1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Toán 8 Đề thi học kì 2 toan8hk22013d75

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 296,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vỡ lỳc về đường dễ đi hơn nhiều nên người đó đi với vận tốc 40 km/h.. Do vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút[r]

Trang 1

6cm

3cm F' E'

F' E

D

Trường THCS BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Họ và tên:……… Năm học 2012-2013

Lớp 8… Môn: Toán

Thời gian: 90phút ( Không kể thời gian giao đề)

………

………

A.Trắc nghiệm : (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 1 Nếu ABC cú MN // BC (MAB, NAC) thỡ : A ABCMAN B ABCAMN C ABCNMA D ABCANM 2 Cho Tam giỏc DEF cú E’F’ // EF Biết DE '2cm, DF''3cm, FF'6cm Khi đó độ dài DE bằng: A 9cm B.4,5cm C 4cm D 6cm 3 Khi x <0 là kết quả rút gọn của biểu thức 3x 2x7 là A x+7 B 7-x C 7-5x D, 5x +7 4.Tập nghiệm của phương trình x3 2x1lµ                  3 4 D 3 4 ; 2 C 2 B 3 1 ; 2 A. B Tự luận (8 điểm ) Bài 1 : (2 điểm ) Giải các phương trình và bất phương trình sau: a) 2x 1 x 1 4x2 2 x 3 3 x x 9         b) 2x3x3 c) 3 4 4 3 2      x x Bài 2: (2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc về người đó đi con đường khác dài hơn 15 km Vỡ lỳc về đường dễ đi hơn nhiều nên người đó đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Tính quóng đường AB Bài 3:(3điểm) Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm, BC = 12cm Trên tia AB lấy D sao cho BD = 4cm, trên AC lấy E sao cho CE = 6cm Chứng minh rằng : a) ADE ABC Tính DE b) Tia phân giác của góc A cắt DE tại K, cắt BC tại I Tính DK ,KE, BI, IC c) Tính tỉ số: AK KI Bài 4(1điểm) Giải phương trình 4x3-19x2+32x-15=0 BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

Đáp án: đề toán 8

A.Trắc nghiệm : (2điểm)

Các câu 1,2,3,4 mỗi câu đúng 0,25 đ Câu 5,6 mỗi câu đúng 0,5 đ

1B, 2C, 3B, 4C, 5D, 6a B 6b A

B Tự luận: (8 điểm)

Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:( 2 đ)

a ,

ĐKXĐ: x  3

Tập nghiệmS 1; 4

b, 2x3 x 3

(*)

| 2x-3| =2x-3 nếu 2x-30 x3/2

|2x-3| = -(2x-3) nếu 2x-3 <0 x<3/2

Để giải phương trình * ta quy về hai pt sau

1, 2x-3 +x=3 với x3/2

3x=6  x=2 thỏa mãn điều kiện

2, -(2x-3) +x =3 với x<3/2

-2x+3 +x =3 x=0 thỏa mãn

Vậy tập nghiệm của pt * là: S = {0;2} (1đ)

c,

3

4

4

3

2

x

4 4

3

Bài 1: b (1.0 đ)

2

ĐKXĐ: x 3; 3 

   

Trang 3

3(2x+3) 4(4-x)

 6x+916-4x  10x7x7/10

Vậy tập nghiệm của bpt là:{x/x7/10} (0,5đ)

Bài 2

- Gọi độ dài quóng đường AB là x (km), x > 0

- Độ dài quóng đường về là x + 15 (km)

- Thời gian lúc đi từ A đến B là:

30

x

(h)

- Thời gian lỳc về là: 15

40

x 

(h)

- Lập luận để có phương trỡnh:

30

x

- 15 40

x 

= 1 3

- Giải phương trỡnh được x = 85

- Nhận định và trả lời

Bài 3:(2,5đ)

K

Vẽ hình ghi gt,kl đúng 0,5đ Câu a 1đ, b1đ, c 0,5đ

2 6

4 

AB

BD

;

3

2 9

6 

AC

CE

CE AB

BD 

Suy ra DE//BC (theo định lí đảo của định lí talet)

Vì DE//BC nên) ADE ABC(theo hệ quả đlí talet)

AB

AD

BC

DE 

2

12 

DE

.DE=4cm

b , Vì tia phân giác của góc Acắt DE và BC lần lượt tại K và I.Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có :

3

2

AE

AD

KE

DK

Theo tính chất tỉ lệ thức ta có

5

4 5 3

2 3

DK

DK= 2.4 :5=1,6 ; KE=3.4 :5=2,4

Tương tự ta tính được BI=4,8 ; IC=7,2

c , Vì DE//BC( chứng minh ở câu a)

DK//BI áp dụng định lí talét

2

1 4

2 

BD

AD KI

AK

Câu 4 : 4x3-19x2+32x-15=0

4x3-3x2 -16x2+12x+20x-15=0

X2(4x-3) -4x(4x-3) +5(4x-3)=0

A

E

C

I

B

D

Trang 4

(4x-3)(x2-4x+5) =0

3

4

 

Vậy PT có nghiệm x=3

4

Ngày đăng: 15/01/2021, 18:41

w