Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể?. Nhu cầu dinh dưỡng của con người ph[r]
Trang 1NÔI DUNG ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN MÔN SINH 8 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1 Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây ?
A Giải phóng năng lượng
B Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp
C Tích luỹ năng lượng
D Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản
Câu 2 Chuyển hoá cơ bản là
A năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực
B năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực
C năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi
D năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi
Câu 3 Đồng hoá và dị hoá là hai quá trình
A đều xảy ra sự tổng hợp các chất B đều xảy ra sự tích luỹ năng lượng
Câu 4 Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì ?
A Tất cả các phương án còn lại B Sinh công
Câu 5 Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình
đồng hoá ?
Câu 6 Chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của quá trình dị hoá ?
A Nước B Prôtêin C Xenlulôzơ D Tinh bột
Câu 7 Sự chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể phụ thuộc vào sự điều khiển
của mấy hệ cơ quan ?
Câu 8 Trung khu điều hoà sự tăng giảm của nhiệt độ cơ thể nằm ở đâu ?
A Hạch thần kinh B Dây thần kinh
Câu 9 Loại hoocmôn nào dưới đây tham gia vào quá trình chuyển hoá đường trong
cơ thể ?
A Glucagôn B Insulin C Ađrênalin D Tất cả các phương án còn lại
Câu 10 Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành
A quang năng B cơ năng C nhiệt năng D hoá năng
Câu 11 Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là
A 38oC B 37,5oC C 37oC D 36,5oC
Câu 12 Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động điều hoà thân nhiệt ?
A Hệ tuần hoàn B Hệ nội tiết C Hệ bài tiết D Hệ thần kinh
Câu 13 Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường
C Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt
Trang 2D Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển
Câu 14 Để chống rét, chúng ta phải làm gì ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân
C Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân
D Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm…
nắng
C Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon D Trồng nhiều cây xanh
Câu 15 Khi bị sốt cao, chúng ta cần phải làm điều gì sau đây ?
A Tất cả các phương án còn lại B Lau cơ thể bằng khăn ướp lạnh
C Mặc ấm để che chắn gió D Bổ sung nước điện giải
Câu 16 Khi đo thân nhiệt, ta nên đo ở đâu để có kết quả chính xác nhất
Câu 17 Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ ?
A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin K D Vitamin D
Câu 18 Thiếu vitamin nào dưới đây sẽ dẫn đến tình trạng viêm loét niêm mạc ?
A Vitamin B2 B Vitamin B1 C Vitamin B6 D Vitamin B12
Câu 19 Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão
hoá ?
A Vitamin K và vitamin A B Vitamin C và vitamin E
C Vitamin A và vitamin D D Vitamin B1 và vitamin D
Câu 20 Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?
A Tất cả các phương án còn lại B Vitamin C
Câu 21 Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu
người ?
A Asen B Kẽm C Đồng D Sắt
Câu 22 Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn
vết thương ?
A Iốt B Canxi C K D Sắt
Câu 8 Thực phẩm nào dưới đây có chứa nhiều vitamin ?
A Cá biển B Giá đỗ C Thịt bò D Thịt lợn
Câu 23 Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến
giáp ?
Câu 24 Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời là
A vitamin D B vitamin A C vitamin C D vitamin E
Câu 25 Một gam lipit khi được ôxi hoá hoàn toàn sẽ giải phóng ra bao nhiêu năng
lượng ?
A 4,3 kcal B 5,1 kcal C 9,3 kcal D 4,1 kcal
Câu 26 Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây ?
A Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng
Trang 3B Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin
C Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 27 Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong
A một đơn vị thời gian B một tuần
Câu 28 Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm ?
A Dứa gai B Trứng gà C Bánh đa D Cải ngọt
Câu 29 Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?
1 Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn
2 Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người
3 Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể
Câu 30 Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau
đây ?
1 Giới tính 2 Độ tuổi
3 Hình thức lao động 4 Trạng thái sinh lí của cơ thể
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 2, 3, 4
Câu 31 Vì sao ở các nước đang phát triển, trẻ em bị suy dinh dưỡng thường chiếm tỉ
lệ cao ?
A Vì ở những nước này, do đời sống kinh tế còn khó khăn nên khẩu phần ăn của trẻ không chứa đầy đủ các thành phần dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của các em
B Vì ở những nước này, trẻ em chịu ảnh hưởng của tình trạng ô nhiễm không khí nên khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng gặp nhiều cản trở
C Vì ở những nước này, động thực vật không tích luỹ đủ các chất dinh dưỡng do điều kiện thời tiết khắc nghiệt, kết quả là khi sử dụng các động thực vật này làm thức
ăn, trẻ sẽ bị thiếu hụt một số chất
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 32 Đối tượng nào dưới đây thường có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn các đối
tượng còn lại ?
A Phiên dịch viên B Nhân viên văn phòng
C Vận động viên đấm bốc D Lễ tân
Câu 33 Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A Nước mắt B Nước tiểu C Phân D Mồ hôi
Câu 34 Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?
A Ống dẫn nước tiểu B Ống thận
Câu 35 Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng
?
A Một tỉ B Một nghìn C Một triệu D Một trăm
Câu 36 Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là
Trang 4A bóng đái B thận C ống dẫn nước tiểu D ống đái.
Câu 37 Cầu thận được tạo thành bởi
A một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau
B hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau
C một búi mao mạch dày đặc
D một búi mạch bạch huyết có kích thước bé
Câu 38 Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?
C Ống dẫn nước tiểu D Tất cả các phương án còn lại
Câu 39 Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người,
thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic)
Câu 40 Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?
A Ruột già B Phổi C Thận D Da