Đơn vị chuyên môn ên ịch sinh hoạt chuyên môn và ịch cho từng NC b o c o trình bày ết qu hoạt động chuyên môn củ mình tại semin r do đơn vị chuyên môn t chức trong từng năm họ[r]
Trang 1C N TR N O T O TR N T N S
Chuyên ngành: Kĩ thuật môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHKHTN, ngày tháng 8 năm 2018
của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên)
P ẦN : Ớ T ỆU C UN VỀ C N TR N O T O
1 Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo
- Tên chuyên ngành đào tạo:
+ Tên tiếng Việt: Kĩ thuật môi trường
+ Tên tiếng Anh: Environmental Engineering
- Mã số chuyên ngành đào tạo: 9520320.01
- Tên ngành đào tạo:
+ Tên tiếng Việt: Kĩ thuật môi trường
+ Tên tiếng Anh: Environmental Engineering
- Trình độ đào tạo: Tiến sĩ
- Tên văn bằng tốt nghiệp:
+ Tên tiếng Việt: Tiến sĩ Kĩ thuật môi trường
+ Tên tiếng Anh: Doctor of Philosophy in Environmental Engineering
- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
2 Mục tiêu của chương trình đào tạo
2.1 Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo nhằm gi p cho nghiên cứu sinh NC c trình độ c o v thuyết và thực hành c h năng nghiên cứu độc ập s ng tạo ph t hiện và gi i quyết nh ng v n đ m i v ho học công nghệ hư ng d n nghiên cứu ho học và hoạt động chuyên môn v ĩnh vực ĩ thuật môi trường
2.2 Mục tiêu cụ thể
iến th c Tr ng bị cho NC chuyên ngành Kĩ thuật môi trường nh ng iến
thức chuyên sâu cập nhật và hiện đại nh t v công nghệ ĩ thuật môi trường n i chung và ĩ thuật xử ch t th i n i riêng nư c th i h th i bụi ch t th i rắn… ĩ thuật gi m thiểu ô nhiễm; s n xu t sạch hơn; tr ng bị cho NC phương ph p nghiên cứu xử ch t th i Gi p NC c h năng đ nh gi t ng hợp v quy uật biến đ i và chuyển h c c ch t trong qu trình xử c h năng s ng tạo ph t hiện và gi i quyết c c v n đ thuộc chuyên ngành đào tạo
Trang 2năng Gi p cho NC thiết ập xây dựng c c phương ph p nghiên cứu
chuyên sâu v ch t th i nghiên cứu công nghệ s n xu t ĩ thuật phân t ch đ nh gi công nghệ xử ĩ năng thiết ập ự chọn c c phương ph p xử xây dựng hệ thống
xử ch t th i
thái độ Đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c đạo đức ngh
nghiệp trung thực ph t hiện v n đ m i trong ĩnh vực công nghệ ĩ thuật môi trường phục vụ sự ph t triển b n v ng đ t nư c và nhân oại
năng lực u hi tốt nghiệp NC c năng ực nghiên cứu và tư duy độc
ập s ng tạo trong nghiên cứu ho học thuộc ĩnh vực công nghệ ĩ thuật môi trường; tr thành c n bộ c trình độ chuyên môn v ng để gi ng dạy trình độ đại học
và s u đại học c c trường đại học nghiên cứu c c viện tư v n c c dự n thiết ập công nghệ xử ch t th i cho c c cơ s s n xu t công nghiệp
3 Thông tin tuyển sinh
3.1 Hình thức tuyển sinh: x t tuyển
t tu ể s Người c bằng tốt nghiệp đại học ch nh quy ngành đ ng
từ oại giỏi tr ên hoặc bằng thạc sĩ ngành/chuyên ngành đ ng ngành/chuyên ngành phù hợp hoặc ngành/chuyên ngành gần v i ngành Kĩ thuật môi trường /chuyên ngành
Kĩ thuật môi trường đ p ứng nh ng đi u iện s u đây:
a Lý lịch b n thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỉ luật từ mức
tế có ph n biện, có mã số xu t b n I BN iên qu n đến ĩnh vực hoặc đ tài nghiên cứu được hội đồng chức d nh gi o sư ph gi o sư của ngành/liên ngành công nhận Đối v i nh ng người đã c bằng thạc sĩ nhưng hoàn thành uận văn thạc sĩ v i khối ượng học học tập dư i 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc sĩ thì ph i có tối thiểu 02 bài báo/báo cáo khoa học
e C đ cương nghiên cứu trong đ nêu rõ tên đ tài dự kiến ĩnh vực nghiên cứu; lý
do lựa chọn ĩnh vực đ tài nghiên cứu; gi n ược v tình hình nghiên cứu ĩnh vực đ trong và ngoài nư c; mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu;
Trang 3phương ph p nghiên cứu và dự kiến kết qu đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo;
kế hoạch thực hiện trong thời gi n đào tạo; nh ng kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như nh ng chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sĩ Trong đ cương c thể đ xu t cán bộ hư ng d n
f C thư gi i thiệu của ít nh t 01 nhà khoa học có chức d nh gi o sư ph gi o sư hoặc học vị tiến sĩ ho học, tiến sĩ đã th m gi hoạt động chuyên môn v i người dự tuyển và am hiểu ĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự định nghiên cứu Thư
gi i thiệu ph i có nh ng nhận x t đ nh gi người dự tuyển v :
- Phẩm ch t đạo đức năng ực và th i độ nghiên cứu khoa học trình độ chuyên môn
củ người dự tuyển;
- Đối v i nhà khoa học đ p ứng các tiêu chí củ người hư ng d n nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hư ng d n luận án, cần b sung thêm nhận xét v tính c p thiết, kh thi củ đ tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ kh năng huy động nghiên cứu sinh vào c c đ tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh
- Nh ng nhận xét khác và mức độ ủng hộ, gi i thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh
g Người dự tuyển ph i có một trong nh ng văn bằng, chứng chỉ minh chứng v năng lực ngoại ng phù hợp v i chuẩn đầu ra v ngoại ng củ chương trình đào tạo được ĐHQGHN phê duyệt:
- Có chứng chỉ ngoại ng theo B ng tham chiếu Phụ lục 1 của Quy chế đào tạo tiến
sĩ tại ĐHQGHN được ban hành kèm theo Quyết định số 4555/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/11/2017 củ Gi m đốc ĐHQGHN do một t chức kh o th được quốc tế và Việt Nam công nhận trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thi l y chứng chỉ t nh đến ngày đăng ý dự tuyển;
- Bằng cử nhân, bằng thạc sĩ hoặc bằng tiến sĩ do cơ s đào tạo nư c ngoài c p cho chương trình đào tạo toàn thời gian nư c ngoài bằng ngôn ng phù hợp v i ngôn
ng yêu cầu theo chuẩn đầu ra củ chương trình đào tạo
- Có bằng đại học ngành ngôn ng nư c ngoài hoặc sư phạm tiếng nư c ngoài phù hợp v i ngoại ng theo yêu cầu chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo do c c cơ s đào tạo của Việt Nam c p
- Trong c c trường hợp trên nếu không ph i là tiếng Anh thì người dự tuyển ph i có
kh năng gi o tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày nh ng v n đ chuyên môn bằng tiếng Anh Hội đồng tuyển sinh thành lập tiểu b n để đ nh gi năng ực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn của các thí sinh thuộc đối tượng này
Trang 4h Đi u kiện v kinh nghiệm công tác: Không yêu cầu
i Cam kết thực hiện c c nghĩ vụ tài ch nh trong qu trình đào tạo theo quy định của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQGHN
3.3 Danh mục c c c u v ần
- Chuyên ngành phù hợp: Khoa học môi trường;
- Chuyên ngành gần: H môi trường, Công nghệ sinh học Kĩ thuật nông nghiệp, Kho học đ t Đị ĩ thuật Môi trường và phát triển b n v ng
3.4 Dự kiến quy mô tuyển sinh: 5-10 NC /năm
P ẦN C UẨN ẦU RA CỦA C N TR N O T O
1 Yêu cầu về chất lượng luận án:
Ch t ượng luận án thể hiện qua việc phát hiện và gi i quyết nh ng v n đ m i,
đ ng g p m i cho khoa học và thực tiễn, có công bố tối thiểu và là tác gi chính (trong thời gian làm nghiên cứu sinh) 02 bài báo v kết qu nghiên cứu của luận án trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong đ tối thiểu c 01 bài đăng trên tạp chí khoa học thuộc danh mục các tạp chí ISI/Scopus hoặc 02 báo cáo trong kỉ yếu hội th o quốc tế có uy tín xu t b n bằng tiếng nư c ngoài có ph n biện, có mã số ISBN; hoặc
02 bài b o đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín củ nư c ngoài)
2 Yêu cầu về kiến thức chuyên môn
Có hệ thống kiến thức chuyên sâu, tiên tiến và toàn diện thuộc ĩnh vực khoa học chuyên ngành; c tư duy nghiên cứu độc lập, sáng tạo; làm chủ được các giá trị cốt lõi, quan trọng trong học thuật; phát triển các nguyên lý, học thuyết của chuyên ngành nghiên cứu; có kiến thức t ng hợp v pháp luật, t chức qu n lý và b o vệ môi trường; c tư duy m i trong t chức công việc chuyên môn và nghiên cứu để gi i quyết các v n đ phức tạp phát sinh;
2.1 Các học phần bổ sung
a Kiến th c chung
Vận dụng c c nội dung iến thức v triết học ô g c học nâng c o để gi i quyết
c c v n đ tình huống thực tế trong ĩ thuật môi trường
b Kiến th c cơ sở và chuyên ngành
- Vận dụng s ng tạo c c iến thức v ho học môi trường tài nguyên thiên nhiên để uận gi i c c v n đ uận thực tiễn trong ĩnh vực môi trường
Trang 5Gi i th ch phân t ch được iến thức ngành ĩ thuật môi trường hình thành c c ý
tư ng xây dựng đ xu t t chức thực hiện và đ nh gi c c phương n ĩ thuật công nghệ trong ĩnh vực ĩ thuật môi trường
- Thiết ập t ng hợp t chức thực hiện nghiên cứu triển h i c c v n đ v công nghệ môi trường xử ch t th i xử độc ch t và c c qu trình công nghệ trong môi trường
C c ọc ầ , c u đề t ế sĩ v t ểu luậ tổ qua
- Tr ng bị nh ng iến thức cốt õi mức độ c o iến thức hiện đại chuyên sâu v ĩ thuật môi trường c c phương ph p nghiên cứu chuyên ngành và vận dụng s ng tạo
nh ng iến thức này vào thực tiễn công t c củ NC
- Nâng c o h năng phân t ch t ng hợp đ nh gi c c công trình nghiên cứu ho học iên qu n đến chuyên ngành Kĩ thuật môi trường
3 Yêu cầu về năng lực nghiên cứu
- Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường có kh năng vận dụng s ng tạo c c iến thức ĩ năng đã được đào tạo vào thực tiễn; có thể uận gi i c c định nghĩ h i niệm
cơ b n; có kh năng ph t hiện và thiết ập c c chủ đ nghiên cứu iên qu n đến chuyên môn ĩ thuật môi trường hoặc qu n lí các dự n phân t ch đ nh gi dự n trong ĩnh vực ĩ thuật môi trường, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, s n xu t sạch hơn
- C h năng t chức thực hiện công việc đạt mục tiêu công việc và hoàn thành công việc chuyên môn tốt
4 Yêu cầu về kĩ năng:
4.1 Kĩ ă ề nghiệp
Có kỹ năng ph t hiện, phân tích các v n đ phức tạp và đư r được các gi i pháp sáng tạo để gi i quyết v n đ ; sáng tạo tri thức m i trong ĩnh vực chuyên môn; có kh năng thiết lập mạng ư i hợp tác quốc gia và quốc tế trong hoạt động chuyên môn; có năng ực t ng hợp trí tuệ tập thể, d n dắt chuyên môn để xử lý các v n đ quy mô khu vực và quốc tế;
4.2 Kĩ ă bổ tr
- Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đ : Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi
trường có kh năng ph t hiện và t ng quát hóa v n đ , gi i quyết v n đ , phân tích và
đ nh gi v n đ v ĩ thuật môi trường, lập luận và xử lí thông tin phân t ch định ượng và gi i quyết các v n đ chuyên môn v ĩ thuật môi trường; Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường có kh năng s ng tạo đ xu t c c gi i pháp, kiến nghị
Trang 6phương n t chức thực hiện tập hợp c c nhà chuyên môn chuyên gi để gi i quyết
v n đ chuyên sâu v ĩ thuật môi trường
- Khả năng nghiên c u và khám phá kiến th c: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi
trường có kh năng ph t hiện v n đ ĩ năng t ng hợp tài iệu và thu thập thông tin
t chức h o s t thiết ế và t chức thực nghiệm trên n n iến thức được tr ng bị để đặt gi thuyết và t chức chứng minh gi thuyết ho học trong ĩnh vực chuyên môn Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường đồng thời có kh năng t chức nghiên cứu
kh o sát thực tế đư r c c uận điểm ho học và b o vệ uận điểm ho học chuyên ngành ĩ thuật môi trường
- Khả năng tư duy theo hệ thống: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường có kh
năng tư duy độc lập, logic, phân t ch đ chi u phân t ch hệ thống tư duy ho học
- Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c ý iến
thể hiện v i tr và tr ch nhiệm của mình v sự phát triển ngành Kĩ thuật môi trường,
b o vệ môi trường, tác động của khoa học ĩ thuật môi trường đến xã hội phục vụ b o
vệ môi trường Vận dụng s ng tạo c c c c quy định của xã hội đối v i kiến thức chuyên môn ĩ thuật môi trường; bối c nh lịch sử và văn h dân tộc trong ĩnh vực chuyên môn; vận dụng s ng tạo c c v n đ và giá trị của thời đại và bối c nh toàn cầu trong ĩnh vực chuyên môn ĩ thuật môi trường
- Bối cảnh tổ ch c: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường hoạt động trong các
doanh nghiệp vận dụng s ng tạo được văn h trong doanh nghiệp; chiến ược, mục tiêu và kế hoạch của t chức, vận dụng kiến thức được trang bị phục vụ có hiệu qu trong ph t triển do nh nghiệp đồng thời có kh năng àm việc thành công trong t chức s ng tạo t chức và ph t triển t chức
- Năng lực vận dụng kiến th c, năng vào thực tiễn: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật
môi trường có kh năng vận dụng s ng tạo c c iến thức ĩ năng đã được đào tạo vào thực tiễn; có thể uận gi i c c định nghĩ h i niệm cơ b n; có kh năng ph t hiện và thiết ập c c chủ đ nghiên cứu iên qu n đến chuyên môn ĩ thuật môi trường hoặc
qu n lí các dự n phân t ch đ nh gi dự n trong ĩnh vực ĩ thuật môi trường, gi m thiểu ô nhiễm môi trường, s n xu t sạch hơn
- Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong ngh nghiệp: C ĩ năng
xây dựng mục tiêu c nhân động lực làm việc, phát triển cá nhân và sự nghiệp ph t triển t chức
- K năng cá nhân: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường sẵn sàng đi đầu và
đương đầu v i rủi ro; kiên trì, linh hoạt, tự tin, nhiệt tình và say mê công việc; c tư duy sáng tạo và tư duy ph n biện phương ph p uận ph n biện; biết cách qu n lí thời
Trang 7gian và nguồn lực; c c c ĩ năng c nhân cần thiết như th ch ứng v i sự phức tạp của thực tế ĩ năng t ng hợp và tự học ĩ năng sử dụng thành thạo công cụ máy tính phục vụ chuyên môn và giao tiếp văn b n, hòa nhập cộng đồng và luôn có tinh thần tự hào, tự tôn
- Làm việc theo nhóm: Có kh năng thiết ập xây dựng t chức àm việc theo nhóm
và thích ứng hiệu qu v i sự th y đ i của các nhóm làm việc
Quản lí và lãnh đạo: Có kh năng hình thành ãnh đạo nh m àm việc hiệu qu , thúc
đẩy hoạt động nhóm và phát triển nhóm; có kh năng ãnh đạo nh m t chức
- K năng giao tiếp: Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c c c ĩ năng s ng tạo
trong giao tiếp bằng văn b n qu thư điện tử/phương tiện truy n thông/tạp ch ho học c ĩ năng thuyết trình v ĩnh vực chuyên môn
- Các năng m m khác: Tự tin s ng tạo trong môi trường làm việc quốc tế ĩ năng
phát triển cá nhân và sự nghiệp; luôn cập nhật thông tin trong ĩnh vực khoa học; ĩ năng ứng dụng tin học thư viện điện tử
5 Yêu cầu về phẩm chất:
- Trách nhiệm công dân: Có phẩm ch t đạo đức tốt, khiêm tốn, nhiệt tình, trung thực, cần, kiệm iêm ch nh ch công vô tư yêu ngành yêu ngh
- Trách nhiệm, đạo đ c, ý th c và tác phong ngh nghiệp, thái độ phục vụ: Trung
thực c đạo đức ngh nghiệp, có trách nhiệm trong công việc đ ng tin cậy trong công việc, nhiệt tình và say mê công việc Có trách nhiệm công dân và ch p hành pháp luật cao Có ý thức c o v b o vệ môi trường đ xu t sáng kiến, gi i pháp và vận động
chính quy n, nhân dân tham gia b o vệ môi trường ph t triển b n v ng
- Trách nhiệm đạo đ c xã hội: Có trách nhiệm công dân và ch p hành pháp luật cao
Có ý thức b o vệ t quốc đ xu t sáng kiến, gi i pháp và vận động chính quy n, nhân dân tham gia b o vệ t quốc
6 Mức tự chủ và chịu trách nhiệm
C năng ực ph t hiện gi i quyết v n đ ; r t r nh ng nguyên tắc quy uật trong
qu trình gi i quyết công việc; đư r được nh ng s ng iến c gi trị và c h năng
đ nh gi gi trị củ c c s ng iến; c h năng th ch nghi v i môi trường àm việc hội nhập quốc tế; c năng ực ãnh đạo và c tầm nh hư ng t i định hư ng ph t triển chiến ược củ tập thể; c năng ực đư r được nh ng đ xu t củ chuyên gi hàng đầu v i uận cứ chắc chắn v ho học và thực tiễn; c h năng quyết định v ế hoạch àm việc qu n ý c c hoạt động nghiên cứu ph t triển tri thức ý tư ng m i quy trình m i
7 Vị trí làm việc của nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp
Trang 8Tiến sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường c thể àm công t c gi ng dạy nghiên cứu ho học c c trường đại học c c Viện c c Bộ c c Kho học Công nghệ Tài nguyên và Môi trường; c c nhà m y x nghiệp công ty và hu công nghiệp c c cơ s s n xu t inh do nh c iên qu n đến ĩnh vực ĩ thuật công nghệ môi trường môi trường và h i th c tài nguyên gi m thiểu ô nhiễm môi trường gi gìn và c i tạo ch t ượng môi trường
8 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
C h năng học tập àm việc s u tiến sĩ nâng c o trình độ tốt s u hi tốt nghiệp tiến sĩ chuyên ngành ĩ thuật môi trường
9 Các chương trình, tài liệu tham khảo của các cơ sở đào tạo tiến sĩ có uy tín của quốc tế
Chương trình đào tạo s u đại học Kĩ thuật môi trường do Trường Đại học Kho học Tự nhiên đào tạo được xây dựng trên n n Khung chương trình s u đại học Kĩ thuật môi trường củ Đại học Me bourne Kitakyushu C c học phần bắt buộc và ự chọn đ u được xây dựng trên hung củ Đại học Me bourne Kitakyushu ngoại trừ một số môn c trong Khung củ Đại học Me bourne Kitakyushu nhưng thuộc iến thức ự chọn chuyên ngành và đã thuộc hư ng đào tạo củ thạc sĩ chuyên ngành Kĩ thuật môi trường đ ng được đào tạo trong Trường Đại học Kho học Tự nhiên ĐHQGHN C c học phần tiến sĩ b o gồm t n chỉ bắt buộc và ự chọn được xây dựng theo quy định củ ĐHQGHN nhằm b sung iến thức theo c c hư ng nghiên cứu chuyên sâu củ Nghiên cứu sinh
Tên cơ s đào tạo nư c đào tạo: University of Me bourne UOM Úc
- Xếp hạng củ cơ s đào tạo ngành/chuyên ngành đào tạo: 33 (Ranking Web of Times Higher Education http://www.timeshighereducation.co.uk/)
P ẦN N DUN C N TR N O T O
1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
1 1 i với nghiên cứu s c a có bằng thạc sĩ
Người học ph i hoàn thành c c học phần củ chương trình đào tạo thạc sĩ và
c c nội dung củ chương trình đào tạo tiến sĩ
T ng số t n chỉ ph i t ch ũy: 138 tín chỉ, trong đ :
- Phần 1: C c học phần b sung : 41 t n chỉ
+ Khối iến th c chung 03 tín chỉ
Trang 9+ Khối iến th c cơ sở và chuyên ngành 38 tín chỉ
- Phần 2: C c học phần chuyên đ tiến sĩ và tiểu uận t ng qu n: 17 t n chỉ
- Phần 3: Nghiên cứu ho học à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông
t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
- Phần 4: Th m gi sinh hoạt chuyên môn công t c trợ gi ng và hỗ trợ đào tạo à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
- Phần 3: Nghiên cứu ho học à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông
t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
- Phần 4: Th m gi sinh hoạt chuyên môn công t c trợ gi ng và hỗ trợ đào tạo à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
- Phần 5: Luận n tiến sĩ: 80 t n chỉ
1 i với nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ c u đú oặc phù h p:
Trang 10- Phần 2: Nghiên cứu ho học à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông
t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
- Phần 3: Th m gi sinh hoạt chuyên môn công t c trợ gi ng và hỗ trợ đào tạo à yêu cầu bắt buộc v i nghiên cứu sinh nhưng hông t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
học phần tiên quyết
í thuyết
Thực hành
Tự học