1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế Hoạch đầy đủ trọn bộ

19 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch cá nhân
Tác giả Phạm Ngọc Cương
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch thực hiện nhịệm vụ năm học của trường và tổ chuyên môn... -Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.. - Dự giờ, sinh hoạt chuyên môn.. -Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.. -T

Trang 1

KẾ HOẠCH CÁ NHÂN

MỘT SỐ THÔNG TIN CÁ NHÂN

1 Họ và tên: Phạm Ngọc Cương

2 Chuyên ngành đào tạo: SP Tin

3 Trình độ đào tạo: Đại Học

4 Tổ chuyên Môn: Tin.

5 Năm vào ngành GD& ĐT: 2009

6 Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở ( Trường………huyện………….Cấp tỉnh………).

7 Kết quả thi đua năm học trước:………

8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn:………

9 Nhiệm vụ được phân công trong năm học 2010 - 2011:

- Giảng dạy lớp: 12A1,2,3,4,5,6

- Kiêm nhiệm: Chủ nhiệm lớp 12A4

10 Những thuận lợi và khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ được phân công.

a Thuận lợi: Là GV trẻ và tâm huyết với nghề.

b Khó khăn: Điều kiện công tác xa đi lại khó khăn, thiếu tư liệu và đồ dùng dạy học.

c Mặt mạnh: Nhiệt tình trong công tác.

d Mặt yếu: Là GV trẻ nên trình độ chuyên môn, kinh nghiệm giảng dậy còn nhiều hạn chế

PHẦN I: KẾ HOẠCH CHUNG

A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch

1.Các văn bản chỉ đạo:

a Chủ trương, đường lối, quan điểm giáo dục của Đảng và nhà nước( Luật GD, Nghị quyết của QH về GD & ĐT).

b Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Bộ GD & ĐT.

c Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở GD & ĐT.

d Kế hoạch thực hiện nhịệm vụ năm học của trường và tổ chuyên môn.

Trang 2

2 Mục tiờu của mụn học

a Về kiến thức

- Giỳp HS nắm được các khái niệm cơ bản của tin học

- Cung cấp kiến thức và phương phỏp nghiờn cứu cỏc mụn khoa học

b Về kĩ năng:

- Rốn luyện cho HS kĩ năng học tập, nõng cao nhận thức, rốn luyện kĩ năng quan sỏt, nhận định so sỏnh, rốn luyện phong cỏch học tập tớch cực, chủ động.

- Biết vận dụng những kiến thức tin học vào giải các bài toán đơn giản và một số bài toán thực tiễn.

c Về thỏi độ:

- Học sinh chủ động, tớch cực tham gia tỡm hiểu tri thức.

- Rốn luyện đức tớnh ham hiểu biết, yờu khoa học ( đặc biệt là tin ) , rốn luyện sự cẩn thận, tớnh chớnh xỏc, nghiờm tỳc, năng động sỏng tạo, cần cự vượt khú trong lao động.

3 Đặc điểm tỡnh hỡnh về điều kiện CSVC,TBDH của nhà trường điều kiện KTXH, trỡnh độ dõn trớ, mụi trường giỏo dục tại địa phương:

a Thuận lợi: Cơ sở vật chất tương đối đầy đủ.

b Khú khăn:

- Thiết bị dạy học cũn thiếu.

- Điều kiện KTXH, trỡnh độ đõn trớ cũn thấp

- Nhiều gia đỡnh chưa thực sự quan tõm đến việc học tập của con em mỡnh.

4 Nhiệm được phõn cụng:

a Giảng dạy mụn: Tin Lớp: 12A1,2,3,4,5,6

b Kiờm nhiệm: Chủ nhiệm lớp 12A4

5 Năng lực, sở trường, dự định cỏ nhõn.

- Năng lực: Cú chuyờn mụn nghiệp vụ SP

- Sở trường:………

- Dự định cỏ nhõn: Tỡm tũi học hỏi thờm để nõng cao kiến thức và trỡnh độ chuyờn mụn.

6 Đặc điểm học sinh ( kiến thức, năng lực, đạo đức, tõm sinh lý)

a Thuận lợi:

- Học sinh ngoan ngoón, lễ phộp với thầy cụ.

Trang 3

- Có tinh thần vượt khó.

b Khó khăn:

- Trình độ nhận thức của học sinh còn hạn chế, chưa có điều kiện tiếp xúc với công nghệ thông tin.

- Điều kiện học tập, đi lại của học sinh còn gặp nhiều khó khăn.

c Kết quả khảo sát đầu năm:

số

S

Hoàn cảnh GD Khó khăn

Xếp loại học lực năm trước Xếp loại học lực đầu năm

B Chỉ tiêu phân đấu

1 Kết quả giảng dạy:

a Số HS xếp loại HL Giỏi: 0 Tỷ lệ: 0 %

b Số HS xếp loại HL Khá: 40 Tỷ lệ: 16 %

c Số HS xếp loại HL TB: 209 Tỷ lệ: 84 %

2 Sáng kiến kinh nghiệm: ……….

………

3 Làm mới đồ dùng dạy học: ………

………

4 Bồi dưỡng chuyên đề:………

……….

Trang 4

5 Ứng dụng CNTT vào giảng dạy……… tiết, đạt:………

6 Kết quả thi đua:

a Xếp loại giảng dạy:………

b Đạt danh hiệu GVDG cấp:………

C Những giải pháp chủ yếu

- Tích cực tra cứu tài liệu trên mạng và các nguồn thông tin khác để làm phong phú thêm cho bài

giảng

- Không ngừng tìm tòi ra các phương pháp giảng dạy mới nhằm nâng cao hiệu quả dạy học và gây

hứng thú cho HS.

- Tìm hiểu tâm sinh lý HS để có phương pháp GD phù hợp.

D Kế hoạch theo tháng

08/2009

- Chuẩn bị cho năm

học mới.

- Phân công chuyên

môn.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

-

09/2009

- Tham gia khai giảng

năm học mới.

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

10/2009 - Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

Trang 5

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

11/2009

- Soạn GA theo PPCT.

- Hội giảng chào mừng

ngày 20 -11.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

12/2009

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn

- Chuẩn bị thi HK 1.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

01/2010

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

02/2010

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

03/2010

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

Trang 6

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

- Xếp loại GV tháng 04

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

05/2010

- Soạn GA theo PPCT.

- Giảng dạy theo thời

khoá biểu.

- Dự giờ, sinh hoạt

chuyên môn.

- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn.

-Trao đổi về chuyên môn với đồng nghiệp.

- Tích cực dự giờ thăm lớp.

PHẦN II: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ

Môn học:……Tin…….Tổng số tiết:……53……… Số tiết trong tuần… …2………

Số tiết ngoại khoá……… Nội dung ngoại khóa: ………

Tuần Lớp Tên bài dậy trong CT Tiết Mục tiêu dậy học PPDH ĐDDH

Tăng giảm tiết,

lí do

Tự

đánh

giá kq

12A1

12A2

§1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ

1,2,3 * Kiến thức

-Biết các vấn đề thường phải giải quyết

Thuyết trình, hỏi

Máy tính, máy chiếu

Trang 7

12A4

12A5

trong một bài toán quản lí và sự cần thiết phải có CSDL

-Biết các mức thể hiện của CSDL

-Biết các yêu cầu cơ bản đ/v hệ CSDL

* Kỹ Năng

-Lập được các bảng chứa thông tin theo yêu cầu

đáp, đặt vấn đề, so sánh

(projector) Phấn, bảng đen

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

§2: HỆ QUẢN

TRỊ CƠ SỞ DỮ

LIỆU

4,5

* Kiến thức

-Biết khái niệm về Hệ QTCSDL

-Biết các chức năng của hệ QTCSDL

-Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ QTCSDL

* Kỹ Năng

-Các bước xây dựng CSDL

Thuyết trình

Diễn giảng

Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

1:

TÌM HIỂU HỆ

CSDL

6

-Biết một số công việc khi xây dựng một CSDL đơn giản

-Biết xác định những công việc cần làm trong hoạt động quản lí một công việc đơn giản

Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 7,8

-Biết được sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máy tính

-Biết mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận

Diễn giảng, hỏi đáp, giải quyết vấn đề Trực quan,

so sánh

Máy chiếu chuẩn bị một

số câu hỏi trắc nghiệm củng cố các kiến thức đã học;

Trang 8

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

§3: GIỚI THIỆU

MICROSOFT

ACCESS

9

Về kiến thức:

- Biết những khả năng chung của Access như một hệ QTCSDL

- Biết bốn đối tượng cơ bản trong Access:

bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

-Liên hệ được một bài toán quản lí gần gũi với học sinh

- Biết được một số thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo và mở CSDL

-Biết hai chế độ làm việc với các đối tượng: chế độ thiết kế và chế độ trang DL -Biết các cách tạo các đối tượng: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

Về kỹ năng:

Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có

Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Sách GK tin

12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn)

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

§4: CẤU TRÚC

BẢNG 10

Về kiến thức:

Biết các thành phần tạo nên Table, các kiểu dữ liệu trong Access, khái niệm về khóa chính , sự cần thiết của việc đặt khóa chính cho Table

Về kỹ năng: Biết cách chọn lựa kiểu dữ

liệu cho trường của Table

Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Giáo viên:

Sách GK tin

12, Sách GV tin 12, bảng phụ chứa các hình minh họa

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

2:

TẠO CẤU TRÚC

CỦA BẢNG

11,12 Về kiến thức:

Thực hiện được các thao tác cơ bản:

-Khởi động và kết thúc Access;

-Tạo CSDL mới;

Về kỹ năng:

-Có các kỹ năng cơ bản về tạo cấu trúc

Thuyết trình, đàm thoại, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, trực

Máy chiếu, phòng máy

có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft

Trang 9

bảng thao mẫu, chỉ định khóa chính cho bảng;

-Thực hiện chỉnh sửa và lưu cấu trúc bảng

quan; thảo luận nhóm

Access, phong chiếu

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

§5: CÁC THAO

TÁC CƠ BẢN

TRÊN BẢNG

13

Kiến thức:

-Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản, tạo biểu mẫu

Kỹ năng

-Biết mở bảng ở chế độ trang dữ liệu;

-Biết cập nhật dữ liệu: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá bản ghi

-Biết sắp xếp và lọc dữ liệu;

-Biết tìm kiếm đơn giản và tạo được các biểu mẫu bằng thuật sĩ;

-Biết định dạng và in dữ liệu

Thái độ:

-Tư duy, khám phá, sáng tạo

-Thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận và chính xác

Thuyết trình, đàm thoại, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, trực quan; thảo luận nhóm

Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen;

Giấy A1, bút long;

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

3:

THAO TÁC

TRÊN BẢNG

14,15

-Thực hiện được các thao tác cơ bảng trên bảng, làm việc với bảng ở 2 chế độ:

chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu;

-Sử dụng được các công cụ lọc, sắp xếp,

để kết xuất thông tin từ bảng

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy chiếu, phòng máy

có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu

12A1

12A2

12A3

§6: BIỂU MẪU 16

Về kiến thức:

-Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết

Máy tính, máy chiếu (projector)

Trang 10

12A5

12A6

-Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản và dùng chế độ thiết kế để chỉnh sửa thiết kế biểu mẫu

-Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu

-Biết sử dụng biểu mẫu để cập nhật dữ liệu

Về kỹ năng:

Tạo được biểu mẫu đơn giản

trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh; thảo luận nhóm

Phấn, bảng đen

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

4:

TẠO BIỂU MẪU

ĐƠN GIẢN

17,18

-Biết tạo biểu mẫu đơn giản (dùng thuật

sĩ và dùng chế độ thiết kế để chỉnh sửa);

-Biết dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và

và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng;

-Biết cập nhật và tìm kiếm thông tin dùng biểu mẫu

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy chiếu, phòng máy

có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP 19

Củng cố lại kiến thức đã học ở các bài 3,4,5,6 trong chương 2 cho học sinh thông qua việc trả lời và bài tập

Đàm thoại Lấy học sinh làm trung tâm

Sách giáo khoa, Giải bài tập Sgk và bài tập SBT

Giáo án, máy chiếu (hoặc bảng phụ), sách bài tập 12A1

12A2

KIỂM TRA 45

PHÚT (LÝ

nghiệm

Phô tô đề KT

Trang 11

12A4

12A5

12A6

THUYẾT)

khách quan + tự luận Kiểm tra giấy

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

§7: LIÊN KẾT

GIỮA CÁC

BẢNG

21

Về kiến thức:

-Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc liên kết;

-Biết cách tạo liên kết trong Access

Về kỹ năng:

-Tạo được liên kết giữa các bảng trong Access

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình

Sách GK tin

12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (CSDL KINH_DOA NH: gv biên soạn), máy chiếu Projector

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

5:

LIÊN KẾT GIỮA

CÁC BẢNG

22

-Biết tạo cơ sở dữ liệu mới

-Tạo nhiều bảng cơ sở dữ liệu;

Rèn luyện kỹ năng kiên kết dữ liệu giữa cac bảng;

Biết liên kết dữ liệu từ nhiều bảng.;

Biết sửa liên kết dữ liệu giữa các bảng

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy chiếu, phòng máy

có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

§8: TRUY VẤN

DỮ LIỆU

23,24

Kiến thức:

- Biết khái niệm và vai trò của mẫu hỏi

- Biết các bước chính để tạo một mẫu hỏi

Trực quan, đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, trình chiếu

Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen

Trang 12

- Biết hai chế độ làm việc với mẫu hỏi

Kĩ năng:

- Tạo được mẫu hỏi đơn giản

- Biết vận dụng một số hàm, phép toán

để xây dựng, biểu thức điều kiện và biểu thức lôgích để xây dựng mẫu hỏi đơn giản

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

6:

MẪU HỎI TRÊN

MỘT BẢNG

25,26

-Làm quen với mẫu hỏi kết xuất thông tin

từ một bảng;

-Tạo được những biểu thức điều kiện đơn giản;

-Làm quen với mẫu hỏi có sử dụng gộp nhóm;

-Biết sử dụng các hàm gộp nhóm ở mức

độ đơn giản;

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy chiếu, phòng máy

có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, CSDL Học sinh, phong chiếu

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

7:

MẪU HỎI TRÊN

NHIỀU BẢNG

27

-Tạo được mẫu hỏi để kết xuất thông tin

từ nhiều bảng;

-Củng cố rèn luyện kỹ năng tạo mẫu hỏi;

-Nhắc lại cách viết một biểu thức phức tạp;

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy chiếu, phòng máy

có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, CSDL Kinh doanh, phong chiếu

12A1

12A2

12A3

BÀI TẬP 28 Củng cố lại kiến thức đã học ở các bài

3,4,5,6 trong chương 2 cho học sinh thông qua việc trả lời và bài tập

Đàm thoại + Lấy học sinh làm

Sách giáo khoa, Giải bài tập Sgk và

Trang 13

12A5

12A6

trung tâm

bài tập SBT

Giáo án, máy chiếu (hoặc bảng phụ), sách bài tập 12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

KIỂM TRA

THỰC HÀNH 1

TIẾT

29

Kiểm tra kỹ năng sử dụng phần mềm Microsoft Access, ứng dụng giải các bào toán thực tiễn

- Khởi động Access

- Tạo được CSDL mới

- Thao tác trên cơ sở dữ liệu

Giải quyết vấn đề

Máy tính, máy chiếu chuẩn bị đề kiểm tra chiếu cho học sinh

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

§9: BÁO CÁO VÀ

KẾT XUẤT BÁO

CÁO

30

Về kiến thức:

Biết khái niệm báo cáo Vai trò của nó, biết các bước lập báo cáo

Về kỹ năng:

Tạo được báo cáo bằng Wizard Thực hiện lưu trữ báo cáo và in báo cáo

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen

12A1

12A2

12A3

12A4

12A5

12A6

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

8:

TẠO BÁO CÁO

31,32

Về kiến thức:

-Củng cố lại kiến thức về cách tạo báo cáo;

-Biết thực hiện các kỹ năng cơ bản để tạo báo cáo đơn giản bằng thuật sĩ

Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen

12A1

12A2

BÀI TẬP VÀ

THỰC HÀNH SỐ

33,34,35 Tổng hợp các kỹ năng cơ bản sử dụng

Access:

Thực hành mẫu, hs làm theo,

Máy tính, máy chiếu

Ngày đăng: 29/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thao mẫu, chỉ định khóa chính cho bảng; - Kế Hoạch đầy đủ trọn bộ
Bảng thao mẫu, chỉ định khóa chính cho bảng; (Trang 9)
4. Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh: - Kế Hoạch đầy đủ trọn bộ
4. Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w