1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 15 phut Vật rắn 12 NC

7 704 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Vật Rắn 12 NC
Trường học Trường THPT Ngọc Lặc
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Ngọc Lặc
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2.. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục v

Trang 1

Môn : VẬT LÝ, Nâng cao

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 124

Họ và tên: ……… Lớp 12A1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01 { | } ~ 5 { | } ~ 9 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 6 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 7 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 8 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

NỘI DUNG ĐỀ THI

01 Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là:

02 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vòng/min Tốc độ góc của bánh xe này là:

03 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe qua nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

04 Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ, chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần ?

A ω = -3 rad/s và γ = 0,5 rad/s2 B ω = 3 rad/s vàγ = - 0,5 rad/s2

C ω = 3 rad/s và γ = 0 D ω = -3 rad/s và γ = -0,5 rad/s2

05 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

06 Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:

07 Một đĩa đặc có bán kính 0.25, đãi có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi m = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:

A I = 1,85 kgm2 B I = 7,50 kgm2 C I = 0,25 kgm2 D I = 3,60 kgm2

08 Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3kgm2 Vật quay đều quanh trục ∆ với tốc độ góc 600 vòng/phút Lấy π2 = 10, động năng quay của vật là:

09 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là:

10 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 =0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là :

11 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc

độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là:

Trang 2

A 24 B 1/24 C 12 D 1/12

12 Một đĩa mỏng, phảng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là:

A I = 160 kgm2 B I = 320 kgm2 C I = 240 kgm2 D I = 180 kgm2

13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bổ khối lượng đối với trục quay

C Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

14 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:

15 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A Tốc độ góc ω tỷ lệ nghịch với R B Tốc độ dài v lệ nghịch với R

16 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là:

A γ = 20 rad/s2 B. γ = 18 rad/s2 C γ = 15 rad/s2 D γ = 23 rad/s2

17 Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:

18 Một momen lực 30 Nm tác dụng lên một bánh xe có m = 5 kg và momen quán tính 2 kgm2 Nếu bánh xe quay

từ nghỉ thì sau 10s nó có động năng là:

19 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được:

A Tỷ lệ thuận với t2 B. Tỷ lệ thuận với t C Tỷ lệ thuận với t D Tỷ lệ nghịch với t

20 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:

Trang 3

TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP12

Môn : VẬT LÝ, Nâng cao

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 124

Họ và tên: ……… Lớp 12A1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01 { | } ~ 5 { | } ~ 9 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 6 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 7 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 8 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

NỘI DUNG ĐỀ THI

01 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là:

A γ = 20 rad/s2 B γ = 18 rad/s2 C γ = 15 rad/s2 D γ = 23 rad/s2

02 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc

độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là:

03 Một momen lực 30 Nm tác dụng lên một bánh xe có m = 5 kg và momen quán tính 2 kgm2 Nếu bánh xe quay

từ nghỉ thì sau 10s nó có động năng là:

04 Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ, chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần ?

A ω = 3 rad/s và γ = 0 B ω = -3 rad/s và γ = 0,5 rad/s2

C ω = 3 rad/s vàγ = - 0,5 rad/s2 D ω = -3 rad/s và γ = -0,5 rad/s2

05 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

A 12,5 rad/s2 B 10,0 rad/s2 C 5,0 rad/s2 D 2,5 rad/s2

06 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được:

A Tỷ lệ nghịch với t B Tỷ lệ thuận với t2 C. Tỷ lệ thuận với t D Tỷ lệ thuận với

t

07 Một đĩa đặc có bán kính 0.25, đãi có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi m = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:

A I = 7,50 kgm2 B I = 1,85 kgm2 C I = 3,60 kgm2 D I = 0,25 kgm2

08 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:

09 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

B Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

C Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bổ khối lượng đối với trục quay

D Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

Trang 4

10 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe qua nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

11 Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là:

12 Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:

13 Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3kgm2 Vật quay đều quanh trục ∆ với tốc độ góc 600 vòng/phút Lấy π2 = 10, động năng quay của vật là:

14 Một đĩa mỏng, phảng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là:

A I = 180 kgm2 B I = 240 kgm2 C I = 320 kgm2 D I = 160 kgm2

15 Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:

16 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:

17 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vòng/min Tốc độ góc của bánh xe này là:

18 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

C Tốc độ góc ω tỷ lệ thuận với R D Tốc độ dài v lệ nghịch với R

19 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là:

20 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 =0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là :

Trang 5

TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP12

Môn : VẬT LÝ, Nâng cao

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 126

Họ và tên: ……… Lớp 12A1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01 { | } ~ 5 { | } ~ 9 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 6 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 7 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 8 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

NỘI DUNG ĐỀ THI

01 Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ, chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần ?

A ω = 3 rad/s và γ = 0 B ω = -3 rad/s và γ = 0,5 rad/s2

C ω = 3 rad/s vàγ = - 0,5 rad/s2 D ω = -3 rad/s và γ = -0,5 rad/s2

02 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc

độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là:

03 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 =0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là :

04 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A Tốc độ góc ω tỷ lệ nghịch với R B Tốc độ dài v lệ thuận với R

C Tốc độ góc ω tỷ lệ thuận với R D Tốc độ dài v lệ nghịch với R

05 Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3kgm2 Vật quay đều quanh trục ∆ với tốc độ góc 600 vòng/phút Lấy π2 = 10, động năng quay của vật là:

06 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:

07 Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:

08 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là:

09 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

10 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe qua nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

11 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:

Trang 6

A 14π rad/s B 10π rad/s C 8π rad/s D 12π rad/s

12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

B Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

C Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

D Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bổ khối lượng đối với trục quay

13 Một momen lực 30 Nm tác dụng lên một bánh xe có m = 5 kg và momen quán tính 2 kgm2 Nếu bánh xe quay

từ nghỉ thì sau 10s nó có động năng là:

14 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là:

A γ = 20 rad/s2 B. γ = 18 rad/s2 C γ = 15 rad/s2 D γ = 23 rad/s2

15 Một đĩa đặc có bán kính 0.25, đãi có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi m = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:

16 Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:

17 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vòng/min Tốc độ góc của bánh xe này là:

18 Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là:

19 Một đĩa mỏng, phảng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là:

A I = 180 kgm2 B I = 320 kgm2 C I = 160 kgm2 D I = 240 kgm2

20 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được:

A Tỷ lệ nghịch với t B Tỷ lệ thuận với t C Tỷ lệ thuận với t2 D Tỷ lệ thuận với

t

Trang 7

TN100 tổng hợp đáp án 3 đề

1 Đáp án đề: 122

01 - | - - 06 - | - - 11 { - - - 16 - - } -

02 { - - - 07 - - } - 12 - | - - 17 { - - -

03 { - - - 08 { - - - 13 { - - - 18 - | - -

04 - - - ~ 09 { - - - 14 - - } - 19 { - - -

05 { - - - 10 - | - - 15 - - } - 20 - | - -

2 Đáp án đề: 124

01 - - } - 06 - | - - 11 { - - - 16 - | - -

02 - - } - 07 - - - ~ 12 { - - - 17 - | - -

03 - | - - 08 - | - - 13 - - - ~ 18 { - - -

04 - - - ~ 09 - | - - 14 - - } - 19 - - - ~

05 - - } - 10 { - - - 15 { - - - 20 { - - -

3 Đáp án đề: 126

01 - - - ~ 06 { - - - 11 - - } - 16 - | - -

02 - - - ~ 07 - - - ~ 12 - - } - 17 - - } -

03 { - - - 08 - - } - 13 - - } - 18 - - } -

04 - | - - 09 { - - - 14 - - } - 19 - | - -

05 - | - - 10 { - - - 15 { - - - 20 - - } -

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w