Xác định cường độ điện trường tại điểm cách điện tích 10cm trong chân không.. An ốt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 20V.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TR ƯỜNG THPT GIỒNG THỊ ĐAM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học: 2012 – 2013
Môn thi: Vật lý
Thời gian: 45 phút
( không k ể thời gian phát đề)
Ngày thi: 17/12/2012
A Ph ần chung:
Câu 1: (2 điểm) Nêu định luật Cu-lông, viết biểu thức định luật
Câu 2: (1 điểm) Nêu định luật Jun – Len-xơ
Câu 3: (1 điểm) Nêu bản chất dòng điện trong kim loại
Câu 4: (1 điểm) Cho điện tích có độ lớn 10nC Xác định cường độ điện trường tại
điểm cách điện tích 10cm trong chân không
Câu 5: (1 điểm) Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrát, có điện trở là 5Ω
Anốt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 20V
Tính khối lượng của bạc bám vào catốt sau 32 phút 10 giây Biết A = 108 g/mol và
n = 1
B Phần riêng:
a Ph ần dành cho chương trình cơ bản:
Câu 6: (1 điểm) Cho ba điện tích có độ lớn bằng nhau và có độ lớn 10 nC Đặt tại
ba đỉnh của một tam giác đều ABC, có cạnh bằng 30 cm Tính cường độ điện
trường tại một đỉnh của tam giác
Câu 7: (1 điểm) Cho mạch điện như hình: Nguồn điện có suất
điện động E và điện trở trong ξ =24 ,V r = 1Ω Các điện
trở R1 = 1Ω ; R2 = 4Ω ; R3 = 3Ω ; R4 = 8Ω.Tính:
hiệu điện thế UAB
Câu 8: (2 điểm) Cho đoạn mạch như hình vẽ Biết E1=2V; E2=4V;
r1 =0,25Ω; r2=0,75Ω; R1=0,8Ω; R2=2Ω; R3=3Ω Tính:
a cường độ dòng điện trong mạch chính
b nhiệt lượng toả ra trên điện trở R3 trong 3 phút
b Ph ần dành cho chương trình nâng cao:
Câu 6: (1 điểm) Một hạt bụi tích điện âm có khối lượng m = 10-8 g nằm cân bằng
trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E = 1
Kv/m Tính điện tích hạt bụi
Câu 7: (1 điểm) Cho mạch điện như hình: Nguồn điện có suất
điện động E và điện trở trong ξ = 24Vr = 1Ω Các điện
trở R1 = 1Ω ; R2 = 4Ω ; R3 = 3Ω ; R4 = 8Ω.Tính:
hiệu điện thế UMN
E1, r1 E2, r2
R2
R3
R1
R2
A
N
R4
E,r
B
M •
•
R2
A
N
R4
E,r
B
M •
•
Trang 2
Câu 8: (2 điểm) hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tương ứng là
E1 = 4V, r1=2 Ω và E2 = 3V;r2 = 3Ω được mắc với R như hình
a)Tìm công thức tính UAB
b) Với giá trị nào của R thì E2 là máy thu
E 1,r1
R
E2,r2
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: Vật lý
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ
(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang) Đơn vị ra đề: THPT Giồng Thị Đam
Câu 1
(2,0 đ) --Độ lớn tỉ lệ với thuận với tích hai độ lớn và tỉ lệ nghịch với bình Có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích
phương khoảng cách giữa chúng
-Biểu thức: 1 2
2
.q q
F k
r
=
0,5 0,5
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
(1 ,0 đ) -Ta có:
9 9
10.10
0.1
q
r
−
Câu 5
(1,0 đ) Ta có: 205 4
U
R
.4.1930 8, 64
96500 1
A
F n
0,25
0,75
a Phần dành cho chương trình cơ bản:
Câu 6
(1,0 đ) Ta có: E1 E2 E3 k.q2 1000 / V m
r
1 2 2 1 2 cos 1000 3 / 1732 /
0,5 0,5
Câu 7
(1,0 đ) Ta có: R= R R R1313. R2424 = Ω3
+
6
R r
ξ
+ 18
AB
U =I R= V
0,25 0,25 0,5
Câu 8
(2,0 đ) Ta có: R=R1+R23 = Ω2
R r
ξ
+ b)U23 =I R 23 =2, 4 V
0,25 0,75 0,25
Trang 423 3
345, 6
U
R
b Phần dành cho chương trình nâng cao:
Câu 6
(1 ,0 đ) : Điều kiện để hạt bụi cân bằng: P = F →mg = q.E
C E
g m
q = − . =−10−13
→
0,5 0,5
Câu 7
(1,0 đ) Ta có: R= R R R1313. R2424 = Ω3
+
6
R r
ξ
+ 18
AB
U =I R= V
13
13 24
24
18
4, 5 4 18
1, 5 12 1, 5
MN
U
R U
R
0,5
0,5
Câu 8
(2,0 đ)
a)Tìm công thức tính UAB
AB
r r U
R r r
ξ +ξ
= + +
b) Với giá trị nào của R thì E2 là máy thu
2
AB
ξ ξ
−
0,5
0,5
Lưu ý: Học sinh giải theo cách kh