1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập học kì I

2 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kì I
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều sai Câu 19: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: a.. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố c.. Số phân tử của mỗi chất b.. Số nguyên tử tro

Trang 1

ƠN TẬP HỌC KÌ I NĂM HOẠC 2010-2011

Câu 1: Cho phương trình hĩa học sau: 2 H2 + O2  x H2O x cĩ thể là số nào sau đây a 1, b 2 ,c 3 ,d 4

Câu 2: Số Avogađro (N) cĩ giá trị là: a 6.1023 b 6.10-23 c 6.1032 d 6.1026

Câu 3: 1 mol khí CO2 ở đktc cĩ thể tích là: a 11,2 lít b 33,6 lít c 22,4 lít d Khơng xác định được

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng

a Khí oxi nặng hơn 2 lần so với khí hiđrơ b Khí oxi nặng hơn 16 lần so với khí hiđrơ

c Khí oxi nhẹ hơn 2 lần so với khí hiđrơ d Khí oxi nặng hơn 32 lần so với khí hiđrơ

Câu 5: Cho các khí sau: CO2, SO2, N2, H2, O2 khí nặng hơn khơng khí là:

a CO2, SO2 b CO2, SO2, N2 c CO2, SO2, O2 d CO2, SO2, N2, O2

Câu 6 : Hĩa trị của Nitơ trong hợp chất NH3 là a I b II c III d IV

Câu 7: ………l hạt vơ cùng nhỏ trung hồ về điện a Phân tử b Hạt nhân c Nguyên tử d Hạt nơtron Câu 8: 1

12.1,9926.10

-23gam bằng bao nhiêu đvC? a 12 b 1 c 1,9926 d 1

12

Câu 9 Cấu tạo của nguyên tử là: a vỏ có chứa electron b hạt nhân có các hạt proton và hạt nơtron.

c chí có hạt proton d cả a và b

Câu 10 Mợt hợp chất được tạo nên từ Al(III) và SO4(II) vậy cơng thức đu a Al2SO4 b Al2(SO4)3 c AlSO4 d Al3SO4

Câu 11 Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng hóa học:

a đinh sắt bị gỉ trong khơng khí b dây tóc bóng đèn sáng

c cờn trong lọ bị bay hơi d nước bớc hơi

Câu 12 Nếu nung 100 kg đá vơi thì thu được :

a 50 kg CaO và 50 kg CO2 b 60 kg CaO và 40 kg CO2 c 56 kg CaO và 44 kg CO2 d 75 kg CaO và 20 kg CO2

Câu 13 Hiện tượng hóa học xảy ra khi: a các chất phản ứng tiếp xúc với nhau b mợt sớ phản ứng cần có nhiệt đợ.

c mợt sớ phản ứng cần có chất xúc tác d cả a,b,c

Câu 14 Tỉ khới của mợt hợp chất A với khơng khí là : dA/KK = 1,5172 vậy cơng thức A là

a SO2 b CO2 c SO3 d H2O

Câu 15 Thể tích của 1,5 mol O2 ở đktc là: a 22,4 lít b 24 lít c 33,6 lít

c 67,2 lít Câu 16: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

1/ Trứng bị thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên 2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường 3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên

a 1, 3, 5, 6 b 1, 2, 4 c 1, 2, 3, 4 d 2, 3, 5

Câu 17: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

1/ Sự kết tinh muối ăn 2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên 3/ Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu 4/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại 5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét

a 1, 2, 5 b 1, 2, 4 c 1, 2, 3, 4 d 2, 3, 4

Câu 18: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy ra?

Nhiệt độ phản ứng b Tốc độ phản ứng c Chất mới sinh ra d Tất cả đều sai

Câu 19: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:

a Số nguyên tử của mỗi nguyên tố c Số phân tử của mỗi chất

b Số nguyên tử trong mỗi chất d Số nguyên tố tạo ra chất

Câu 20: Cho các từ và cụm từ: hạt vô cùng nhỏ bé, proton, số proton bằng số electron, những electron, trung hòa về

điện, hạt nhân, nơtron Hãy điền vào chỗ trốâng trong câu sau:

Nguyên tử là ……… và ……….… Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm ……… … mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ……… … mang điện tích âm Hạt nhân được tạo bởi ……….… và …………

Câu 21: Cho các từ và cụm từ: hạt nhân, proton, electron, notron, phân tử khối, nguyên tử, đơn chất, hợp chất,

trung hòa về điện Hãy điền vào chỗ trốâng trong câu sau:

Nguyên tử có cấu tạo gồm ……….… mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm Hạt nhân gồm hai loại hạt là ……… và ……… Lớp vỏ gồm các hạt ……… Số lượng hạt ………… … trong hạt nhân bằng số hạt ……… … ở lớp vỏ, vì vậy nguyên tử ……….…

Trang 2

Caõu 23: Cho caực tửứ vaứ cuùm tửứ: moọt nguyeõn tửỷ, moọt nguyeõn toỏ hoựa hoùc, ủụn chaỏt, hai hay nhieàu nguyeõn toỏ hoựa

hoùc,2hai hay nhieàu nguyeõn tửỷ, moọt chaỏt, hai chaỏt trụỷ leõn, hụùp chaỏt Haừy ủieàn vaứo choó troỏng trong caõu sau:

ẹụn chaỏt laứ nhửừng chaỏt ủửụùc taùo neõn tửứ ……… coứn hụùp chaỏt ủửụùc taùo neõn tửứ ……….……… Kim loaùi ủoàng, khớ oxi, khớ hidro laứ nhửừng ……… …, coứn nửụực, khớ cacbonic laứ nhửừng ……… …

Caõu 24 1.Phản ứng hoá học đợc biểu diễn bằng (1) , trong đó có ghi công thức hoá học của

các (2) và (3) Trớc mỗi công thức hoá học có thể có (4) ( trừ khi bằng 1 thì không ghi) để cho số (5) của mỗi (6) ở 2 vế đều bằng nhau

2 Quá trình biến đổi từ (1) thành (2) gọi (3) Chất ban đầu, bị (4) trong phản ứng gọi là (5) ; chất mới sinh ra là (6)

3.Trong một phản ứng hoá học, (1) của (2) bằng (3) của (4) Trong một phản ứng có n chất, nếu biết khối lợng của (5) của chất còn lại

II TỰ LUẬN

Cõu 1 Đụ́t cháy hoàn toàn 16 gam lưu huỳnh trong khụng khí tạo ra SO2

a A.viờ́t phương trình phản ứng B.Tính khụ́i lượng SO2 và thờ̉ tích ( đktc) tạo thành sau phản ứng

Cõu 2 Tính phõn tử khụ́i của các chṍt sau: CuSO4, Ca3(PO4)2, C6H12O6, P2O5

Cõu 3 Lọ̃p các phản ứng hóa học sau: a A + HCl → ACl2 + H2 b Al + O2 → Al2O3.

Cõu 4: Tớnh số mol của: a 33,6 lớt khớ Oxi ở Đktc b 5 gam CaCO3 c 0,224 lớt khớ SO2 ở đktc

Cõu 5: Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng của cỏc nguyờn tố húa học trong cụng thức sau: NaNO3 , Al2O3

Cõu 6: Cõn bằng cỏc phương trỡnh húa học sau

a Zn + HCl > ZnCl2 + H2 b Na + O2 > Na2O c P + O2 > P2O5 d Al + Cl2 -> AlCl3

e P2O5 + H2O > H3PO4 f KClO3 -> KCl + O2 g Na NO3 - > NaNO2 + O2

h.Fe + O2 → Fe3O4 i.Al + O2 →Al2O3 j.SO3 + H2O → H2 SO4

Cõu 7: Tớnh thể tớch ở đktc của a 2,2 g khớ CO2 b 3.2 g khớ SO2 c 71 g khớ Cl2

Cõu 8/ Cho bieỏt khoỏi lửụùng cuỷa khớ cacbonic (C02) laứ 95,48 gam Haừy tớnh:

a) Soỏ mol cuỷa khớ cacbonnic?

b) Theồ tớch khớ cacbonic ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn?

Cõu 9/ Lửu huyứnh (S) chaựy trong khoõng khớ sinh ra khớ sunfurụ (SO2) Phửụng trỡnh hoaự hoùc cuỷa phaỷn ửựng laứ S + O2

 →

t o SO2 Haừy cho bieỏt:

a) Nhửừng chaỏt tham gia vaứ taùo thaứnh trong phaỷn ửựng treõn, chaỏt naứo laứ ủụn chaỏt, chaỏt naứo laứ hụùp chaỏt ? Vỡ sao ? b) Theồ tớch khớ oxi (ủktc) caàn duứng ủeồ ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,5 mol nguyeõn tửỷ lửu huyứnh

c) Khớ sunfurụ naởng hay nheù hụn khoõng khớ ?

Cõu 12 : Khi nung đỏ vụi chứa 90% khối lượng canxi cacbonat CaCO3 thu được 11 tấn canxi oxit CaO và 8,8 tấn khớ cacbonic CO2 Tớnh khối lượng đỏ vụi đem nung ?

Cõu 11 Nung đỏ vụi cú thành phần chớnh là canxi cacbonat CaCO3 người ta thu được 5,6 kg canxi oxit CaO và 4,4kg

khớ cacbonic CO2 Tớnh khối lượng đỏ vụi đem nung (biết CaCO3 chiếm 85% thành phần đỏ vụi

Bài 13: Đốt chỏy bột Al kim loại trong khụng khớ thu được nhụm oxit ( Al2O3 )

a) Viết phương trỡnh húa học của phản ứng đú

b.Nếu đốt chỏy hết 4,05g bột Al thỡ thu được bao nhiờu gam Al2O3? c.Để thu được 25,5 g Al2O3 thỡ cần đốt chỏy hết bao nhiờu gam bột Al và cần dựng ớt nhất bao nhiờu lớt O2 ( đktc)

Bài 14: Tớnh số mol của mỗi đơn chất sau đõy trong 10g của mỗi chất đú:

a) CaCO3 b) Fe2O3 c) Mg d) Cu e) CuSO4 f) FeS

Bài 15: Một oxit của sắt cú khối lượng phõm tử là 160g trong đú sắt chiếm 70% khối lượng Xỏc định cụng thức phõn tử

của oxit đú Cho biết Fe = 56; O = 16

Bài 16: Phõn tớch một hợp chất người ta thấy cú thành phần khối lượng của C là 85,7% và của H là 14,3% Biết tỉ khối

của của khớ này so với H2 là 28

a) Cho biết khối lượng mol của hợp chất

b.Xỏc định cụng thức húa học của hợp chất đú

Ngày đăng: 29/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w