C h năng học t p, là việc sau tiến s , n ng cao trình độ tốt sau hi tốt nghiệp tiến s chuyên ngành hoa học đất.. Tóm tắt yêu cầu chƣơng trình đào tạo[r]
Trang 1CHƯƠNG TR NH O T O TR NH TI N S
Chuyên ngành: Khoa học đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHKHTN, ngày tháng 8 năm 2018
của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên)
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TR NH O T O
1 Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo
- Tên chuyên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Khoa học đất
+ Tiếng Anh: Soil Science
- Mã số chuyên ngành đào tạo: 9620103.01
- Tên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Khoa học đất
+ Tiếng Anh: Soil Science
- Trình độ đào tạo: Tiến s
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Tiến s Khoa học đất
+ Tiếng Anh: Doctor of Philosophy in Soil Science
- Đơn vị đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Mục tiêu của chương trình đào tạo
2.1 Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo nhằ gi p cho nghiên c u sinh NCS c trình độ cao
v l thuyết và thực hành, c c h năng nghiên c u độc l p, s ng tạo, ph t hiện và
gi i quyết nh ng vấn đ i v hoa học, c ng nghệ, hư ng d n nghiên c u hoa học và hoạt động chuyên n v l nh vực hoa học đất, bao g c ối quan hệ
gi a hoa học đất và n ng nghiệp, cũng như gi a hoa học đất và i trường, g a
sử dụng đất và vấn đ biến đổi h h u
2.2 Mục tiêu cụ thể
Trang 2iến th c Trang bị cho NCS chuyên ngành hoa học đất nh ng iến th c
chuyên s u v hoa học đất, c c qu trình trong đất, sử dụng c i tạo và b o vệ đất cho sự ph t tri n b n v ng T p trung vào nh ng vấn đ nghiên c u đ c th như phát sinh học đất; quy lu t ph n bố, biến đổi c a đất; đất và dinh dư ng c y tr ng; quy hoạch, b o vệ và sử dụng b n v ng đất đai; gi i quyết c c vấn đ nhiễ và tho i h a đất
năng Trang bị năng tư duy tổng h p, hệ thống ph n t ch hệ thống, đ nh
gi , l p trình, t nh to n , c c năng thực hành, tri n hai nghiên c u và gi i quyết c c vấn đ thực tế, c tư duy s ng tạo, tư duy ph n biện và c h năng tha gia gi i quyết c c vấn đ liên quan đến l nh vực hoa học đất
thái độ: Tiến s Khoa học đất c ph chất ch nh trị, đạo đ c, n v ng iến
th c hiện đại v tài nguyên đất phục vụ sự ph t tri n b n v ng đất nư c và nh n loại
năng ực Sau hi tốt nghiệp, NCS c năng lực nghiên c u và tư duy độc l p,
s ng tạo trong nghiên c u hoa học thuộc l nh vực hoa học đất và l nh vực liên quan C h năng ph t hiện, tổ ch c nghiên c u và gi i quyết c c vấn đ trong thực tiễn
3 Thông tin tuyển sinh
3.1 Hình thức tuyển sinh: t tuy n
3.2 i t n tuyển sinh: Người có bằng tốt nghiệp đại học ch nh quy ngành
đ ng từ loại giỏi trở lên ho c bằng thạc s ngành/chuyên ngành đ ng, ngành/chuyên ngành ph h p ho c ngành/chuyên ngành gần v i ngành Khoa học đất /chuyên ngành Khoa học đất, đ p ng nh ng đi u iện sau đ y:
a Lý lịch b n thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỉ lu t từ
m c c nh cáo trở lên
b C đ s c khỏe đ học t p
c Văn bằng do cơ sở giáo dục nư c ngoài cấp ph i thực hiện th tục công nh n theo quy định hiện hành
d Trong thời hạn 03 nă 36 th ng t nh đến ngày đăng dự tuy n là tác gi ho c
đ ng tác gi tối thi u 01 bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành ho c 01 báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu c a các hội nghị, hội th o khoa học quốc gia ho c quốc tế có ph n biện, có mã số xuất b n ISBN liên quan đến l nh vực ho c đ tài nghiên c u, đư c hội đ ng ch c danh gi o sư, ph gi o sư c a ngành/liên ngành công nh n Đối v i nh ng người đã c bằng thạc s nhưng hoàn thành lu n văn thạc
Trang 3s v i khối lư ng học học t p dư i 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc s thì
ph i có tối thi u 02 bài báo/báo cáo khoa học
e C đ cương nghiên c u, trong đ nêu rõ tên đ tài dự kiến, l nh vực nghiên c u;
lý do lựa chọn l nh vực, đ tài nghiên c u; gi n lư c v tình hình nghiên c u l nh vực đ trong và ngoài nư c; mục tiêu nghiên c u; một số nội dung nghiên c u ch yếu; phương ph p nghiên c u và dự kiến kết qu đạt đư c; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo; kế hoạch thực hiện trong thời gian đào tạo; nh ng kinh nghiệm, kiến th c,
sự hi u biết cũng như nh ng chu n bị c a thí sinh cho việc thực hiện lu n án tiến
s Trong đ cương c th đ xuất cán bộ hư ng d n
f C thư gi i thiệu c a ít nhất 01 nhà khoa học có ch c danh gi o sư, ph gi o sư
ho c học vị tiến s hoa học, tiến s đã tha gia hoạt động chuyên môn v i người
dự tuy n và am hi u l nh vực chuyên n à người dự tuy n dự định nghiên c u Thư gi i thiệu ph i có nh ng nh n t, đ nh gi người dự tuy n v :
- Ph m chất đạo đ c, năng lực và th i độ nghiên c u khoa học, trình độ chuyên môn c a người dự tuy n;
- Đối v i nhà khoa học đ p ng các tiêu chí c a người hư ng d n nghiên c u sinh
và đ ng ý nh n làm cán bộ hư ng d n lu n án, cần bổ sung thêm nh n xét v tính cấp thiết, kh thi c a đ tài, nội dung nghiên c u; và nói rõ kh năng huy động nghiên c u sinh vào c c đ tài, dự án nghiên c u cũng như ngu n kinh phí có th chi cho hoạt động nghiên c u c a nghiên c u sinh
- Nh ng nh n xét khác và m c độ ng hộ, gi i thiệu thí sinh làm nghiên c u sinh
g Người dự tuy n ph i có một trong nh ng văn bằng, ch ng chỉ minh ch ng v năng lực ngoại ng phù h p v i chu n đầu ra v ngoại ng c a chương trình đào tạo đư c ĐHQGHN phê duyệt:
- Có ch ng chỉ ngoại ng theo B ng tham chiếu ở Phụ lục 1 c a Quy chế đào tạo tiến s tại ĐHQGHN đư c ban hành kèm theo Quyết định số 4555/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/11/2017 c a Gi đốc ĐHQGHN, do ột tổ ch c kh o th đư c quốc tế và Việt Nam công nh n trong thời hạn 24 tháng k từ ngày thi lấy ch ng chỉ t nh đến ngày đăng ý dự tuy n;
- Bằng cử nhân, bằng thạc s ho c bằng tiến s do cơ sở đào tạo nư c ngoài cấp cho chương trình đào tạo toàn thời gian ở nư c ngoài bằng ngôn ng phù h p v i ngôn
ng yêu cầu theo chu n đầu ra c a chương trình đào tạo
- Có bằng đại học ngành ngôn ng nư c ngoài ho c sư phạm tiếng nư c ngoài phù
h p v i ngoại ng theo yêu cầu chu n đầu ra c a chương trình đào tạo, do c c cơ
sở đào tạo c a Việt Nam cấp
Trang 4- Trong c c trường h p trên nếu không ph i là tiếng Anh, thì người dự tuy n ph i
có kh năng giao tiếp đư c bằng tiếng Anh trong chuyên n cho người khác hi u bằng tiếng Anh và hi u đư c người khác trình bày nh ng vấn đ chuyên môn bằng tiếng Anh Hội đ ng tuy n sinh thành l p ti u ban đ đ nh gi năng lực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn c a các thí sinh thuộc đối tư ng này
h Đi u kiện v kinh nghiệm công tác: Không yêu cầu
i Cam kết thực hiện c c ngh a vụ tài ch nh trong qu trình đào tạo theo quy định
c a Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
3.3 D nh ục c c chuyên n nh h h v n nh ần
Danh ục c c chuyên ngành ph h p: Khoa học môi trường, N ng nghiệp, Địa chất, Địa ch nh, C i tạo đất
Danh ục c c chuyên ngành gần: Qu n l tài nguyên thiên nhiên, Khoa học
b n v ng, Th y n ng, Kinh tế n ng nghiệp
3.4 D i n uy tuyển sinh 5 - 10 NCS/nă
PHẦN II: CHUẨN ẦU RA CỦA CHƯƠNG TR NH O T O
1 Yêu cầu về chất lượng luận án
Chất lư ng lu n án th hiện qua việc phát hiện và gi i quyết nh ng vấn đ
m i, đ ng g p i cho khoa học và thực tiễn, có công bố tối thi u và là tác gi chính (trong thời gian làm nghiên c u sinh) 02 bài báo v kết qu nghiên c u c a
lu n án trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong đ tối thi u c 01 bài đăng trên tạp chí khoa học thuộc danh mục các tạp chí ISI/Scopus ho c 02 báo cáo trong kỉ yếu hội th o quốc tế có uy tín xuất b n bằng tiếng nư c ngoài có ph n biện, có mã
số ISBN; ho c 02 bài b o đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín c a
nư c ngoài)
2 Yêu cầu về kiến thức chuyên môn
Có hệ thống kiến th c chuyên sâu, tiên tiến và toàn diện thuộc l nh vực khoa học chuyên ngành; c tư duy nghiên c u độc l p, sáng tạo; làm ch đư c các giá trị cốt lõi, quan trọng trong học thu t; phát tri n các nguyên lý, học thuyết c a chuyên ngành nghiên c u; có kiến th c tổng h p v pháp lu t, tổ ch c qu n lý và b o vệ
i trường; c tư duy i trong tổ ch c công việc chuyên môn và nghiên c u đ
gi i quyết các vấn đ ph c tạp phát sinh;
2.1 C c học hần bổ sun
a Kiến th c chung
Trang 5V n dụng c c nội dung iến th c v triết học, l g c học n ng cao đ gi i quyết c c vấn đ , tình huống thực tế trong hoa học i trường
b Kiến th c cơ sở và chuyên ngành
- V n dụng s ng tạo c c iến th c v hoa học đất đ lu n gi i c c vấn đ l lu n, thực tiễn trong l nh vực thổ như ng, n ng nghiệp và i trường
- Gi i th ch, phân t ch đư c iến th c ngành hoa học đất đ hình thành c c ý tưởng, y dựng, tổ ch c thực hiện và đ nh gi c c phương n, dự n trong l nh vực thổ như ng, n ng nghiệp và i trường
- Thiết l p, tổng h p và p dụng c c iến th c chuyên s u v hoa học đất đ tổ
ch c thực hiện, nghiên c u tri n hai c c vấn đ v đất và dinh dư ng c y tr ng, quy hoạch và sử dụng b n v ng đất n ng nghiệp
2.2 C c học hần, chuyên đề ti n sĩ v tiểu luận tổn u n
- Trang bị nh ng iến th c cốt lõi ở c độ cao, iến th c hiện đại, chuyên s u v hoa học đất, c c phương ph p nghiên c u chuyên ngành và v n dụng s ng tạo
nh ng iến th c này vào thực tiễn c ng t c c a NCS
- Nâng cao kh năng ph n t ch, tổng h p, đ nh gi c c c ng trình nghiên c u hoa học liên quan đến chuyên ngành hoa học đất
3 Yêu cầu về năng lực nghiên cứu
C c tiến s c h năng nghiên c u, s ng tạo và là việc trong c c l nh vực chuyên n v : phát sinh học đất, c c qu trình biến đổi và chuy n h a trong đất,
qu n lí độ phì đất, sa ạc h a, sử dụng h p lí đất n ng nghiệp, đ thị, phục h i và c i tạo đất nhiễ , tho i h a
C h năng tổ ch c thực hiện c ng việc, đ t ục tiêu c ng việc và hoàn thành
c ng việc chuyên n tốt
4 Yêu cầu về kĩ năng
4.1 Kĩ năn n hề n hiệ
C ỹ năng ph t hiện, ph n t ch c c vấn đ ph c tạp và đưa ra đư c c c gi i
ph p s ng tạo đ gi i quyết vấn đ ; s ng tạo tri th c i trong l nh vực chuyên n;
có kh năng thiết l p ạng lư i h p t c quốc gia và quốc tế trong hoạt động chuyên n; c năng lực tổng h p tr tuệ t p th , d n d t chuyên n đ ử lý c c vấn đ quy
hu vực và quốc tế;
4.2 Kĩ năn bổ tr
Trang 6Khả năng ập luận tư duy và giải quyết vấn đ : Tiến s chuyên ngành hoa học đất
có kh năng ph t hiện và tổng quát hóa vấn đ , gi i quyết vấn đ , ph n t ch và đ nh giá vấn đ v hoa học đất, l p lu n và xử l th ng tin, ph n t ch định lư ng và gi i quyết các vấn đ chuyên môn v hoa học đất; Tiến s chuyên ngành hoa học đất
có kh năng s ng tạo, đ uất c c gi i pháp, kiến nghị, phương n tổ ch c thực hiện, t p h p c c nhà chuyên n, chuyên gia đ gi i quyết vấn đ chuyên s u v hoa học đất
Khả năng nghiên c u và khám phá kiến th c: Tiến s chuyên ngành hoa học đất
có kh năng ph t hiện vấn đ , năng tổng h p tài liệu và thu th p th ng tin, tổ
ch c h o s t, thiết ế và tổ ch c thực nghiệ trên n n iến th c đư c trang bị đ
đ t gi thuyết và tổ ch c ch ng inh gi thuyết hoa học trong l nh vực chuyên
môn Khả năng tư duy theo hệ thống: Sau hi tốt nghiệp, NCS c h năng tư duy
độc l p, logic, ph n t ch đa chi u, ph n t ch hệ thống, tư duy hoa học
Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh: Sau hi tốt nghiệp, NCS chuyên ngành hoa học
đất đ năng lực đ ý iến th hiện vai tr và tr ch nhiệm c a mình v sự phát tri n ngành hoa học đất, t c động c a khoa học đất đến xã hội V n dụng s ng tạo
c c c c quy định c a xã hội đối v i kiến th c chuyên môn; bối c nh lịch sử và văn hóa dân tộc trong l nh vực chuyên n; v n dụng s ng tạo c c vấn đ và giá trị c a thời đại và bối c nh toàn cầu trong l nh vực chuyên n hoa học đất
Bối cảnh tổ ch c: Tiến s chuyên ngành hoa học đất hoạt động trong các doanh
nghiệp v n dụng s ng tạo đư c văn h a trong doanh nghiệp; chiến lư c, mục tiêu
và kế hoạch c a tổ ch c, v n dụng kiến th c đư c trang bị phục vụ có hiệu qu trong ph t tri n doanh nghiệp đ ng thời có kh năng là việc thành công trong tổ
ch c, s ng tạo tổ ch c và ph t tri n tổ ch c
Năng ực vận dụng kiến th c, năng vào thực tiễn: Tiến s chuyên ngành hoa học
đất c h năng v n dụng s ng tạo c c iến th c, năng đã đư c đào tạo vào thực tiễn; có th lu n gi i c c định ngh a, h i niệ cơ b n; có kh năng ph t hiện và thiết l p c c ch đ nghiên c u liên quan đến chuyên n hoa học đất ho c qu n
lí các dự n, ph n t ch, đ nh gi dự n trong l nh vực chuyên ngành
Năng ực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong ngh nghiệp: C năng
xây dựng mục tiêu c nh n, động lực làm việc, phát tri n cá nhân và sự nghiệp,
ph t tri n tổ ch c
K năng cá nhân Tiến s Khoa học đất sẵn sàng đi đầu và đương đầu v i r i ro;
kiên trì, linh hoạt, tự tin, chă chỉ, nhiệt tình và say mê công việc; c tư duy s ng tạo và tư duy ph n biện, phương ph p lu n ph n biện; biết cách qu n lí thời gian và
Trang 7ngu n lực; c c c năng c nh n cần thiết như th ch ng v i sự ph c tạp c a thực
tế, năng học và tự học, năng qu n lí b n th n, năng sử dụng thành thạo công
cụ máy tính phục vụ chuyên môn và giao tiếp văn b n, hòa nh p cộng đ ng và luôn
có tinh thần tự hào, tự tôn
Làm việc theo nhóm: Có kh năng là việc theo nhóm và thích ng v i sự thay đổi
c a các nhóm làm việc
Quản í và ãnh đạo: Có kh năng hình thành nh là việc hiệu qu , th c đ y
hoạt động nhóm và phát tri n nhóm; có kh năng lãnh đạo nhóm
K năng giao tiếp: Tiến s Khoa học đất c c c năng cơ b n trong giao tiếp bằng
văn b n, qua thư điện tử/phương tiện truy n thông, có chiến lư c giao tiếp, c năng thuyết trình v l nh vực chuyên môn
Các năng m m khác: Tự tin trong i trường làm việc quốc tế, năng ph t tri n
cá nhân và sự nghiệp; luôn c p nh t th ng tin trong l nh vực khoa học; năng ng dụng tin học, thư viện điện tử
5 Yêu cầu về phẩm chất
Trách nhiệm công dân: Có ph m chất đạo đ c tốt, khiêm tốn, nhiệt tình, trung thực, cần, kiệ , liê , ch nh, ch c ng v tư, yêu ngành, yêu ngh
Trách nhiệm, đạo đ c, ý th c và tác phong ngh nghiệp, thái độ phục vụ: Trung
thực, c đạo đ c ngh nghiệp, có trách nhiệm trong công việc, đ ng tin c y trong công việc, nhiệt tình và say mê công việc Có trách nhiệm công dân và chấp hành pháp lu t cao Có ý th c cao v b o vệ i trường, đ xuất sáng kiến, gi i pháp và
v n động chính quy n, nhân dân tham gia b o vệ i trường, ph t tri n b n v ng Trách nhiệm đạo đ c xã hội: Có trách nhiệm công dân và chấp hành pháp lu t cao
Có ý th c b o vệ tổ quốc, đ xuất sáng kiến, gi i pháp và v n động chính quy n, nhân dân tham gia b o vệ tổ quốc
6 Mức tự chủ và chịu trách nhiệm
C năng lực ph t hiện, gi i quyết vấn đ ; r t ra nh ng nguyên t c, quy lu t trong qu trình gi i quyết c ng việc; đưa ra đư c nh ng s ng iến c gi trị và c h năng đ nh gi gi trị c a c c s ng iến; c h năng th ch nghi v i i trường là việc hội nh p quốc tế; c năng lực lãnh đạo và c tầ nh hưởng t i định hư ng ph t tri n chiến lư c c a t p th ; c năng lực đưa ra đư c nh ng đ uất c a chuyên gia hàng đầu v i lu n c ch c ch n v hoa học và thực tiễn; c h năng quyết định v
ế hoạch là việc, qu n lý c c hoạt động nghiên c u, ph t tri n tri th c, ý tưởng i, quy trình i
Trang 87 Các vị trí của nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp
Tiến s Khoa học đất c th là c ng t c gi ng dạy, nghiên c u hoa học ở
c c trường Đại học và c c Viện, c c Bộ, c c Sở hoa học C ng nghệ, Sở Tài nguyên và M i trường, Sở N ng nghiệp và Ph t tri n N ng th n
8 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
C h năng học t p, là việc sau tiến s , n ng cao trình độ tốt sau hi tốt nghiệp tiến s chuyên ngành hoa học đất
9 Các chương trình, tài liệu tham khảo của các cơ sở đào tạo tiến sĩ có uy tín của quốc tế
- Tên văn bằng sau hi tốt nghiệp: Thạc s Khoa học đất
- Tên cơ sở đào tạo, nư c đào tạo: Đại học Bang Ohio, Hoa Kỳ
- Xếp hạng c a cơ sở đào tạo: 57 Thế gi i
PHẦN III: N I DUNG CHƯƠNG TR NH O T O
1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
1.1 i v i n hiên cứu sinh ch c b n th c sĩ ph i hoàn thành c c học phần
c a chương trình đào tạo thạc s trừ học phần Ngoại ng cơ b n và lu n văn và
c c nội dung c a chương trình đào tạo tiến s
Tổng số t n chỉ ph i t ch lũy: 136 tín chỉ, trong đ :
Phần 1 C c học phần bổ sung: 39 t n chỉ
- Khối kiến th c chung (b t buộc): 03 t n chỉ
- Khối kiến th c cơ sở và chuyên ngành: 36 tín chỉ
Phần 2 C c học phần, chuyên đ tiến s và ti u lu n tổng quan: 17 t n chỉ
Trang 9Phần 3 Nghiên c u hoa học là yêu cầu b t buộc v i nghiên c u sinh
nhưng h ng t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
Phần 4 Tha gia sinh hoạt chuyên n, c ng t c tr gi ng và hỗ tr đào
tạo (là yêu cầu b t buộc v i nghiên c u sinh nhưng h ng t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
Phần 5 u n n tiến s : 80 t n chỉ
1.2 i v i n hiên cứu sinh c b n th c sĩ chuyên n nh ần
Tổng số t n chỉ ph i t ch lũy: 112 tín chỉ, trong đ :
Phần 1 C c học phần bổ sung: 15 t n chỉ căn c vào c c học phần đã t ch
lũy ở b c thạc s , th trưởng đơn vị đào tạo quyết định cho NCS học bổ sung c c học phần cần thiết cho chuyên ngành đào tạo dựa trên đ nghị c a ti u ban chuyên
n và c n bộ hư ng d n
Phần 2 C c học phần, chuyên đ tiến s và ti u lu n tổng quan: 17 t n chỉ
Phần 3 Nghiên c u hoa học là yêu cầu b t buộc v i nghiên c u sinh
nhưng h ng t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
Phần 4 Tha gia sinh hoạt chuyên n, c ng t c tr gi ng và hỗ tr đào
tạo (là yêu cầu b t buộc v i nghiên c u sinh nhưng h ng t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
Phần 5 u n n tiến s : 80 t n chỉ
1.3 i v i n hiên cứu sinh c b n th c sĩ n nh đ n h c h h
Tổng số t n chỉ ph i t ch lũy: 7 tín chỉ, trong đ :
Phần 1 C c học phần, chuyên đ tiến s và ti u lu n tổng quan: 17 t n chỉ
Trang 10Phần 2 Nghiên c u hoa học là yêu cầu b t buộc v i nghiên c u sinh
nhưng h ng t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
Phần 3 Tha gia sinh hoạt chuyên n, c ng t c tr gi ng và hỗ tr đào
tạo (là yêu cầu b t buộc v i nghiên c u sinh nhưng h ng t nh số t n chỉ trong chương trình đào tạo
Phần 4 u n n tiến s : 80 t n chỉ
2 Khung chương trình đào tạo
2.1 Khun ch ơn trình d nh ch NCS ch c b n th c sĩ
STT Mã số
học phần
Tên học phần
(ghi bằng tiếng iệt và tiếng
Anh)
Số tín chỉ
Số giờ tín chỉ Mã
học phần tiên quyết
í thuyết
Thực hành
Tự học
PHẦN 1 CÁC HỌC PHẦN BỔ SUNG 39
I Khối kiến thức chung 3
1 PHI 5001 Triết học
II Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành 36
3 EVS6165 Kho ng v t học đất
4 EVS6154 H a học chất n
5 EVS6152 C n bằng dinh dư ng đất
6 EVS6153 C c qu trình trong đất
7 EVS6155 Thực t p
8 EVS6151 Hệ thống n ng nghiệp
9 EVS6168 Đ nh gi chất lư ng đất
10 EVS6161
Qu n lý đất nhiệt đ i
Management of the tropical soils
3 30 5 10
11 EVS6156 Vi sinh v t đất ng dụng