Tổng của hai vectơ:F ur... Tổng của hai vectơ:... Hiệu của hai vectơ:... Hiệu của hai vectơ:a Vectơ đối: Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngược hướng... Chứng minh uuur uu
Trang 11 Tổng của hai vectơ:
F
ur
Trang 21 Tổng của hai vectơ:
Trang 74 Hiệu của hai vectơ:
Trang 84 Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối:
Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng
độ dài và ngược hướng.
Trang 9Bài tập a: Chứng minh rằng uuur uuur rAB BC+ = ⇔ 0 uuurAB = −uuurBC
⇒ uuur uuur uuur+ = ⇒ uuur uuur rAB BC+ = 0
Ghi nhớ: Hai vec tơ đối nhau có tổng bằng và ngược lại.0 r
Trang 104 Hiệu của hai vectơ:
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ: (Xem SGK)
( )
a b ar r r− = + −br
A B
Trang 11Chú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
Ví dụ 2: Cho A, B, C, D bất kỳ Chứng minh uuur uuur uuur uuurAB CD+ = AD CB+
Giải: Lấy O tùy ý
Trang 125 Áp dụng:
a) I là trung điểm của AB ⇔ IA IBuur uur r+ = 0
b) G là trọng tâm của ΔABC⇔ GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0
b) Gọi I là trung điểm BC G là trọng tâm
ΔABC nên GA=2GI Lấy D đối xứng với
⇒ uuur uuur uuur r+ + =
Ngược lai, nếu thì ta
cũng dựng được hình như bên và suy ra
G là trọng tâm ΔABC
0
GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =
Trang 13Bài 1/12: Cho đoạn AB và M nằm giữa AB sao cho MA>MB Vẽ các vectơ vàMA MBuuur uuur+ MA MBuuur uuur−
Trang 14Bài 2/12: Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tùy ý
Chứng minh rằng: MA MC MB MDuuur uuuur uuur uuuur+ = +
BC = −DA
uuur uuurABCD là hbh nên
Trang 15Bài 3/12: Chứng minh rằng với tứ giác ABCD bất kỳ la luôn có:
a) uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA+ + + = 0 b) uuur uuur uuur uuurAB AD CB CD− = −
Giải:
a) VT= AB BCuuur uuur+ + CD DAuuur uuur+
= AC CAuuur uuur+ =0 VPr =
b) VT= AB AD DBuuur uuur uuur− =
VP=CB CD DBuuur uuur uuur− =
Trang 16Bài 4/12: Cho ΔABC Bên ngoài tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS Chứng minh rằng: RJ IQ PSuuur uur uuur r+ + = 0.
Giải:
A J
Trang 17Bài 5/12: Cho ΔABC đều cạnh a Tính độ dài các vectơ
= uuur uuur+ = uuurAE
nên uuur uuurAB BC− = uuurAE = AE a= 3
E
**) Lấy E đối xứng với C qua
B, I là trung điểm AE
a I
2
a
AI = ⇒ AE a=
Trang 18Bài 6/12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Chứng minh rằng:
Trang 19Bài 8/12: So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ nếu:a br r ,
,
a b
⇔ r r
Trang 21a b OA OB BAr r uuur uuur uuur− = − = ⇒ − =a br r AB
*) Nếu cùng phương thì đẳng thức trên không xảy ra.a br r,