1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP TOÁN ĐẠI CHƯƠNG 2 VÀ 3 NÂNG CAO LỚP 10

2 1,7K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Toán đại chương 2 và 3 nâng cao lớp 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm P và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.. Vẽ đồ thị vừa tìm được.. Tìm d và vẽ đồ thị.

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN ĐẠI CHƯƠNG 2 VÀ 3 NÂNG CAO LỚP 10

Bài 1 giải các phương trình sau :

a) 3x2+2/4x-1 = x+3

b) x2+-3x+2/3 = 2x -1

c) 3x2+2/4x = 3x-5

d) 2x-10/x2+1 = 4

e)x2+1-2x = 3x+1

f) x2-1+4x = 2x+4

g)x-3x =5x+1

h) 5x+3 =3x-7

i)x2-3x+1= 4x2-1

k) x2+1 =2x-3

l)2x2-5x-3 =x4+2x2-3

m)x2-4x+2 =3x4-2x+1

n)x2-2x+3 = x4-2x2+1

o) | 2x+3|=|3x-1|

ô)|3x+2|-2= |x-1|

ơ)|x+1|=3-2x

p)|2x+8|-11=2x-3

q)|x2+3x-4|=|x-2|

r)|x2-2x+1|= x-2

s)|2x2+3x-2| =|x2+x-2|

t)|3x2-2x+1| +2x-3= x2-2x+3

x)|x4+2x2-1|-3x+1=x2+2x-3

y)|2x4-2x2+x-1|= x2+2x-3

Bài 2 giải và biện luận các phương trình sau:

a) x+2m-1=0

b) x+m-3=2-2m

c) mx-m+3=m-2

d) (m-2)x+3m+1=0

e) (m+1)x-2mx+m-2=0

f) mx+2x-m+1=2m-3

g) x2-2mx+m -2=0

h) mx2+m-2=0

i) (m-1)x2+2x-4m-2=m2-2m=3

j) (m+2)x2-(m-2)x-m+1=0

Trang 2

k) 3mx2-(2m-1)x+m2-1=0

l) 3x2+(m-2)x+m-3=mx+2m-3

m) (m2-1)x2+(2m-1)x +m-2=2m

n) (m2+1)x2-3mx+2=m-1

o) x2+mx+2=(m-2)x2-(m-3)x+1

p) 2mx2-3x+m-1=0

q) mx2+x2+m2-1=2m+2

Bài 3

a)cho (P):y=ax2+bx+c có đỉnh I(3,-1) , đồ thị hàm số (P) đi qua điểm A(-1;3) Tìm (P) và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

b) cho (P) : y=ax2+bx+3 có tọa độ đỉnh là (1;-2) và đồ thị hàm số đi qua điểm B(1;3) Tìm (P) và vẽ đồ thị hàm số (P) c) cho (d) y=ax+b Tìm (d) biết đồ thị hàm số (d) đi qua C(3;2) và D(-1;4 ) Vẽ đồ thị vừa tìm được

d) cho (d) y=ax+b , đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng y= 2x+3 và (d) đi qua điểm M(-2;3) Tìm (d) và vẽ

đồ thị

Bài 4 cho A=(- ;-1) , B= [-3;10) , C=(2; 8] Cho biết tập nào là tập con của tập khác , AB; A\B;B C; B\C Bài 5 tìm m để phương trình :

a) mx2+3mx+8m=0 có 2 nghiệm x1;x2 thõa mãn x1-x2=3

b) (m-1)x2+2mx-m+1=0 có hai nghiệm x1;x2 thõa mãn 2(x1-x2)=1

c) (m+2)x2+mx+m-3=0 có hai nghiệm x1;x2 sao cho x1 +x2 =13

d) x2-4mx+2m2-1=0 có hai nghiệm thõa mãn x1>1>x2

e) x2-2x+2m-3=0 có hai nghiệm sao cho x1<0<x2

f) mx2-mx+1=0 có ít nhất một nghiệm âm

g) (1-m)x2+(2m-2)x+2=0 có ít nhất một nghiệm dương

h) x2+2x-m+1=0 có hai nghiệm trái dấu

i) (m-2)x2+2mx-m+1=0 có hai nghiệm cùng âm ; cùng dương

j) mx2+3x-2m-1=0 có hai nghiệm x1; x2 thõa mãn 5(x1+x2)=3x1x2

Ngày đăng: 29/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w