1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Tiến sĩ Kỹ thuật môi trường

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 609,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị chuyên môn ên ịch sinh hoạt chuyên môn và ịch cho từng NC b o c o trình bày ết qu hoạt động chuyên môn củ mình tại semin r do đơn vị chuyên môn t chức trong từng năm họ[r]

Trang 1

C N TR N O T O TR N T N S

Chuyên ngành: Kĩ thuật môi trường

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHKHTN, ngày tháng 8 năm 2018

của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên)

P ẦN : Ớ T ỆU C UN VỀ C N TR N O T O

1 Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo

- Tên chuyên ngành đào tạo:

+ Tên tiếng Việt: Kĩ thuật môi trường

+ Tên tiếng Anh: Environmental Engineering

- Mã số chuyên ngành đào tạo: 9520320.01

- Tên ngành đào tạo:

+ Tên tiếng Việt: Kĩ thuật môi trường

+ Tên tiếng Anh: Environmental Engineering

- Trình độ đào tạo: Tiến sĩ

- Tên văn bằng tốt nghiệp:

+ Tên tiếng Việt: Tiến sĩ Kĩ thuật môi trường

+ Tên tiếng Anh: Doctor of Philosophy in Environmental Engineering

- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

2 Mục tiêu của chương trình đào tạo

2.1 Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo nhằm gi p cho nghiên cứu sinh NC c trình độ c o v thuyết và thực hành c h năng nghiên cứu độc ập s ng tạo ph t hiện và gi i quyết nh ng v n đ m i v ho học công nghệ hư ng d n nghiên cứu ho học và hoạt động chuyên môn v ĩnh vực ĩ thuật môi trường

2.2 Mục tiêu cụ thể

iến th c Tr ng bị cho NC chuyên ngành Kĩ thuật môi trường nh ng iến

thức chuyên sâu cập nhật và hiện đại nh t v công nghệ ĩ thuật môi trường n i chung và ĩ thuật xử ch t th i n i riêng nư c th i h th i bụi ch t th i rắn… ĩ thuật gi m thiểu ô nhiễm; s n xu t sạch hơn; tr ng bị cho NC phương ph p nghiên cứu xử ch t th i Gi p NC c h năng đ nh gi t ng hợp v quy uật biến đ i và chuyển h c c ch t trong qu trình xử c h năng s ng tạo ph t hiện và gi i quyết c c v n đ thuộc chuyên ngành đào tạo

Trang 2

năng Gi p cho NC thiết ập xây dựng c c phương ph p nghiên cứu

chuyên sâu v ch t th i nghiên cứu công nghệ s n xu t ĩ thuật phân t ch đ nh gi công nghệ xử ĩ năng thiết ập ự chọn c c phương ph p xử xây dựng hệ thống

xử ch t th i

thái độ Đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c đạo đức ngh

nghiệp trung thực ph t hiện v n đ m i trong ĩnh vực công nghệ ĩ thuật môi trường phục vụ sự ph t triển b n v ng đ t nư c và nhân oại

năng lực u hi tốt nghiệp NC c năng ực nghiên cứu và tư duy độc

ập s ng tạo trong nghiên cứu ho học thuộc ĩnh vực công nghệ ĩ thuật môi trường; tr thành c n bộ c trình độ chuyên môn v ng để gi ng dạy trình độ đại học

và s u đại học c c trường đại học nghiên cứu c c viện tư v n c c dự n thiết ập công nghệ xử ch t th i cho c c cơ s s n xu t công nghiệp

3 Thông tin tuyển sinh

3.1 Hình thức tuyển sinh: x t tuyển

t tu ể s Người c bằng tốt nghiệp đại học ch nh quy ngành đ ng

từ oại giỏi tr ên hoặc bằng thạc sĩ ngành/chuyên ngành đ ng ngành/chuyên ngành phù hợp hoặc ngành/chuyên ngành gần v i ngành Kĩ thuật môi trường /chuyên ngành

Kĩ thuật môi trường đ p ứng nh ng đi u iện s u đây:

a Lý lịch b n thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỉ luật từ mức

tế có ph n biện, có mã số xu t b n I BN iên qu n đến ĩnh vực hoặc đ tài nghiên cứu được hội đồng chức d nh gi o sư ph gi o sư của ngành/liên ngành công nhận Đối v i nh ng người đã c bằng thạc sĩ nhưng hoàn thành uận văn thạc sĩ v i khối ượng học học tập dư i 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc sĩ thì ph i có tối thiểu 02 bài báo/báo cáo khoa học

e C đ cương nghiên cứu trong đ nêu rõ tên đ tài dự kiến ĩnh vực nghiên cứu; lý

do lựa chọn ĩnh vực đ tài nghiên cứu; gi n ược v tình hình nghiên cứu ĩnh vực đ trong và ngoài nư c; mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu;

Trang 3

phương ph p nghiên cứu và dự kiến kết qu đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo;

kế hoạch thực hiện trong thời gi n đào tạo; nh ng kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như nh ng chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sĩ Trong đ cương c thể đ xu t cán bộ hư ng d n

f C thư gi i thiệu của ít nh t 01 nhà khoa học có chức d nh gi o sư ph gi o sư hoặc học vị tiến sĩ ho học, tiến sĩ đã th m gi hoạt động chuyên môn v i người dự tuyển và am hiểu ĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự định nghiên cứu Thư

gi i thiệu ph i có nh ng nhận x t đ nh gi người dự tuyển v :

- Phẩm ch t đạo đức năng ực và th i độ nghiên cứu khoa học trình độ chuyên môn

củ người dự tuyển;

- Đối v i nhà khoa học đ p ứng các tiêu chí củ người hư ng d n nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hư ng d n luận án, cần b sung thêm nhận xét v tính c p thiết, kh thi củ đ tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ kh năng huy động nghiên cứu sinh vào c c đ tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh

- Nh ng nhận xét khác và mức độ ủng hộ, gi i thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh

g Người dự tuyển ph i có một trong nh ng văn bằng, chứng chỉ minh chứng v năng lực ngoại ng phù hợp v i chuẩn đầu ra v ngoại ng củ chương trình đào tạo được ĐHQGHN phê duyệt:

- Có chứng chỉ ngoại ng theo B ng tham chiếu Phụ lục 1 của Quy chế đào tạo tiến

sĩ tại ĐHQGHN được ban hành kèm theo Quyết định số 4555/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/11/2017 củ Gi m đốc ĐHQGHN do một t chức kh o th được quốc tế và Việt Nam công nhận trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thi l y chứng chỉ t nh đến ngày đăng ý dự tuyển;

- Bằng cử nhân, bằng thạc sĩ hoặc bằng tiến sĩ do cơ s đào tạo nư c ngoài c p cho chương trình đào tạo toàn thời gian nư c ngoài bằng ngôn ng phù hợp v i ngôn

ng yêu cầu theo chuẩn đầu ra củ chương trình đào tạo

- Có bằng đại học ngành ngôn ng nư c ngoài hoặc sư phạm tiếng nư c ngoài phù hợp v i ngoại ng theo yêu cầu chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo do c c cơ s đào tạo của Việt Nam c p

- Trong c c trường hợp trên nếu không ph i là tiếng Anh thì người dự tuyển ph i có

kh năng gi o tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày nh ng v n đ chuyên môn bằng tiếng Anh Hội đồng tuyển sinh thành lập tiểu b n để đ nh gi năng ực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn của các thí sinh thuộc đối tượng này

Trang 4

h Đi u kiện v kinh nghiệm công tác: Không yêu cầu

i Cam kết thực hiện c c nghĩ vụ tài ch nh trong qu trình đào tạo theo quy định của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQGHN

3.3 Danh mục c c c u v ần

- Chuyên ngành phù hợp: Khoa học môi trường;

- Chuyên ngành gần: H môi trường, Công nghệ sinh học Kĩ thuật nông nghiệp, Kho học đ t Đị ĩ thuật Môi trường và phát triển b n v ng

3.4 Dự kiến quy mô tuyển sinh: 5-10 NC /năm

P ẦN C UẨN ẦU RA CỦA C N TR N O T O

1 Yêu cầu về chất lượng luận án:

Ch t ượng luận án thể hiện qua việc phát hiện và gi i quyết nh ng v n đ m i,

đ ng g p m i cho khoa học và thực tiễn, có công bố tối thiểu và là tác gi chính (trong thời gian làm nghiên cứu sinh) 02 bài báo v kết qu nghiên cứu của luận án trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong đ tối thiểu c 01 bài đăng trên tạp chí khoa học thuộc danh mục các tạp chí ISI/Scopus hoặc 02 báo cáo trong kỉ yếu hội th o quốc tế có uy tín xu t b n bằng tiếng nư c ngoài có ph n biện, có mã số ISBN; hoặc

02 bài b o đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín củ nư c ngoài)

2 Yêu cầu về kiến thức chuyên môn

Có hệ thống kiến thức chuyên sâu, tiên tiến và toàn diện thuộc ĩnh vực khoa học chuyên ngành; c tư duy nghiên cứu độc lập, sáng tạo; làm chủ được các giá trị cốt lõi, quan trọng trong học thuật; phát triển các nguyên lý, học thuyết của chuyên ngành nghiên cứu; có kiến thức t ng hợp v pháp luật, t chức qu n lý và b o vệ môi trường; c tư duy m i trong t chức công việc chuyên môn và nghiên cứu để gi i quyết các v n đ phức tạp phát sinh;

2.1 Các học phần bổ sung

a Kiến th c chung

Vận dụng c c nội dung iến thức v triết học ô g c học nâng c o để gi i quyết

c c v n đ tình huống thực tế trong ĩ thuật môi trường

b Kiến th c cơ sở và chuyên ngành

- Vận dụng s ng tạo c c iến thức v ho học môi trường tài nguyên thiên nhiên để uận gi i c c v n đ uận thực tiễn trong ĩnh vực môi trường

Trang 5

Gi i th ch phân t ch được iến thức ngành ĩ thuật môi trường hình thành c c ý

tư ng xây dựng đ xu t t chức thực hiện và đ nh gi c c phương n ĩ thuật công nghệ trong ĩnh vực ĩ thuật môi trường

- Thiết ập t ng hợp t chức thực hiện nghiên cứu triển h i c c v n đ v công nghệ môi trường xử ch t th i xử độc ch t và c c qu trình công nghệ trong môi trường

C c ọc ầ , c u đề t ế sĩ v t ểu luậ tổ qua

- Tr ng bị nh ng iến thức cốt õi mức độ c o iến thức hiện đại chuyên sâu v ĩ thuật môi trường c c phương ph p nghiên cứu chuyên ngành và vận dụng s ng tạo

nh ng iến thức này vào thực tiễn công t c củ NC

- Nâng c o h năng phân t ch t ng hợp đ nh gi c c công trình nghiên cứu ho học iên qu n đến chuyên ngành Kĩ thuật môi trường

3 Yêu cầu về năng lực nghiên cứu

- Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường có kh năng vận dụng s ng tạo c c iến thức ĩ năng đã được đào tạo vào thực tiễn; có thể uận gi i c c định nghĩ h i niệm

cơ b n; có kh năng ph t hiện và thiết ập c c chủ đ nghiên cứu iên qu n đến chuyên môn ĩ thuật môi trường hoặc qu n lí các dự n phân t ch đ nh gi dự n trong ĩnh vực ĩ thuật môi trường, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, s n xu t sạch hơn

- C h năng t chức thực hiện công việc đạt mục tiêu công việc và hoàn thành công việc chuyên môn tốt

4 Yêu cầu về kĩ năng:

4.1 Kĩ ă ề nghiệp

Có kỹ năng ph t hiện, phân tích các v n đ phức tạp và đư r được các gi i pháp sáng tạo để gi i quyết v n đ ; sáng tạo tri thức m i trong ĩnh vực chuyên môn; có kh năng thiết lập mạng ư i hợp tác quốc gia và quốc tế trong hoạt động chuyên môn; có năng ực t ng hợp trí tuệ tập thể, d n dắt chuyên môn để xử lý các v n đ quy mô khu vực và quốc tế;

4.2 Kĩ ă bổ tr

- Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đ : Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi

trường có kh năng ph t hiện và t ng quát hóa v n đ , gi i quyết v n đ , phân tích và

đ nh gi v n đ v ĩ thuật môi trường, lập luận và xử lí thông tin phân t ch định ượng và gi i quyết các v n đ chuyên môn v ĩ thuật môi trường; Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường có kh năng s ng tạo đ xu t c c gi i pháp, kiến nghị

Trang 6

phương n t chức thực hiện tập hợp c c nhà chuyên môn chuyên gi để gi i quyết

v n đ chuyên sâu v ĩ thuật môi trường

- Khả năng nghiên c u và khám phá kiến th c: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi

trường có kh năng ph t hiện v n đ ĩ năng t ng hợp tài iệu và thu thập thông tin

t chức h o s t thiết ế và t chức thực nghiệm trên n n iến thức được tr ng bị để đặt gi thuyết và t chức chứng minh gi thuyết ho học trong ĩnh vực chuyên môn Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường đồng thời có kh năng t chức nghiên cứu

kh o sát thực tế đư r c c uận điểm ho học và b o vệ uận điểm ho học chuyên ngành ĩ thuật môi trường

- Khả năng tư duy theo hệ thống: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường có kh

năng tư duy độc lập, logic, phân t ch đ chi u phân t ch hệ thống tư duy ho học

- Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c ý iến

thể hiện v i tr và tr ch nhiệm của mình v sự phát triển ngành Kĩ thuật môi trường,

b o vệ môi trường, tác động của khoa học ĩ thuật môi trường đến xã hội phục vụ b o

vệ môi trường Vận dụng s ng tạo c c c c quy định của xã hội đối v i kiến thức chuyên môn ĩ thuật môi trường; bối c nh lịch sử và văn h dân tộc trong ĩnh vực chuyên môn; vận dụng s ng tạo c c v n đ và giá trị của thời đại và bối c nh toàn cầu trong ĩnh vực chuyên môn ĩ thuật môi trường

- Bối cảnh tổ ch c: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường hoạt động trong các

doanh nghiệp vận dụng s ng tạo được văn h trong doanh nghiệp; chiến ược, mục tiêu và kế hoạch của t chức, vận dụng kiến thức được trang bị phục vụ có hiệu qu trong ph t triển do nh nghiệp đồng thời có kh năng àm việc thành công trong t chức s ng tạo t chức và ph t triển t chức

- Năng lực vận dụng kiến th c, năng vào thực tiễn: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật

môi trường có kh năng vận dụng s ng tạo c c iến thức ĩ năng đã được đào tạo vào thực tiễn; có thể uận gi i c c định nghĩ h i niệm cơ b n; có kh năng ph t hiện và thiết ập c c chủ đ nghiên cứu iên qu n đến chuyên môn ĩ thuật môi trường hoặc

qu n lí các dự n phân t ch đ nh gi dự n trong ĩnh vực ĩ thuật môi trường, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, s n xu t sạch hơn

- Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong ngh nghiệp: C ĩ năng

xây dựng mục tiêu c nhân động lực làm việc, phát triển cá nhân và sự nghiệp ph t triển t chức

- K năng cá nhân: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường sẵn sàng đi đầu và

đương đầu v i rủi ro; kiên trì, linh hoạt, tự tin, nhiệt tình và say mê công việc; c tư duy sáng tạo và tư duy ph n biện phương ph p uận ph n biện; biết cách qu n lí thời

Trang 7

gian và nguồn lực; c c c ĩ năng c nhân cần thiết như th ch ứng v i sự phức tạp của thực tế ĩ năng t ng hợp và tự học ĩ năng sử dụng thành thạo công cụ máy tính phục vụ chuyên môn và giao tiếp văn b n, hòa nhập cộng đồng và luôn có tinh thần tự hào, tự tôn

- Làm việc theo nhóm: Có kh năng thiết ập xây dựng t chức àm việc theo nhóm

và thích ứng hiệu qu v i sự th y đ i của các nhóm làm việc

Quản lí và lãnh đạo: Có kh năng hình thành ãnh đạo nh m àm việc hiệu qu , thúc

đẩy hoạt động nhóm và phát triển nhóm; có kh năng ãnh đạo nh m t chức

- K năng giao tiếp: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c c c ĩ năng s ng tạo

trong giao tiếp bằng văn b n qu thư điện tử/phương tiện truy n thông/tạp ch ho học c ĩ năng thuyết trình v ĩnh vực chuyên môn

- Các năng m m khác: Tự tin s ng tạo trong môi trường làm việc quốc tế ĩ năng

phát triển cá nhân và sự nghiệp; luôn cập nhật thông tin trong ĩnh vực khoa học; ĩ năng ứng dụng tin học thư viện điện tử

5 Yêu cầu về phẩm chất:

- Trách nhiệm công dân: Có phẩm ch t đạo đức tốt, khiêm tốn, nhiệt tình, trung thực, cần, kiệm iêm ch nh ch công vô tư yêu ngành yêu ngh

- Trách nhiệm, đạo đ c, ý th c và tác phong ngh nghiệp, thái độ phục vụ: Trung

thực c đạo đức ngh nghiệp, có trách nhiệm trong công việc đ ng tin cậy trong công việc, nhiệt tình và say mê công việc Có trách nhiệm công dân và ch p hành pháp luật cao Có ý thức c o v b o vệ môi trường đ xu t sáng kiến, gi i pháp và vận động

chính quy n, nhân dân tham gia b o vệ môi trường ph t triển b n v ng

- Trách nhiệm đạo đ c xã hội: Có trách nhiệm công dân và ch p hành pháp luật cao

Có ý thức b o vệ t quốc đ xu t sáng kiến, gi i pháp và vận động chính quy n, nhân dân tham gia b o vệ t quốc

6 Mức tự chủ và chịu trách nhiệm

C năng ực ph t hiện gi i quyết v n đ ; r t r nh ng nguyên tắc quy uật trong

qu trình gi i quyết công việc; đư r được nh ng s ng iến c gi trị và c h năng

đ nh gi gi trị củ c c s ng iến; c h năng th ch nghi v i môi trường àm việc hội nhập quốc tế; c năng ực ãnh đạo và c tầm nh hư ng t i định hư ng ph t triển chiến ược củ tập thể; c năng ực đư r được nh ng đ xu t củ chuyên gi hàng đầu v i uận cứ chắc chắn v ho học và thực tiễn; c h năng quyết định v ế hoạch àm việc qu n ý c c hoạt động nghiên cứu ph t triển tri thức ý tư ng m i quy trình m i

7 Vị trí làm việc của nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp

Trang 8

Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c thể àm công t c gi ng dạy nghiên cứu ho học c c trường đại học c c Viện c c Bộ c c Kho học Công nghệ Tài nguyên và Môi trường; c c nhà m y x nghiệp công ty và hu công nghiệp c c cơ s s n xu t inh do nh c iên qu n đến ĩnh vực ĩ thuật công nghệ môi trường môi trường và h i th c tài nguyên gi m thiểu ô nhiễm môi trường gi gìn và c i tạo ch t ượng môi trường

8 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

C h năng học tập àm việc s u tiến sĩ nâng c o trình độ tốt s u hi tốt nghiệp tiến sĩ chuyên ngành ĩ thuật môi trường

9 Các chương trình, tài liệu tham khảo của các cơ sở đào tạo tiến sĩ có uy tín của quốc tế

Chương trình đào tạo s u đại học Kĩ thuật môi trường do Trường Đại học Kho học Tự nhiên đào tạo được xây dựng trên n n Khung chương trình s u đại học Kĩ thuật môi trường củ Đại học Me bourne Kitakyushu C c học phần bắt buộc và ự chọn đ u được xây dựng trên hung củ Đại học Me bourne Kitakyushu ngoại trừ một số môn c trong Khung củ Đại học Me bourne Kitakyushu nhưng thuộc iến thức ự chọn chuyên ngành và đã thuộc hư ng đào tạo củ thạc sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường đ ng được đào tạo trong Trường Đại học Kho học Tự nhiên ĐHQGHN C c học phần tiến sĩ b o gồm t n chỉ bắt buộc và ự chọn được xây dựng theo quy định củ ĐHQGHN nhằm b sung iến thức theo c c hư ng nghiên cứu chuyên sâu củ Nghiên cứu sinh

Tên cơ s đào tạo nư c đào tạo: University of Me bourne UOM Úc

- Xếp hạng củ cơ s đào tạo ngành/chuyên ngành đào tạo: 33 (Ranking Web of Times Higher Education http://www.timeshighereducation.co.uk/)

P ẦN N DUN C N TR N O T O

1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

1 1 i với nghiên cứu s c a có bằng thạc sĩ

Người học ph i hoàn thành c c học phần củ chương trình đào tạo thạc sĩ và

c c nội dung củ chương trình đào tạo tiến sĩ

T ng số t n chỉ ph i t ch ũy: 138 tín chỉ, trong đ :

- Phần 1: C c học phần b sung : 41 t n chỉ

+ Khối iến th c chung 03 tín chỉ

Trang 9

+ Khối iến th c cơ sở và chuyên ngành 38 tín chỉ

- Phần 2: C c học phần chuyên đ tiến sĩ và tiểu uận t ng qu n: 17 t n chỉ

- Phần 3: Nghiên cứu ho học à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông

t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo

- Phần 4: Th m gi sinh hoạt chuyên môn công t c trợ gi ng và hỗ trợ đào tạo à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo

- Phần 3: Nghiên cứu ho học à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông

t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo

- Phần 4: Th m gi sinh hoạt chuyên môn công t c trợ gi ng và hỗ trợ đào tạo à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo

- Phần 5: Luận n tiến sĩ: 80 t n chỉ

1 i với nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ c u đú oặc phù h p:

Trang 10

- Phần 2: Nghiên cứu ho học à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông

t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo

- Phần 3: Th m gi sinh hoạt chuyên môn công t c trợ gi ng và hỗ trợ đào tạo à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo

học phần tiên quyết

í thuyết

Thực hành

Tự học

Ngày đăng: 15/01/2021, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình môi trường định  ượng  - Tiến sĩ Kỹ thuật môi trường
h ình môi trường định ượng (Trang 11)
Mô hình môi trường định  ượng  - Tiến sĩ Kỹ thuật môi trường
h ình môi trường định ượng (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN