• Thaønh phaàn töông ñoái beàn cuûa chaát höõu cô toàn taïi trong ñaát, sau khi caùc thaønh phaàn chính cuûa dö thöøa thöïc vaät, xaùc baõ ñoäng vaät ñaõ phaân giaûi. Maët trôøi[r]
Trang 1Chương 7 bài 2 chất hữu cơ trong đất
Trang 2CHẤT HỮU CƠ &
Trang 3A Chất hữu cơ
Trang 4tầm quan trọng?
• Dự trử chất dinh dưỡng cho cây trồng
• Nguồn thức ăn của sinh vật đất
• Cung cấp CEC của đất
• Tăng khả năng giữ nước của đất
• Giảm độc tố Al khi pH đất thấp
• Cải thiện cấu truc đất (nhưng không thay đổi sa cấu!)
Trang 5Đoàn lạp đất được liên kết với nhau bởi:
1 Sợi nấm
2 “chất keo” do vi sinh
vật tiết ra
3 Chất hữu cơ
cát
thịt
Sợi nấm
sét
Vi khuẩn
Trang 6OK, tôi đồng ý, chất hữu cơ rất quan
trọng…
Nhưng chất hữu cơ là gì?!
Trang 7Chất hữu cơ trong đất
Sinh vật đang
sống: sinh khối
Mô sinh vật chết và chất thải:
Xác bã
mùn
II Chất hữu cơ trong đất:
(hợp chất đang sống và/hay đã một lần sống))
Trang 8mùn
Sản xuất
Tiêu thụ Phân giải
Mặt trời
Trang 9thành phần chất hữu cơ trong đất
Có thể nhận dạng được, những phân tử hữu cơ có trọng lượng phân tử thấp
Chất hữu cơ trong đất
Sinh
khối Dư thùa, xác bã mùn
Hợp chất humic
Hợp chất khác
Chất hữu cơ
không hòa tan
Trích với NaOH
Chất hữu cơ hòa tan Xử lý vớ acid Kết tủa Hòa tan
Humin,
đậm đặc cao,
tạo phức
với sét Acid humic,
nâu sậm-đen, trọng lượng phân tử cao (đến 300.00)
Acid fulvic, vàng-đỏ, trọng lượng phân tử thấp hơn, 2.000-50.000
Trang 10Humus
Producers
Consumers Decomposers
Ghi chú: mùn không đồng nghĩa với
chất hữu cơ
• Thành phần tương đối bền của chất hữu cơ tồn
tại trong đất, sau khi các thành phần chính của dư
thừa thực vật, xác bã động vật đã phân giải
Mặt trời Sản xuất
Tiêu thụ Phân giải
mùn
Trang 11Phân giải OM
Trang 12Phân giải = chuyển hóa chất hữu cơ trong
đất ( nên nhớ r, vấn đề không phải là hình thành hay phá hũy)
Ký hiệu các yếu tố kiểm soát: thường là nhiệt độ, ẩm độ, hàm
lượng sét, hàm lượng lignin
Xác bã (tươi)
mùn
Vi sinh vật (sinh khối)
Thực vật
(sinh khối)
Trang 13Phân giải chất hữu cơ:
Chu kỳ
Chất hữu cơ
Mật độ dân số, Nhiệt độ, ẩm độ Năng lượng + CO“cháy chậm2 ”+ H 2 O
Sinh khối (sinh vật)
Cơ thể vi sinh vật trở thành 1 phần của nguồn chất hữu cơ trong đất
Ký hiệu các yếu tố kiểm soát
Trang 14Tốc độ phân giải chất hữu cơ phụ thuộc:
• Tính chất vật lý, hóa học của vật liệu hữu cơ
• Nhiệt độ, ẩm độ đất
• Độ thoáng khí của đất
• Loại và lượng sinh vật đất
Trang 15Tính chất vật lý của chất hữu cơ
• Kích thước càng nhỏ, tốc độ phân giải càng nhanh
– Diện tích bề mặt lớn
– Vai trò “động vật cắn phá”
Trang 16Thành phần hóa học của chất hữu cơ
• Đường , tinh bột, proteins đơn giản
• Proteins thô
• Hemicellulose
• Cellulose
• Chất béo, sáp
• Lignin
chậm nhanh
Trang 17Đường– chất được phân giải đầu tiên
và nhanh nhất cấu trúc của Glucose
Trang 18Cấu trúc của Cellulose (và tương tự đối với tinh bột
• Đơn giản, cấu trúc lập lại
– Các đơn vị glucose nối thành chuổi
– “dễ ” phân giải
cellulose
(cấu trúc phân tử)
Tinh bột
Trang 19Cấu trúc của Lignin
• Phức tạp, cấu trúc
không lập lại
– Khó phân giải
– Cần nhiếu loại
enzymes để phân giải
Trang 20Tốc độ phân giải phụ thuộc:
• Lý, hóa tính của vật liệu hữu cơ
• Nhiệt độ, ẩm độ đất
• Độ thoáng khí của đất
• Loại và lượng động vật đất