integer;

Var X: Array[10 1] of Integer;

Var X: Array[4 10] of Real;

B

C

D

Trang 14

1 Xem lại cách khai báo mảng, sử dụng khai báo trong những trường hợp nào.

2 Làm các bài tập: 1; 2; 3; 4; 5 trang 76 SGK

3 Xem nội dung bài thực hành 7.

2 Học sinh tham khảo Video bài giảng Bài 9 Làm việc với dãy số trên trang website http://tranhungdao-tuyhoa.phuyen.edu.vn/ hoặc trên facebook

chidoan.thdtuyhoa@gmail.com hoặc Zalo 0973454303.

Ngày đăng: 16/01/2021, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ðể có một hình ảnh về mảng, đối với mảng A, ta hình dung có một dãy nhà một tầng, tên gọi là dãy A, gồm 11 phòng liên tiếp giống hệt nhau được đánh số - CHUYÊN ĐỀ 2. LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
c ó một hình ảnh về mảng, đối với mảng A, ta hình dung có một dãy nhà một tầng, tên gọi là dãy A, gồm 11 phòng liên tiếp giống hệt nhau được đánh số (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w