ĐỊNH NGHĨA Tính y’ và đạo hàm của y’ biết a... Giả sử hàm số y = fx có đạo hàm tại mỗi điểm... Tóm tắt bài học1.
Trang 1§5 ĐẠO HÀM CẤP HAI
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Bài 1
Tìm vi phân của hàm số
y = sinx - xcosx
Giải
Ta có
y’= cosx-coxs + xsinx =
xsinx
Do đó dy=(xsinx)dx
Bài 2 Tìm
(s inx) (cos )
d
Giải
Ta có
(sinx) (sinx)' (cos ) (cos )'
d x x dx
cos
c otx
s inx
x
Trang 3§5 ĐẠO HÀM CẤP HAI
I ĐỊNH NGHĨA
Tính y’ và đạo hàm của y’ biết
a y = x3 5x2 4x
Giải
y’ = 3x2 10x 4
Ta có
(y’)’= 6x - 10
b y = sinx Giải
Ta có y’ = cos x (y’)’ = - sinx
Trang 4Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm tại mỗi điểm Khi đó hệ thức y’ = f’(x) xác định một hàm số mới trên khoảng (a, b) Nếu hàm số y’ = f’(x)lại có
đạo hàm tại mọi x thì ta gọi đạo hàm của y’ là đạo
hàm cấp hai của hàm số y = f(x) tại x
,
x a b�
Kí hiệu y’’ hoặc f’’(x)
Chú ý
Đạo hàm cấp ba kí hiệu là y’’’hoặc f’’’(x) hoặc f(3)(x) Đạo hàm cấp n – 1 kí hiệu là f(n- 1)(x)
Đạo hàm cầp n của f(x) kí hiệu là y(n) hoặc f(n)(x)
(n� ,n � 4)
Trang 5Ví dụ: Cho y = x 5
a Hãy điền vào bảng sau
y ’ y ’’ y ’’’ y (4) y (5) y (6) 5x4 20x3 60x2
b Tính y100
c Bắt đầu từ n bằng bao nhiêu thì yn bằng 0
Giải
y100 = 0;
Trang 6Câu hỏi trắc nghiệm
Hãy điền đúng sai vào ô trống
a) y = sinx có y’’ = sinx
b) y = sinx có y’’ = -sinx
c) y = sinx có y(3) = cosx
d) y = sinx có y(3) = -cosx
S Đ S
Đ
Trang 7II Ý NGHĨA CƠ HỌC CỦA ĐẠO HÀM CẤP HAI
Hđ 2: Ta có: v(t) = s’ = gt
Với t0 = 4s thì v(4) = 4.g = 4.9,8 = 39,2 m/s
Với t1 = 4,1s thì v(4,1) = 4.g = 4,1.9,8 = 40,18 m/s
1
( ) ( ) ( ) 2 1
39,69 2
g t t
v t v t
v
g t t
t t t t t
Trang 8Xét chuyển động xác định bởi phương trình s = f(t), trong đó s = f(t) là một hàm số có đạo hàm đến cấp hai Vận tốc tức thời tại t của chuyển động là v(t) = f ’(t) Lấy số gia tại t thì v(t) có số gia tương ứng là t v
Tỉ số v
t
được gọi là gia tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian t
0
t
v
t
�
là gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t
Vì v(t) =
f’(t)
Nên ( ) t f t''( )
Trang 91 Ý nghĩa cơ học
Đạo hàm cấp hai f ’’(t) là gia tốc tức thời của chuyển động s = f(t) tại thời điểm t
HĐ 3 Tính gia tốc tức thời của sự rơi tự do
2
1 2
s gt
Giải
s’ = gt
Vì đạo hàm cấp hai f ’’(t) là gia tốc tức thời của chuyển động s = f(t) tại thời điểm t
Nên ta có suy ra s’’ = g
Trang 102 Ví dụ:
Xét chuyển động có phương trình
S(t) = Asin t (A; là những hằng số) Tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động
Giải
Gọi v(t) là vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t, ta có
v(t) = s’(t) = '
sin
� � A c os( t )
Vậy gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là
( ) t s t ( ) v t ( ) A sin t
Trang 11Tóm tắt bài học
1 Đạo hàm cấp 1, 2, 3, 4, …, n
Kí hiệu y’, y’’,y’’’,y4 , , y(n)
2 Phương trình chuyển động
Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là
v(t) = f ’(t) Gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là
( )t f ''( )t
Trang 12Bài tập
Bài tập 1 Tính f ’’(x) biết
a f(x) = (2x – 3)5 b f(x) = 3x2 + 3x Giải
a f ’(x) = 5.2(2x-3)4 = 10 (2x-3)4
Suy ra f ’’(x) = 80(2x – 3)3
b f ’(x) = 6x +3
Suy ra f ’’(x) = 6
Bài tập 2 Tính f ’’(3) của bài 1a
Ta có: f ’’(x) = 80(2x – 3)3
Suy ra f’’(3) = 80.(2.3- 3)3 = 80.27 = 2160