1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 15 phút chương 3 lớp 11

9 2K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15 phút chương 3 lớp 11
Trường học Sở Giáo dục Đắk Lắk
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Buôn Hồ
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ion dương, ion âm theo hai chiều ngược nhau Câu 10.Quá trình đẫn điện tự lực trong chất khí : A.Tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch B.Không tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch C.T

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐĂK LĂK Kiểm tra 15’

TTGDTX TX Buôn Hồ Môn: Vật Lý 11 Ban CB

Thời gian: 15 phút

Họ tên học sinh: .SBD: Lớp:

Đánh dấu X vào đáp án đã chọn:

A

B

C

D

Mã đề: 001 Câu 1.Khối lượng của Cu bám vào catốt khi cho dòng điện 2A chạy qua bình điện phân trong thời gian 1h là:

Câu 2.Hạt tải điện trong chất khí là:

A.Các ion dương, ion âm và các electron tự do B.Các ion âm, electron

Câu 3.Đương lượng điện hóa của Ni là 0,3g/C.Điện lượng chạy qua bình điện phân là 36000C Khối lượng Ni bám vào catot là

Câu 4.Hạt tải điện trong chất điện phân là:

A.Các ion dương, ion âm và các electron tự do B.Các ion dương, các electron tự do

C.Các ion dương, ion âm D.Các ion âm, electron

Câu 5.Biểu thức của định luật Faraday:

n

A F

n

A F

m= 1 , với m tính

bằng kg và F=96500C/mol

n

A F

n

A F

m= , với m tính

bằng kg và F=96500C/mol

Câu 6. Ở nhiệt độ 20oC dây bạch kim có điện trở suất là 10,6.10-8 Ω.m Điện trở suất của dây này ở nhiệt độ

1020oC, biết hệ số nhiệt điện trở là: 3,9.10-3K-1 là:

A. 5,194.10-6 Ω.m B.5,194.10-7 Ω.m C. 5,194.10-5 Ω.m D. 5,194.10-8 Ω.m

Câu 7. Chọn đáp án đúng nhất Muốn có dòng điện trong chất khí cần có:

A. Đèn hơi thủy ngân B. Ngọn lửa ga C. Bức xạ tia tử ngoại D. Tác nhân ion hóa

Câu 8. Đâu là kiểu phóng điện tự lực trong chất khí:

A. Tia lửa điện và hồ quang điện B. Tia lửa điện và sấm

Câu 9. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các ion dương cùng chiều điệnn trường, các ion âm và electron ngược chiều điện trường

B. Các electron tự do dưới tác dụng của các tác nhân ion hóa

C. Các electron tự do dưới tác dụng của điện trường

D. Các ion dương, ion âm theo hai chiều ngược nhau

Câu 10.Quá trình đẫn điện tự lực trong chất khí :

A.Tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch B.Không tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch

C.Tuân theo định luật Ôm cho toàn mạch D.Không tuân theo định luật Ôm

Câu 11.Hệ số nhiệt điện trở:

A. Chỉ phụ thuộc vào độ sạch B. Chỉ phụ thuộc điện trở

C.Chỉ phụ thuộc chế độ gia công D.Phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch, độ gia công

Câu 12.Hạt tải điện trong kim loại là:

A.Các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử

B.Các electron hóa trị đã bay ra khỏi mạng tinh thể

C.Các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

D.Các electron của nguyên tử

Câu 13. Chọn phương án sai Ứng dụng của hiện tượng điện phân là:

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC ĐĂK LĂK Kiểm tra 15’

TTGDTX TX Buôn Hồ Môn: Vật Lý 11 Ban CB

Thời gian: 15 phút

Họ tên học sinh: .SBD: Lớp:

Đánh dấu X vào đáp án đã chọn:

A

B

C

D

Mã đề: 002 Câu 1. Đâu là kiểu phóng điện tự lực trong chất khí:

C. Tia lửa điện và hồ quang điện D. Hồ qung điện và sấm

Câu 2.Hạt tải điện trong chất điện phân là:

A.Các ion dương, các electron tự do B.Các ion dương, ion âm và các electron tự do

C.Các ion dương, ion âm D.Các ion âm, electron

Câu 3.Hạt tải điện trong chất khí là:

A.Các ion dương, ion âm và các electron tự do B.Các electron

Câu 4.Dòng điện chạy qua bình điện trong thời gian 30phút thì Niken bám vào catôt là 0,27g Biết A=58g/mol; n=2 Dòng điện chạy qua bình điện phân là:

Câu 5. Chọn phương án sai Ứng dụng của hiện tượng điện phân là:

pin nhiệt điện

Câu 6. Ở nhiệt độ 20oC dây bạch kim có điện trở suất là 10,6.10-8 Ω.m Điện trở suất của dây này ở nhiệt độ

1020oC, biết hệ số nhiệt điện trở là: 3,9.10-3K-1 là:

A. 5,194.10-6 Ω.m B. 5,194.10-8 Ω.m C. 5,194.10-5 Ω.m D.5,194.10-7 Ω.m

Câu 7.Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực bằng đồng là:

Câu 8.Khối lượng của Cu bám vào catốt khi cho dòng điện 2A chạy qua bình điện phân trong thời gian 1h là:

Câu 9.Quá trình đẫn điện tự lực trong chất khí :

A.Tuân theo định luật Ôm cho toàn mạch B.Tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch

C.Không tuân theo định luật Ôm D.Không tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch

Câu 10.Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

A.Đồng sun phát với anốt bằng đồng B.Đồng sun phát với catốt bằng chì

C.Đồng sun phát với catốt bằng đồng D. Đồng sun phát với anốt bàng chì

Câu 11.Hệ số nhiệt điện trở:

A. Chỉ phụ thuộc điện trở B.Phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch, độ gia công

C. Chỉ phụ thuộc vào độ sạch D.Chỉ phụ thuộc chế độ gia công

Câu 12. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các ion dương cùng chiều điệnn trường, các ion âm và electron ngược chiều điện trường

B. Các electron tự do dưới tác dụng của các tác nhân ion hóa

C. Các ion dương, ion âm theo hai chiều ngược nhau

D. Các electron tự do dưới tác dụng của điện trường

Câu 13.Đương lượng điện hóa của Ni là 0,3g/C.Điện lượng chạy qua bình điện phân là 36000C Khối lượng

Ni bám vào catot là

Câu 14. Chọn đáp án đúng nhất Muốn có dòng điện trong chất khí cần có:

A. Bức xạ tia tử ngoại B. Tác nhân ion hóa C. Ngọn lửa ga D. Đèn hơi thủy ngân

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC ĐĂK LĂK Kiểm tra 15’

TTGDTX TX Buôn Hồ Môn: Vật Lý 11 Ban CB

Thời gian: 15 phút

Họ tên học sinh: .SBD: Lớp:

Đánh dấu X vào đáp án đã chọn:

A

B

C

D

Mã đề: 003 Câu 1.Hạt tải điện trong chất khí là:

A.Các ion dương, ion âm và các electron tự do B.Các ion dương, ion âm

Câu 2.Đương lượng điện hóa của Ni là 0,3g/C.Điện lượng chạy qua bình điện phân là 36000C Khối lượng Ni bám vào catot là

Câu 3. Chọn đáp án đúng nhất Muốn có dòng điện trong chất khí cần có:

A. Ngọn lửa ga B. Đèn hơi thủy ngân C. Bức xạ tia tử ngoại D. Tác nhân ion hóa

Câu 4. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các ion dương cùng chiều điệnn trường, các ion âm và electron ngược chiều điện trường

B. Các electron tự do dưới tác dụng của các tác nhân ion hóa

C. Các ion dương, ion âm theo hai chiều ngược nhau

D. Các electron tự do dưới tác dụng của điện trường

Câu 5.Biểu thức của định luật Faraday:

n

A F

n

A F

m= 1 , với m tính

bằng gam và F=96500C/mol

n

A F

n

A F

m= , với m tính

bằng gam và F=96500C/mol

Câu 6.Khối lượng của Cu bám vào catốt khi cho dòng điện 2A chạy qua bình điện phân trong thời gian 1h là:

Câu 7.Hạt tải điện trong kim loại là:

A.Các electron hóa trị đã bay ra khỏi mạng tinh thể

B.Các electron của nguyên tử

C.Các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử

D.Các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

Câu 8. Chọn phương án sai Ứng dụng của hiện tượng điện phân là:

A. Chế tạo clo, hiđrô, xút B.Chế tạo pin nhiệt điện C. Luyện nhôm D. Mạ điện

Câu 9.Hệ số nhiệt điện trở:

A.Chỉ phụ thuộc chế độ gia công B. Chỉ phụ thuộc điện trở

C.Phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch, độ gia công D. Chỉ phụ thuộc vào độ sạch

Câu 10.Dòng điện chạy qua bình điện trong thời gian 30phút thì Niken bám vào catôt là 0,27g Biết

A=58g/mol; n=2 Dòng điện chạy qua bình điện phân là:

Câu 11.Quá trình đẫn điện tự lực trong chất khí :

A.Tuân theo định luật Ôm cho toàn mạch B.Không tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch

C.Không tuân theo định luật Ôm D.Tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch

Câu 12.Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực bằng đồng là:

A.Đồng chạy từ anốt sang catôt B.Không có gì thay đổi

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC ĐĂK LĂK Kiểm tra 15’

TTGDTX TX Buôn Hồ Môn: Vật Lý 11 Ban CB

Thời gian: 15 phút

Họ tên học sinh: .SBD: Lớp:

Đánh dấu X vào đáp án đã chọn:

A

B

C

D

Mã đề: 004 Câu 1.Biểu thức của định luật Faraday:

n

A F

n

A F

m= , với m tính

bằng kg và F=96500C/mol

n

A F

n

A F

m = 1 , với m tính

bằng gam và F=96500C/mol

Câu 2.Hạt tải điện trong chất khí là:

A.Các ion dương, ion âm B.Các ion âm, electron

C.Các ion dương, ion âm và các electron tự do D.Các electron

Câu 3. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các ion dương, ion âm theo hai chiều ngược nhau

B. Các ion dương cùng chiều điệnn trường, các ion âm và electron ngược chiều điện trường

C. Các electron tự do dưới tác dụng của các tác nhân ion hóa

D. Các electron tự do dưới tác dụng của điện trường

Câu 4.Đương lượng điện hóa của Ni là 0,3g/C.Điện lượng chạy qua bình điện phân là 36000C Khối lượng Ni bám vào catot là

Câu 5. Chọn phương án sai Ứng dụng của hiện tượng điện phân là:

A. Chế tạo clo, hiđrô, xút B.Chế tạo pin nhiệt điện C. Mạ điện D. Luyện nhôm

Câu 6.Dòng điện chạy qua bình điện trong thời gian 30phút thì Niken bám vào catôt là 0,27g Biết A=58g/mol; n=2 Dòng điện chạy qua bình điện phân là:

Câu 7. Ở nhiệt độ 20oC dây bạch kim có điện trở suất là 10,6.10-8 Ω.m Điện trở suất của dây này ở nhiệt độ

1020oC, biết hệ số nhiệt điện trở là: 3,9.10-3K-1 là:

A. 5,194.10-8 Ω.m B.5,194.10-7 Ω.m C. 5,194.10-5 Ω.m D. 5,194.10-6 Ω.m

Câu 8.Quá trình đẫn điện tự lực trong chất khí :

A.Không tuân theo định luật Ôm B.Tuân theo định luật Ôm cho toàn mạch

C.Không tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch D.Tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch

Câu 9. Chọn đáp án đúng nhất Muốn có dòng điện trong chất khí cần có:

A. Ngọn lửa ga B. Bức xạ tia tử ngoại C. Đèn hơi thủy ngân D. Tác nhân ion hóa

Câu 10. Đâu là kiểu phóng điện tự lực trong chất khí:

A. Tia lửa điện và hồ quang điện B. Hồ qung điện và sấm

Câu 11.Khối lượng của Cu bám vào catốt khi cho dòng điện 2A chạy qua bình điện phân trong thời gian 1h là:

Câu 12.Hạt tải điện trong chất điện phân là:

A.Các ion dương, ion âm B.Các ion âm, electron

C.Các ion dương, ion âm và các electron tự do D.Các ion dương, các electron tự do

Câu 13.Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

A.Đồng sun phát với catốt bằng chì B.Đồng sun phát với catốt bằng đồng

Trang 9

Đáp án mã đề: 001

01 A; 02 A; 03 B; 04 C; 05 C; 06 B; 07 D; 08 A; 09 C; 10 D; 11 D; 12 C; 13 B; 14 D; 15 B;

16 A;

Đáp án mã đề002

01 C; 02 C; 03 A; 04 B; 05 D; 06 D; 07 B; 08 A; 09 C; 10 A; 11 B; 12 D; 13 A; 14 B; 15 D;

16 C;

Đáp án mã đề: 003

01 A; 02 A; 03 D; 04 D; 05 B; 06 C; 07 D; 08 B; 09 C; 10 B; 11 C; 12 A; 13 B; 14 A; 15 D;

16 C;

Đáp án mã đề004

01 D; 02 C; 03 D; 04 C; 05 B; 06 C; 07 B; 08 A; 09 D; 10 A; 11 B; 12 A; 13 C; 14 B; 15 D;

16 A;

Ngày đăng: 29/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w