1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập học kỳ 1 toán 6

3 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tập hợp N các số tự nhiên?. Viết công thức nhân hai luỹ từa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số Câu 4.. Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?. Viết tập hợp Z

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 6 HK1

I Lí thuyết

Câu 1 Viết tập hợp N các số tự nhiên? Viết dạng tổng quát của một số chẵn, sô lẻ?

Câu 2 Luỹ thừa bậc n của a là gì?

Câu 4 Viết công thức nhân hai luỹ từa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Câu 4 Phát biểu và viết tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

Câu 5 Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.

Câu 6 Thế nào là số nguyên tố, hợp số, số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ.

Câu 7 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b? Nêu cách tìm Ước và Bội của một số khác 0

Câu 8 ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm.

Câu 9 BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm.

Câu 10 Viết tập hợp Z các số nguyên? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

Câu 11 Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên.

Câu 12 Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB.

Câu 13 Ba điểm như thế nào được gọi là 3 điểm thẳng hàng? Khi nào thì điểm M là điểm

nằm giữa đoạn thẳng AB?

Câu 14 Trung điểm của đoạn thẳng là gì? Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.

Câu 15 Thế nào là hai tia đối nhau? Vẽ tia Ox và Oy là hai tia đối nhau.

II Bài tập

Bài 1.

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách

b) Tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách

c) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách

d) Viết tập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách

e) Viết tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách

Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:

Bài 3 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

A = {x  N10 < x <16}

B = {x  N10 ≤ x ≤ 20}

C = {x  N5 < x ≤ 10}

D= {x  N2009< x <2020}

E = {x  N*x < 10}

F = {x  N*x ≤ 4}

Bài 4: Cho hai tập hợp A = {3; 5}, B = {2; 9}

Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.

Bài 5: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50

b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100

c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000

d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9

Bài 6: Thực hiện phép tính.

1) 3.52 + 15.22 – 26:2

2) 53.2 – 100 : 4 + 23.5

3) 62 : 9 + 50.2 – 33.3

4) 32.5 + 23.10 – 81:3

5) 513 : 510 – 25.22

6) 20 : 22 + 59 : 58

9) (519 : 517 + 3) : 7 10) 79 : 77 – 32 + 23.52

11) 1200 : 2 + 6 2 2 1 + 18 12) 5 9 : 5 7 + 70 : 14 – 20 13) 32.5 – 22.7 + 83 14) 59 : 57 + 12.3 + 70

17) 151 – 291 : 288 + 12.3 18) 238 : 236 + 51.32 - 72

19) 791 : 789 + 5.52 – 124 20) 4.15 + 28:7 – 620:618

21) (32 + 23.5) : 7 22) 520 : (515.6 + 515.19)

Trang 2

7) 100 : 52 + 7.32

8) 84 : 4 + 39 : 37 + 50

15) 5.22 + 98:72

16) 295 – (31 – 22.5)2

23) 718 : 716 +22.33

24) 59.73 3  2  27.59

Bài 7: Thực hiện phép tính:

1) 47 – [(45.24 – 52.12):14] =17

2) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34] =10

3) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]= 94

4) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]=42

5) 10–[(82 – 48).5+(23.10 +

8)]:28=4

6) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]=8668

7) 2020 + 5[300 – (17 – 7)2]=1020

8) 695 – [200 + (11 – 1)2]=395

9) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10=496 10) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2=300 11) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40=200 12) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]=3 13) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5= 13 14) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 64)=10000 15) 500–{5[409 – (23.3 – 21)2]+103}:15=300 16) 1560 : 5.79   125 5.49   5.21  =12

Bài 8: Tìm x, biết:

1) 71 – (33 + x) = 26 (x = 12 )

2) (x + 73) – 26 = 76 (x =29 )

3) 45 – (x + 9) = 6 (x = 30 )

4) 89 – (73 – x) = 20 (x = 4)

5) (x + 7) – 25 = 13 (x = 31)

6) 198 – (x + 4) = 120 (x = 74 )

7) 140 : (x – 8) = 7 (x = 28 )

8) 11(x – 9) = 77 (x = 16)

9) 5(x – 9) = 350 (x = 79) 10) 2x – 49 = 5.32 (x = 47) 11) 200 – (2x + 6) = 43 (x = 65 ) 12) 2(x- 51) = 2.23 + 20 (x = 69) 13)9x-1 = 9 (x= 2)

14) 23 + 3x = 56 : 53 (x = 34) 15) 2x : 25 = 1 (x = 5)

16) x4 = 16 (x =2)

Bài 9: Tính nhanh

1) 58.75 + 58.50 – 58.25

2) 27.39 + 27.63 – 2.27

3) 128.46 + 128.32 + 128.22

4) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

5) 12.35 + 35.182 – 35.94

6) 48.19 + 48.115 + 134.52

Bài 10 Tính tổng

a) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 2009

b) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2020

Bài 11: Trong các số: 825; 9180; 21780.

a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 12:

a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3

b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5

c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho 9

Bài 13: Tìm tập hợp các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5

và 953 < x < 984

Bài 14: Tìm ƯCLN của

a) 24 và 48 b) 9, 10 và 11 c) 25; 55 và 75 d) 150; 84 và 30

Bài 15: Tìm x, biết:

a) 24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất

b) 91x ; 26x và 10<x<30

Trang 3

Bài 16: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy phụ trách muốn

chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Bài 17: Tìm BCNN của:

a) 12 và 52 b) 18; 24 và 30 c) 8,9 và 10 d) 12; 36 và 108

Bài 18 Tìm x, biết:

a) x  BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50

b) 150x; 84x ; 30x và 0<x<16

Bài 19: Bạn Mai, Lan, Đào đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn Huy cứ 12 ngày đến một

lần; Hùng cứ 6 ngày đến một lần và uyên 8 ngày đến một lần Hỏi sau bao lâu nữa thì 3 bạn lại gặp nhau ở câu lạc bộ làn thứ hai?

Bài 20: Bình muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng 112 cm và 140 cm.

Bình muốn cắt thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn mảnh nào Tính độ dài cạnh hình vuông có số đo là số đo tự nhiên( đơn vị đo là

cm nhỏ hơn 20cm và lớn hơn 10 cm)

Bài 21 : Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng CB

b) Vẽ trung điểm I của Đoạn thẳng AC Tính IA, IC

c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm So sánh CB và DA?

Bài 22:Cho đoạn thẳng MP, N là điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP Biết

MN = 3cm, NP = 5cm Tính MI?

Bài 23:Cho tia Ox,trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3.5 cm và ON = 7 cm.

a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN?

c) Điểm M có phải là trung điểm MN không ?vì sao?

Ngày đăng: 25/12/2020, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w