Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 2 h/s đọc 2 đoạn và trả lời SGK c©u hái , nªu ý nghÜa cña c©u chuyÖn GV ®a tranh vµ giíi thiÖu bµi.. PhÊn mµu SGK.[r]
Trang 1Tuần : 24
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Quả tim khỉ
Tiết số : 47
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong truyện“ Quả tim khỉ ” Làm đúng các bài tập phân biệt : s/x , hoặc uc / ut
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài tập 2 –VBT- 5,6 băng giấy chép nội dung BT3
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I- Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài : Ngày hội đua voi ở Tây
Nguyên
Tập viết : Tây Nguyên , Ê-đê, Mơ -nông
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ đọc bài chính tả
+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn
cách trình bày bài
+ Học sinh tập viết những tiếng khó: Cá
Sấu , Khỉ
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống s hay x
…ay sưa , …ay lúa , …ông lên , dòng
…ông
Bài tập 3a : Tìm tên các con vật bắt đầu
bằng s
VD : Sói , sẻ , sứa , sò , sóc , sên , sáo ,
sếu , sam
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- GV đọc cho 3 em viết bảng lớp
Cả lớp viết bảng con ( mỗi dãy 1 từ )
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
GV đọc bài 2-3 h/s đọc
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vở BT
1 h/s chữa bài trên bảng
Đọc bài chữa
GV chốt lại lời giải đúng
GV nêu Y/C của bài h/s làm vở BT
2 HS chữa bài tiếp sức trên bảng phụ
GV chốt lại lời giải đúng, treo tranh ảnh những con vật các em vừa tìm được
Bảng con
Phấn màu
SGK
Bảng con
VBT Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
………
………
Trang 2Tuần : 24
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Voi nhà
Tiết số : 48
Lớp : 2
1.Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài “voi nhà” Luyện
đúng các bài tập phân biệt: s / x ; ut/ uc
2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung của BT 2- VBT
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I -Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài : Quả tim của Khỉ
Tập viết : các tiếng bắt đầu bằng s hay x
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ GV đọc bài
+ Tìm hiểu nội dung bài
+ Học sinh tập viết các chữ khó : huơ ,
quặp
b) Học sinh chép bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Chọn chữ trong ngoặc đơn điền
vào chỗ trống
( xâu , sâu ) : …bọ , …kim
( sắn , xắn ) : củ …, …tay áo
( xinh , sinh ) : …sống , …đẹp
( xát , sát ) : …gạo , …bên cạnh
Bài tập 3 : Tìm tiếng có nghĩa điền vào
chỗ trống :
Âm đầu : s , r , l , nh , th
Vần : ut , uc
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, khen ngợi những em
viết bài sạch sẽ
3 HS tìm tiếng đọc cho cả
lớp viết bảng con 2-3 h/s viết bảng lớp
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
1-2 HS đọc lại
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT Chữa bài
GV chốt lại bài làm đúng
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT
HS chữa bài tiếp nối trên bảng phụ
GV chốt lại bài làm đúng
Bảng con
Phấn màu
SGK Bảng con
VBT
Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 3………
………
Tuần : 24
Môn: đạo đức Tên bài dạy: Lịch sự khi đến nhà người khác
Tiết số : 24
Lớp : 2
1.Mục tiêu : -H/s biết một số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của các quy tắc ứng xử đó
-HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè , người quen
-HS có thái độ đồng tình , quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
2 Đồ dùng dạy học: Truyện Đến chơi nhà bạn , tranh minh hoạ truyện , đồ dùng chơi
đóng vai ,VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Thảo luận , phân tích truyện
Mục tiêu : HS bước đầu biết được thế
nào là lịch sự khi đến chơi nhà bạn
Cách tiến hành :
GV kể chuyện kết hợp sử dụng tranh minh
hoạ
Thảo luận lớp :
-Mẹ bạn Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì ?
-Sau khi được nhắc nhở , bạn Dũng có thái
độ như thế nào ?
-Qua câu chuyện trên , em có thể rút ra điều
gì ?
GV nêu kết luận
Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
Mục tiêu : HS biết một số cách ứng xử
khi đến chơi nhà người khác
Cách tiến hành :
Dùng phiếu có nội dung như sau :
-Nói năng lễ phép , rõ ràng
-Cười nói , đùa nghịch làm ồn
-Tự mở đài , mở ti vi
-Ra về mà không chào hỏi
………
Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ
-HS thảo luận và trả lời theo cặp
-3 cặp lên trả lời trước lớp -Nhận xét về cách ứng xử của các cặp
GV chia nhóm , phát phiếu cho từng nhóm Các nhóm thảo luận và dán các phiếu thành 2 cột : Những việc nên làm và những việc không nên làm
HS tự liên hệ
Gv kết luận
Phiếu
Trang 4*Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái độ của mình
về các ý kiến có liên quan đến cách cư xử
khi đến nhà người khác
Cách tiến hành :
Bày tỏ với các ý kiến sau :
a) Mọi người cần cư xử lịch sự khi đến nhà
người khác
b) Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là
không cần thiết
c) Chỉ cần cư xử lịch sự khi đến nhà giàu
d) Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là
thể hiện nếp sống văn minh
-GV nêu từng ý kiến -HS bày tỏ thái độ bằng thẻ màu và nêu lý do -GV chốt ý
4.Rút kinh nghiệm bổ sung
……….………
………
……….……….………
………
Trang 5Tuần : 24
Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Quả tim Khỉ
Tiết số : 24
Lớp : 2
1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên , kết hợp với điệu bộ , cử chỉ , nét mặt Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm
-Rèn kỹ năng nghe : Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
2 Đồ dùng dạy học: Tranh , mặt nạ Khỉ và Cá sấu
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ :
Kể lại câu chuyện “ bác sĩ Sói ”
II/ Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể truyện:
a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của
chuyện
Tranh 1 :Khỉ kết bạn với Cá Sấu
Tranh 2 : Cá Sấu vờ mời Khỉ về nhà chơi
Tranh 3 : Khỉ thoát nạn
Tranh 4 : Bị Khỉ mắng , Cá Sấu xấu hổ
quá lủi mất
b)Phân vai dựng lại câu chuyện
3- Củng cố dặn dò
Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
2HS kể tiếp nối
GV nêu MĐ-YC tiết học
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV đưa tranh minh hoạ
- HS quan sát tranh và nêu nội dung của từng tranh
- HS nhìn tranh kể 4 đoạn của chuyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể : + 4 HS kể tiếp nối 4
đoạn trong nhóm +4 HS đại diện 4 nhóm thi kể tiếp nối 4 đoạn
- Cả lớp nhận xét bình chọn
- 3 HS kể chuyện theo3 vai -Cả lớp và GV bình chọn
Phấn màu
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
Trang 6………
Tuần : 24 Tên bài dạy: Từ ngữ về loài thú
Môn: Luyện từ và câu Dấu chấm , dấu phẩy
Tiết số : 24
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Mở rộng vốn từ về loài thú , luyện tập về dấu chấm , dấu phẩy
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung BT2 Giấy khổ to viết nội dung của BT3– VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Thực hành hỏi đáp
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn h/s làm bài tập :
-Bài tập 1: Chọn cho mỗi con vật
trong tranh một từ chỉ đúng đặc điểm
của nó ( tò mò , nhút nhát , dữ tợn ,
tinh ranh , hiền lành , nhanh nhẹn ) và
viết vào chỗ trống :
Cáo … Sóc…
Gấu … Nai …
Thỏ … Hổ …
-Bài tập2 : Chọn và viết tên con vật
thích hợp
a) Dữ như …
b) Nhát như …
c) Khoẻ như …
d) Nhanh như …
-Bài tập 3: Điền dấu chấm hoặc dấu
phẩy vào ô trống trong đoạn văn
3.Củng cố , dặn dò:
Nhận xét bài học
Học thuộc các thành ngữ của BT2
1 HS nói tên con vật
1 HS nói “ thú dữ ” hay “ thú không nguy hiểm ”
GVnêu MĐ_YC
1 H/s đọc yêu cầu
GV treo tranh và giới thiệu
về các con vật trong tranh
HS quan sát tranh và điền từ Chữa bài : 1 HS đọc tên con vật, 1 HS đọc từ chỉ đặc điểm
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu H/s làm bài vào VBT
HS thực hành hỏi đáp theo cặp
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu
HS làm bài vào vở
1 HS chữa trên bảng phụ
HS đọc bài chữa
GV nhận xét
Phấn màu
Tranh ảnh VBT
Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ……
Trang 7……… …………
………
Tuần : 24 Tên bài dạy: Nghe , trả lời câu hỏi
Môn: Tập làm văn Đáp lời phủ định
Tiết số : 24
1 Mục tiêu : Rèn kỹ năng nghe nói : Biết đáp lại lời phủ định trong giao tiếp thông thường
Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi : nghe kể một câu chuyện vui , nhớ và trả lời đúng câu hỏi
2 Đồ dùng dạy học : Máy điện thoại đồ chơi , VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/Kiểm tra bài cũ:
thực hành nói lời khẳng định
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn làm bài tập :
-Bài tập 1 : Viết lại lời đáp của em
trong những trường hợp sau :
a)Cô làm ơn chỉ giúp cháu nhà bác
Hạnh ở đâu ạ ?
Rất tiếc , cô không biết , vì cô không
phải người ở đây
b)Bố ơi , bố có mua được sách cho con
không ?
Bố chưa mua được đâu
-Bài tập 2: Nghe kể câu chuyện Vì sao
rồi trả lời câu hỏi :
a) Lần đầu về quê chơi cô bé thấy thế
nào ?
b) Cô bé hỏi cậu anh họ điều gì ?
c) Cậu bé giải thích vì sao bò không
có sừng ?
d) Thực ra con vật mà cô bé nhìn thấy
là con gì ?
3.Củng cố dặn dò :
Thực hành hỏi đáp
GV đưa tình huống BT2 tiết trước , 4 HS nói theo cặp
GV nêu MĐ -YC của tiết học
1-2 H/s đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm mẩu đối thoại
HS thực hành hỏi đáp theo cặp
3 cặp HS đóng vai theo 3 tình huống
Cả lớp nhận xét cách đáp lời phủ định
GV chốt lại cách nói
1 H/s đọc yêu cầu
Gv kể chuyện
3 HS đọc lại chuyện
GV đưa tranh và nêu nội dung tranh
HS thực hành hỏi đáp
HS làm VBT
3 HS đọc bài làm của mình
GV nhận xét
Phấn màu VBT
Câu chuyện
Trang 8Nhận xét tiết học , nhắc lại cách nói
lời phủ định
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
………
……… ………
………
Trang 9Tuần : 24
Môn: Tập viết Tên bài dạy: U , Ư - Ươm cây gây rừng
Tiết số : 24
Lớp : 2
1-Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng viết chữ
- Viết chữ U, Ưtheo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết câu ứng dụng Ươm cây gây rừng đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ U ,Ư -bảng phụ
3-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi
chú
I/ Kiểm tra bài cũ.
Viết chữ T và chữ Thẳng
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài
2- HD viết chữ hoa
a) H/ dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ U,Ư
* Chữ U
- độ cao = 5 ly
- số nét = 2 nét : nét móc hai đầu và nét móc
ngược phải
- Cách viết = Nét 1 : ĐB : ĐK 5
DB : ĐK 2
Nét 2 : ĐB : Dừng của nét 1
DB : ĐK 2
*Chữ Ư : Giống chữ U nhưng thêm dấu
râu trên đầu nét 2
- GV viết mẫu
a) GV viết mẫu trên khung chữ, trên dòng kẻ
chữ U, Ư
b) Hướng dẫn h/s viết trên bảng con chữ
U, Ư
3- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng
HS viết bảng con
2 HS viết bảng lớp Nhận xét
GV nêu MĐ-YC
GV hỏi h/s trả lời
HS so sánh và nêu nhận xét
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
H/s viết bảng con
H/s đọc cụm từ ứng dụng:
Ươm cây gây rừng
Bảng con
Phấn màu
Chữ mẫu
Bảng con
Trang 10b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét:
- Độ cao các chữ cái
- Khoảng cách giữa các chữ
- GV viết h mẫu chữ Ươm cây gây rừng
-Hướng dẫn H/s viết chữ Ươm vào bảng
4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết:
5- Chấm chữa bài
6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
h/s viết phần bài tập
GV giải nghĩa
GV hỏi h/s trả lời
Chấm 5 - 7 bài
Bảng con
Vở TV
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 11Tuần :24
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Quả tim Khỉ
Tiết số : 93 + 94
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp hợp lý Biết đọc với giọng đọc phân biệt
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : trấn tĩnh , bội bạc , tẽn tò Hiểu nội dung của truyện
2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài : Sư Tử xuất quân
II/ Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
c) + Đọc từng câu
d) + Đọc từ khó : leo trèo , quẫy mạnh
, sần sùi , nhọn hoắt , lủi mất
e) + Đọc từng đoạn trước lớp
+ Đọc câu dài :
Nó Một con vật da sần sùi ,/ dài thượt ,/
nhe hàm răng nhọn hoắt như một lưỡi
cưa sắt ,/ trườn lên bãi cát //Nó nhìn Khỉ
bằng cặp mắt ti hí / với hai hàng nước
mắt chảy dài //
+Giải nghĩa từ : trấn tĩnh , bội bạc ,
tẽn tò
+ c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Đọc ĐT
f)
g) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu1:Khỉ đối xử với CáSấu như thế nào ?
Câu 2 :Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?
Câu 3: Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ?
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
GV đưa tranh và giới thiệu
H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần
H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
Đọc ĐT
H/s đọc chú giải Tìm từ cùng nghĩa với
“ bội bạc ”
GV treo tranh
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi h/s trả lời
Tranh Phấn màu SGK
Bảng phụ
Tranh vẽ
Trang 12Câu 4:Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò , lủi mất ?
Câu 5 : Tìm những từ nói lên tính nết của
Khỉ và Cá Sấu
4- Luyện đọc lại
5- Củng cố dặn dò :
Câu chuyện nói với em điều gì ?
Về nhà tập kể lại truyện
5 HS nêu ý kiến
Đọc phân vai
GV chốt ý
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 13Tuần : 24
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Gấu trắng là chúa tò mò
Tiết số : 95
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Biết đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hợp lý + Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : Bắc Cực , thuỷ thủ , khiếp đảm và
hiểu nội dung của bài
2 Đồ dùng dạy học: tranh vẽ , bảng phụ, quả địa cầu
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “ Quả tim Khỉ ”
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a)Giáo viên đọc mẫu toàn bài
Giọng đọc rõ ràng
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
h) + Đọc từng câu
i) + Đọc từ khó : kilôgam , ném lại , lật
qua lật lại , rét run
j) + Đọc từng đoạn trước lớp
k) + Đọc câu dài :
Nhưng vì nó chạy rất nhanh / nên suýt nữa
thì tóm được anh // May mà anh đã kịp
nhảy lên tàu , / vừa sợ vừa rét run cầm
cập //
l) +Giải nghĩa từ khó : Bắc Cực , thuỷ
thủ , khiếp đảm , tò mò , run cầm cập
m) c) Đọc từng đoạn trong nhóm
n) d) Thi đọc giữa các nhóm
o) e) Đọc ĐT
p)
q) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Hình dáng của Gấu trắng như thế
nào ?
Câu 2 :Tính nết của Gấu trắng có gì đặc
biệt ?
2 h/s đọc 2 đoạn và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện
GV đưa tranh và giới thiệu bài
H/s đọc tiếp nối từng câu
3 HS đọc -ĐT 1 lần
H/s đọc tiếp nối H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
HS đọc phần giải nghĩa
GV dùng quả địa cầu để giới thiệu vùng Bắc Cực
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi h/s trả lời kết hợp giảng từ ,ý
SGK
Phấn màu SGK
Bảng phụ
Tranh vẽ