Vận dụng qui tắc để phối hợp thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia.. Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức..[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học : 2011 – 2012 Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Phân thức- TXĐ
của phân thức
Tính chất cơ bản
phân thức.( 2 tiết )
Nhận biết được một phân thức
Hiểu và thực hiện được tính chất cơ bản của phân thức
Tìm được TXĐ của một phân thức
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3 1,5 15% Rút gọn - Qui
đông mẫu thức
( 4 tiết )
Biết vận dụng qui tắc thực hiện các phép rút gọn và qui đồng
Vận dụng qui tắc để phối hợp thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
1 0.5 5%
1 0.5 5%
1
1 10%
5 3,0 30% Phép công, trừ,
nhân, chia phân
thức ( 5 tiết )
Thực hiện được các phép tính đơn giản
Phối hợp thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0,5 5%
2
2 20%
4
3 30% Biến đổi biểu
thức hữu tỉ Giá
trị của phân
thức.( 2 tiết )
hiện các phép tính
về cộng, trừ, nhân, chia
Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức
Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị nguyên
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1,0 10%
1 1,0 10%
3 2,5 25% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
0,5 5%
3
3,0 30%
7
5,5 55%
1
1,0 10%
15
10 100%
Trang 2KIỂM TRA ĐẠI SỐ Năm học: 2011 – 2012
Họ và tên :………
Lớp : ………
Đề:
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
1
1
2
2
x
x
là một phân thức đại số
2 Phân thức đối của phân thức
xy
x
2
4
7
là
xy
x
2
4
7
3 Phân thức
25
8
2
x
x
được xác định khi x 5 và x -5
2
6 2
3
x x
Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Biến đổi phân thức
5
3 4
2
x
x
thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
2) Cho đẳng thức:
8 64
2 x
x
x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
3) Rút gọn phân thức
64
2 8 32
3
3 2
x
x x x
ta được kết quả là:
A.
4
2
x
x
B.
4
2
x
x
C.
4
2
x
x
D.
4
2
x x
4) Đa thức A trong đẳng thức
3 2
7 4 7 3
4 2
x
x A
x x
là:
A. 2x2 + 5x + 32 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. x2 – 5x – 3
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
x x
x x
x
3
6 9
x x
x x
x
4
8 5
5 3
Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức
2 2
6 3
2 3
2 3
x x x
x x
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
Trang 3b/ Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định
Đáp án :
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 2: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
Câu a:(1,5 điểm) - Biến đổi được: 3
6 9 3
6 9 3
2
x x
x x
x x
x
- Biến đổi được:
x x
x
3
3 2
Câu b:(1,5 điểm) - Biến đổi được:
x
x x
x
60
8 15 5 12 2
- Biến đổi được:
x
x
60
140
17
Bài 2: (3 điểm)
b/ - Rút gọn được:
1
3
2
2
x
x
(1điểm)
- Lập luận: 3x2 0 với mọi x - 2
x2 + 1 > 0 với mọi x - 2 (0,5điểm)
- Kết luận 0
1
3
2
2
x x