1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ma tran va de thi hoc ki 2 lop 10

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 20,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Viết phương trình đường tròn nhận BC làm đường kính. d) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một điều kiện nào đó. ĐỀ SỐ 1.[r]

Trang 1

Giáo viên:Lê Thị Hạnh

Tổ toán

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ II

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1) Về kiến thức:

- Nắm khái niệm và định lý về dấu của các nhị thức bậc nhất,

tam thức bậc hai

- Khái niệm cung và góc lượng giác, giá trị lượng giác của một

cung và các công thức lượng giác

- hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

- phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường

thẳng

- Biết dạng phương trình đường tròn, tiếp tuyến của đường

tròn…

2-về kĩ năng:

- Vận dụng tốt định lý về dấu để xét dấu các nhị thức, tam thức

và giải một số bất phương trình quy về bậc nhất, bậc hai

- Tính được giá trị lượng giác của một cung, và vận dụng các

công thức lượng giác để rút gọn một biểu thức hoặc chứng

minh một đẳng thức lượng giác

- Viết được phương trình tổng quát của một đường thẳng và

giải được một số bài toán liên quan đến đường thẳng trong mặt

phẳng

- Viết được phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính

II- MA TRẬN ĐỀ :

Mức độ

Nhị thức, tam

thức 2

1

3

3 5

4 Cung và góc lượng giác

1

1,5 1 1

2

2,5

Trang 2

Hệ thức lượng

trong tam giác

và giải tam giác

2 1

1

0,5

3

1,5 Phương pháp

tọa độ trong

mặt phẳng

2 1

1 0,5

1

0,5

4

2

3

6 5,5

2

1,5

14

10 III MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ THI:

Câu 1) (1 điểm)

a) xét dấu nhị thức bậc nhất

b) xét dấu tam thức bậc hai

Câu2) (3 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a) (ax +b)(cx +d )≥ 0

b) thương của các nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai

c) bất phương trình chứa căn hoặc bất phương trình chứa ẩn

trong dấu giá trị tuyệt đối

Câu 3) (2,5 điểm)

a) cho sina hoặc cosa Tính các giá trị lượng giác còn lại

b) chứng minh một đẳng thức lượng giác hoặc rút gọn một

biểu thức lượng giác

Câu 4) (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có AB, AC, góc A Tính cạnh còn lại,

diện tích tam giác ABC, bán kính R

Câu 5) (2 điểm)

a) viết phương trình đường thẳng đi qua A và nhận ⃗n

làm vectơ pháp tuyến

b) viết phương trình đường thẳng BC

c) Viết phương trình đường tròn nhận BC làm đường kính

d) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một điều kiện

nào đó

ĐỀ SỐ 1

Trang 3

1) (1 điểm):

Xét dấu các biểu thức sau:

a) f (x)=3 x −2

b) f (x)=2 x2+3 x −5

2) (3 điểm)

a) (2 x −1)(5 − x)≥ 0

b) 2 x − 2 x+5 > 1

x

c) |5 −8 x|≤11

3) (2,5 điểm)

a) Cho sin a=1

3 , biết π2<a<π

Tính cos a ,tan a ,cot a

b) Chứng minh đẳng thức sau:

cos2x − sin2x

cot2x − tan2x=sin

2

x cos2x

4) (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có: BC=8, AB=5 , B=60 ∘ ,

a) tính độ dài cạnh AC

b) tính diện tích tam giác ABC và độ dài đường cao h b hạ từ đỉnh B

5) (2 điểm)

Cho tam giác ABC có: A (2,3), B(1,1),C (1,4)

a) viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A (2,3)

và nhận n(¿− 3,2)

¿ làm véctơ pháp tuyến

b) viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

c) viết phương trình đường tròn nhận BC làm đường kính d) viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M (1,− 2) và tạo với

BC

một góc 60

ĐÁP ÁN:

Câu 1)

(1

a) Ta có: 3 x −2=0 ⇒ x=2

3

Bảng xét dấu

Trang 4

điểm) x

- 32 +

3 x −2 - 0 + Vậy f (x)>0 khi x ∈(2

3,+∞) ,

f (x)<0 khi x ∈(− ∞,2

3) ,

f (x)=0 khi x=2

3 b) ta có: 2 x2+3 x − 5=0⇒ x1=1 , x2=− 5

2 bảng xét dấu

x

− ∞ − 52 1

+

2 x2+3 x − 5 + 0 - 0 + Vậy f (x)>0 khi x ∈(− ∞, −5

2 )∪(1 ,+∞)

f (x)<0 khi x ∈( −5

2 ,1)

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2

(3

điểm)

a) đặt f (x)=(2 x −1)(5 − x)

Ta có: 2 x −1=0 ⇒ x=1

2

5 − x=0 ⇒ x=5

Bảng xét dấu

x

− ∞ 12 5

+

2 x −1 - 0 + +

5 − x + + 0

-(2 x −1)(5 − x) - 0 + 0 -Vậy f (x)≥0 khi x ∈[12,5]

b) ⇔ 2 x2−3 x −5

x (x+5) >0

đặt f (x)= 2 x

2

−3 x − 5

x (x +5)

ta có:

2 x2−3 x − 5=0 ⇒ x1=− 1, x2= 5

2

0,5

05

0,25

Trang 5

x+5=0 ⇒ x=− 5

Bảng xét dấu

x − ∞ −5 −1 0

5

2 +

2 x2−3 x − 5 + + 0 - - 0 +

x - - - 0 + +

x+5 - 0 + + + +

f (x) + - 0 + - 0

+ vậy f (x)>0 khi

x ∈(− ∞, −5)∪(− 1,0)∪(5

2,+∞)

c)

¿

⇔− 11≤ 5 −8 x ≤11

5 − 8 x ≤ 11

5 − 8 x ≥− 11

¿

x ≥ −3

4

x ≤2

¿

¿⇔ −3

4 ≤ x ≤2 {

¿

0,5

0,25

0,5

0,5

Câu 3

(2,5

điểm)

a) ta có:

¿

sin 2a+cos2a=1 ⇔cos a=−1 −sin2a=−1 −1

9=

2√2 3

¿ (vì π2<a<π nên cos a<0 )

tan a= sin a cos a=

1

3:(

−2√2

3 )=

−1

2 √ 2=

√2 4

cot a= 1 tan a=− 2√2 b) Vế trái=

0,5

0,5 0,5

Trang 6

cos2x − sin2x

cos2x

sin 2x −

sin2x

cos 2x

( cos 2x −sin2x)sin2x cos2x

cos4x − sin4x

( cos2x −sin2x)sin2x cos2x

(cos2x − sin2x)(cos2x +sin2x)

sin 2x cos2x

0,5

0,5 Câu 4)

(1,5

điểm)

a) Đặt BC=a , AC=b , AB=c theo định lý cosin:

¿

¿

b2=a2+c2− 2 ac cos B

8 2 +5 2− 2 8 5 cos 60¿

=49⇒ b=7

b) s Δ ABC= 1

2ac sin B=

1

28 5 sin 60

=10 √ 3 (đvdt) mặt khác: s Δ ABC= 1

2b h b ⇒ h b=2 s Δ ABC

20√3 7

0,5 0,5

0,5 Câu 5)

(2

điểm)

a) đường thẳng d đi qua A (2,3) và nhận

n(¿− 3,2)

¿ vậy phương trình tổng quát của d dạng:

−3( x −2)+2( y −3)=0

⇔ −3 x+2 y =0

b) ta có: u=¿⃗BC=(0,3)⃗

¿ vậy vectơ pháp tuyến ⃗n=(3,0)

Đường thẳng BC đi qua B (1,1) và nhận

n=(3,0) làm vecto pháp tuyến

Phương trình của BC có dạng:

3(x −1)+ 0( y −1)=0

⇔ x − 1=0

c) Gọi I(a , b) là tâm của đường tròn đường kính BC nên I là trung điểm của

BC Vậy I(1,5

2)

Mặc khác, BC=√9=3 nên bán kính

0,5 0,25

0,25

0,25

Trang 7

2 =

3 2

Vậy phương trình đường tròn có dạng:

y −5

2¿

2

= 9 4

x − 1¿2+ ¿

¿

d) Δ đi qua M (1,− 2) nên có dạng:

a(x −1)+b( y +2)=0

⇔ax +by − a+2 b=0

nên Δ(¿⃗a , b)

¿ và ⃗nBC(3,0)

theo đề bài ta có :

cos (Δ, BC)= |3 a+b 0|

a2+b2√32+02=

1 2

⇔2.| 3 a| =3√a2

+b2

⇔36 a2 =9 a 2 +9 b 2

⇔ a2

=b2

3

Chọn b=√3 thì

a=1

¿

a=−1

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình của Δ có dạng:

x+3 y −1+2√3=0 hoặc − x +3 y+1+2√3=0

0,25

0,25

0,25

B-ĐỀ 2:

1) (1 điểm):

Xét dấu các biểu thức sau:

a) f (x)=2 x +1

b) f (x)=3 x2− x − 4

2) (3 điểm)

a) (2 − x)(3 x +1)≥ 0

b) x −22 > 1

x −1

c) x − 4¿

2

(x +1)

¿

¿

√ ¿

3) (2,5 điểm)

Trang 8

a) Cho cos a=3

4 , biết 0<a< π

2

Tính cos a ,tan a ,cot a

b) Chứng minh đẳng thức sau:

(tan2 x − tan x)(sin 2 x − tan x)=tan2x

4) (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có: AC=3, AB=7 , A=60 ∘ ,

a) tính độ dài cạnh BC

b) tính diện tích tam giác ABC

c) tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

5) (2 điểm)

Cho tam giác ABC có: A (2,1), B(4,2), C(3,3)

a) viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A (2,1)

và nhận n(¿2, −5)

¿ làm véctơ pháp tuyến

b) viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

c) viết phương trình đường tròn nhận BC làm đường kính d) viết phương trình đường thẳng qua C(3,3) và cách đều hai đỉnh

A (2,1) , B (42)

ĐÁP ÁN:

Câu 1)

(1

điểm)

a) Ta có: 2 x +1=0 ⇒ x= − 1

2

Bảng xét dấu

x - ∞ −1

2 +

2 x +1 - 0 + Vậy f (x)>0 khi x ∈(−1

2,+∞) ,

f (x)<0 khi x ∈(− ∞, −1

2) ,

f (x)=0 khi x=−1

2 b) ta có: 3 x2− x −4=0 ⇒ x1=− 1 , x2= 4

3 bảng xét dấu

0,25

0,25

Trang 9

x − ∞ −1 43

+∞ 3 x2− x −4 + 0 - 0 +

Vậy f (x)>0 khi x ∈(− ∞, −1)∪(4 3,+∞) f (x)<0 khi x ∈(−1,4 3) 0,25 0,25 Câu 2 (3 điểm) a) đặt f (x)=(2 − x)(3 x +1) Ta có: 2− x=0 ⇒ x=2 3 x+1=0 ⇒ x=−1 3 Bảng xét dấu x − ∞ −1

3 2

+∞ 3 x+1 - 0 + +

2− x + + 0

-(2 − x)(3 x +1) - 0 + 0

-Vậy f (x)≥0 khi x ∈[1 3, 2] b) 2 x − 2 − 1 x −1>0 ⇔ x (x −2)(x −1)>0 đặt f (x)= x (x −2)(x − 1) Bảng xét dấu x − ∞ 0 1 2

+∞ x - 0 + + +

x − 2 - - - 0 +

x −1 - - 0 + +

f (x) - 0 + - + vậy f (x)>0 khi x ∈(0,1)∪(2 ,+∞)

c)

0,5

0,5

0,25

0,5

0,25

0,5

Trang 10

¿x ≠ 4 x+1>0

¿

¿

¿x ≠ 4

x >− 1

x − 4¿2(x +1)>0

¿

¿

¿¿ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

x>−1x ≠ 4

0,5

Câu 3

(2,5

điểm)

a) ta có:

¿

sin2a+cos2a=1 ⇔sin a=1− sin2a=1 − 9

16=√

7 4

¿ (vì 0<a< π

2 nên sin a>0 )

tan a= sin a cos a=√

7

4 :

3

4=√

7 3

cot a= 1 tan a=

3

√ 7=

3 √ 7

7 c) Vế trái= (sin 2 x

cos 2 x −

sin x cos x )(2sin x cos x −

sin x cos x)

¿ (sin 2 x cos x − cos2 x sin x cos 2 x cos x )(

2 sin x cos2x −sin x

(sin(2 x − x) cos2 x cos x ) sin x (

2 cos 2x −1 cos x )

sin2x cos2 x cos2 x cos2x

tan2x

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

Câu 4)

(1,5

điểm)

a) Đặt BC=a , AC=b , AB=c theo định lý cosin:

a2=b2+c2−2 bc cos A

32+72−2 3 7 cos 60 ∘

37

⇒ a=√ 37

b) s Δ ABC= 1

2b c sin 60

= 1

2.3 7

√ 3

2 =

21√3

4 (đvdt)

0,5

0,5

Trang 11

mặt khác: s Δ ABC=a b c

4 R ⇒ R= a b c

4 s =

√ 37 3 7

4 21√3 4

=√37

Câu 5)

(2

điểm)

a) đường thẳng d đi qua A (2,1) và nhận

n(¿2, −5)

¿ vậy phương trình tổng quát của d dạng:

2(x − 2)−5 ( y − 1)=0

⇔2 x −5 y+1=0

b) ta có: u=¿⃗BC=(−1,1)

¿ vậy vectơ pháp tuyến ⃗n=(1,1)

Đường thẳng BC đi qua B (4,2) và nhận

n=(1,1) làm vecto pháp tuyến

Phương trình của BC có dạng:

1(x − 4)+1( y −2)=0

⇔ x + y −6=0

d) Gọi I(a , b) là tâm của đường tròn đường kính BC nên I là trung điểm của

BC Vậy I(7

2,

5

2)

Mặc khác, BC=√2 nên bán kính R=BC

2 =

√ 2 2

Vậy phương trình đường tròn có dạng:

y −5

2¿

2

= 1 2

x −7

2¿

2

+ ¿

¿

d) Δ đi qua C(3,3) có dạng:

a(x −3)+b( y −3)=0

⇔ax +by − 3 a− 3 b=0

Theo đề bài ta có:

d ( A , Δ)=d (B , Δ)

|a 2+b 1 −3 a − 3 b|

a2+b2 =

|a 4 +b 2 −3 a− 3 b|

a2+b2

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 12

⇔|a+2 b| = |a − b|

a+2 b=a − b

¿

a+2 b=b − a

¿

¿

¿

¿

b=0

¿

a=− b

2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

Với b=0 chọn a=0 ta được phương trình:

x − 3=0

Với a=− b

2 chọn b=2⇒ a=− 1 ta được

phương trình: − x +2 y − 3=0

Vậy phương trình của Δ có dạng:

x − 3=0 hoặc − x +2 y − 3=0

0,25

Ngày đăng: 20/05/2021, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w