1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 3

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 447,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với ngoại lực có biên độ và tần số xác định thì biên độ của dao động cưỡng bức là không thay đổi.. Dao động cưỡng bức luôn có tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.[r]

Trang 1

1

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ I

Thời gian làm bài: 50 phút



Câu 1: Cho mạch điện gồm cuộn dây (có điện trở thuần R và độ tự cảm L) mắc nối tiếp với tụ điện

Điện áp hai đầu mạch là u = U 2 cost Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ bằng nhau và bằng U Mối liên hệ giữa cảm kháng, dung kháng và điện trở thuần là:

A ZC = 2ZL = 2 3

3 R B 2ZC = ZL =

2 3

3 R

C ZC = 2ZL = 4 3

Câu 2: Điện áp hai đoạn đầu đoạn mạch điện xoay chiều có dạng u = 220 2 cos100t V Đặt vôn kế nhiệt, có điện trở rất lớn, vào hai đầu đoạn mạch thì số chỉ của vôn kế sẽ bằng:

A 220 V B 0 V C 220 2 V D 110 2 V

Câu 3: Giả sử A và B là hai nguồn kết hợp có cùng phương trình dao động là: u = acost Xét điểm M bất kỳ trong môi trường M có biên độ dao động cực đại khi:

A hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến M bằng một số nguyên bước sóng

B hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến M bằng một số lẻ nửa bước sóng

C đường đi của sóng từ hai nguồn đến M bằng một số nguyên bước sóng

D đường đi của sóng từ hai nguồn đến M bằng một số lẻ nửa bước sóng

Câu 4: Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

A độ cao B năng lượng C âm sắc D độ to

Câu 5: Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều u = U0cos100t (V) thì cường độ dòng điện qua tụ sẽ là :

A i = I0cos(100t +

2

) (A) B i = I0cos(100t

-2

) (A)

C i = I0cos(100t +

4

) (A) D i = I0cos(100t) (A)

Câu 6: Công thức tính cảm kháng ZL của cuộn cảm L và dung kháng và dung kháng ZC của tụ điện là:

A ZL = L; ZC = C B ZL 1

L

1 Z

C

C ZL = L; ZC 1

C

D L

1 Z

L

 ; ZC = C

Câu 7: Một dòng điện xoay chiều i 2cos(100 t )

4

   (A) đi qua một điện trở R = 50  Nhiệt lượng toả ra ở R trong 1 phút là:

A 100 J B 6000 J C 200 J D 12000 J

Câu 8: Cho mạch gồm một hộp X mắc nối tiếp với một tụ điện Khi mắc hai đầu mạch vào điện áp

xoay chiều, ta thấy điện áp hai đầu mạch sớm pha

6

hơn dòng điện qua mạch Hộp X chứa:

A điện trở thuần B một tụ điện và cuộn dây thuần cảm

C cuộn dây thuần cảm D cuộn dây không thuần cảm

Câu 9: Cho dòng điện có biểu thức i 2 2cos(120 t ) (A)

6

   đi qua tụ điện có điện dung 4

5

6

 Hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có biểu thức là:

A u 200 2cos(100 t ) (V)

3

   B u 200 2cos(120 t ) (V)

3

C u 200 2cos(100 t ) (V)

2

   D u 200 2cos(120 t ) (V)

6

Mã đề: 003

Trang 2

2

Câu 10: Cho con lắc lò xo dao động điều hoà Thời gian ngắn nhất mà vật m đi từ vị trí lò xo dài nhất

đến vị trí lò xo ngắn nhất là t = 0,08 s Cho  = 3,14; độ cứng lò xo k = 100 N/m Khối lượng của vật

m là:

A 65 g B 87 g C 1,25 kg D 2,03 kg

Câu 11: Chọn phát biểu sai Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A được đo bằng Ampe kế nhiệt

B cho ta biết giá trị của dòng điện gây ra tác dụng trong thời gian dài

C có giá trị là I = I0

2 , với I0 là cường độ cực đại

D là giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều

Câu 12: Con lắc đơn dao động điều hòa, lực căng dây có giá trị :

A bằng trọng lực khi vật qua vị trí cân bằng

B cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

C bằng 0 khi vật ở biên độ

D cực đại khi vật ở biên độ

Câu 13: Đặt điện áp u = U0cos2ft vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có

độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

A tần số của điện áp hai đầu mạch bằng tần số dòng điện qua mạch

B điện trở R có giá trị rất nhỏ

C điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với dòng điện qua R

D tần số của điện áp hai đầu mạch là f = 1

2 LC

Câu 14: Gọi P là công suất tải đi trên đường dây dẫn; U là điện áp ở đầu đoạn dây; R là điện trở dây

dẫn;  là độ lệch pha giữa điện áp với cường độ dòng điện Công suất hao phí trên đường dây do tác

dụng nhiệt là:

A

2

2

RP P

(Ucos )

 

B

2

2 2

RU P

cos P

 

C

2 2

2

R P P

(Ucos )

 

2

2

RP P

2cos U

 

Câu 15: Mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với một ống dây Khi đặt vào hai đầu mạch một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 2 V, thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở và ống dây

bằng nhau và bằng 100 V Như vậy : Ống dây có điện trở hoạt động R0

C bằng cảm kháng của ống dây D rất lớn

Câu 16: Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi mạch:

A chỉ có điện trở R B có cộng hưởng điện

C chỉ có tụ điện D mạch có cuộn dây

Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với: x1 3cos( t + )

3

  cm; 2

2

x 4cos( t - )

3

  cm Biên độ dao động tổng hợp của vật bằng:

A 7 cm B 5 cm C 3,5 cm D 1 cm

Câu 18: Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đây sai?

A Năng lượng dao động phụ thuộc cách kích thích ban đầu

B Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

C Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

D Thời gian vật đi từ biên này sang bên kia là 0,5T (T là chu kỳ dao động)

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A Khi vật có li độ x = - 0,5 A thì tỉ số giữa động năng

và cơ năng là:

A 1

3

1

3

Câu 20: Trong máy phát điện xoay chiều một pha:

A phần ứng là nam châm tạo ra từ trường B phần cảm là phần tạo ra suất điện động

Trang 3

3

C rôto luôn là nam châm điện D stato có thể là nam châm điện

Câu 21: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong

thời gian 78,5 giây Vận tốc và gia tốc của vật khi vật đi qua li độ x = - 3 cm đang hướng về vị trí cân

bằng là:

A v = 0,01 m/s và a = 0,48 m/s2 B v = 0,06 m/s và a = 0,16 m/s2

C v = 0,48 m/s và a =0,16 m/s2

D v = 0,16 m/s và a = 0,48 m/s2

Câu 22: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha:

A đều tạo ra suất điện động có tần số bằng tần số quay của rôto

B luôn có rôto là phần cảm, stato là phần ứng

C luôn có rôto là phần ứng, stato là phần cảm

D đều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 23: Chọn phát biểu sai Máy biến áp:

A là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

B có hai cuộn dây đồng với số vòng khác nhau quấn trên lõi thép

C làm tăng điện áp bao nhiêu lần thì cũng làm tăng tần số bấy nhiêu lần

D được ứng dụng để giảm hao phí trong truyền tải điện năng

Câu 24: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào hai đầu có điện áp u = U0cost Ban đầu

có 2LC 1

2

  , khi giảm tần số của dòng điện thì hệ số của công suất của mạch sẽ:

A giảm B tăng C tăng rồi giảm D không thay đổi

Câu 25: Một vật dao động điều hoà Tại các vị trí có li độ x1  2 cm và x2 2 3 cm, vật có vận tốc

tương ứng là v1 20 3 cm/s và v2 20 2 cm/s Biên độ dao động của vật là:

A 4 2 cm B 4 6 cm C 4 3 cm D 4 cm

Câu 26: Độ cao của âm phụ thuộc vào:

A biên độ dao động của âm B năng lương của âm

C chu kỳ dao động của âm D tốc độ truyền sóng âm

Câu 27: Con lắc đơn ( vật nặng khối lượng m, dây có chiều dài ) dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

trọng trường g Nếu tăng khối lượng vật nặng lên 2 lần thì năng lượng dao động của vật sẽ :

A tăng bốn lần B tăng 2 lần C không thay đổi D giảm hai lần

Câu 28: Con lắc lò xo treo thẳng đứng (khối lượng nặng là 100g) dao động điều hòa với tần số góc là

10 rad/s, biên độ là 4 cm Lấy g = 10m/s2, lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị cực đại bằng:

A 1,4 N B 0,5 N C 1 N D 2 N

Câu 29: Chọn phát biểu sai:

A Dao động duy trì là dao động mà người ta tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều

với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

B Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

C Với ngoại lực có biên độ và tần số xác định thì biên độ của dao động cưỡng bức là không

thay đổi

D Dao động cưỡng bức luôn có tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

Câu 30: Sóng dừng là sóng:

A Có các nút và bụng cố định trong không gian

B Chỉ xảy ra trên cao su căng thẳng

C Có một số điểm trên dây đứng yên

D Chỉ xảy ra đối với sóng cơ

Câu 31: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng tại A và B (uA = Acos100t;

uB = Acos100t) Một điểm M trên mặt nước (MA = 3 cm, MB = 4 cm) nằm trên cực tiểu, giữa M và

đường trung trực của AB có hai cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:

A 20 cm/s B 25 cm/s C 33,3 cm/s D 16,7 cm/s

Câu 32: Một con lắc lò xo được treo theo phương thẳng đứng, từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo

phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ Khi đến vị trí cân bằng, vật có vận

tốc 0,314 m/s Lấy g = 9,86 m/s2 Độ dãn xủa lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

A 2 cm B 1 cm C 10 cm D 5 cm

Câu 33: Điện áp hai đầu dây nhanh pha 900 so với dòng điện xoay chiều qua cuộn dây:

Trang 4

4

A chỉ khi trong mạch có cộng hưởng điện

B khi mạch chỉ có cuộn dây

C chỉ xảy ra trong mạch điện không phân nhánh

D khi điện trở hoạt động của cuộn dây bằng 0

Câu 34: Tần số của dao động duy trì:

A vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do

B phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ

C phụ thuộc cách kích thích dao động ban đầu

D thay đổi do được cung cấp năng lượng từ bên ngoài

Câu 35: Một vật dao động điều hoà với phương trình x 4cos(5 t ) cm

2

   thời điểm đầu tiên vật có tốc độ bằng nửa độ lớn của vận tốc cực đại là:

A

30

1

s B

6

1

s C 1 s

15 D 30

11

s

Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 220 V và

dòng điện hiệu dụng bằng 0,5 A Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8,8 W và hệ số công suất động cơ bằng 0,8 thì hiệu suất của động cơ bằng bao nhiêu?

A 86% B 98% C 90% D 95%

Câu 37: Đặt điện áp u = 220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm bóng đèn dây tóc loại 110 V – 50 W mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C thay đổi Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là

A π

π

π

π

4

Câu 38: Một người đi trên đường xách một xô nước có chu kỳ dao động riêng 0,3 s Bước đi của người

dài 45 cm Để xô nước dao động mạnh nhất người đó phải bước đi với vận tốc

A 4,8 m/s B 3,6 m/s C 5,4 km/h D 4,2 km/h

Câu 39: Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có

khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng

của ngoại lực FF cos 2 ft0  , với F0 không đổi và f thay đổi

được Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của

con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ Giá trị của k xấp xỉ

bằng

A 13,64 N/m B 12,35 N/m

C 15,64 N/m D 16,71 N/m

Câu 40: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian

như hình vẽ Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá

trị lớn nhất là

A 20π cm/s B 50π cm/s

C 25π cm/s D 100π cm/s

Trang 5

5

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN HKI

Mã đề: 003

11D 12B 13D 14A 15B 16C 17D 18C 19B 20D 21D 22D 23C 24A 25D 26C 27B 28A 29D 30A 31A 32B 33D 34A 35C 36C 37B 38C 39A 40B

Ngày đăng: 16/01/2021, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w